Chương III. §1. Mở rộng khái niệm phân số

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huệ
Ngày gửi: 04h:40' 23-01-2018
Dung lượng: 80.7 KB
Số lượt tải: 47
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Huệ
Ngày gửi: 04h:40' 23-01-2018
Dung lượng: 80.7 KB
Số lượt tải: 47
Số lượt thích:
0 người
Người soạn: Trần Thị Huệ
Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Thị Thơm
TIẾT 69: MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
Kiếnthức
HS thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa các khái niệm phân số đã học ở Tiểu học và khái niệm phân số học ở lớp 6.
Kỹnăng
Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên.
HS nhận biết được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1.
HS biết dùng phân số để biểu diễn một nội dung thực tế.
Tháiđộ
HS chăm chú lắng nghe bài giảng.
Phát triển năng lực
Giúp HS phát triển năng lực tự học, nêu vấn đề, giải quyết vấn đề.
CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV:
Máychiếu và các phim giấy trong hoặc bảng phụ ghi bài tập, khái niệm phân số.
Thướcthẳng, phấnmàu, bútdạ.
HS:
Thướcthẳng, bútdạ, giấytrong.
Ôntậpkháiniệmphânsố ở tiểuhọc.
TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Ổn định lớp học
Kiểmtrabàicũ (kếthợpkiểmtratronggiờ)
Bàimới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
VÀ CỦA HS
NỘI DUNG
Đặtvấnđềvàgiớithiệusơlượcvềchương III (5ph)
GV: Ở tiểuhọccácemđãđượchọcvềphânsố. Cácemhãylấyvídụvềphânsố?
HS:
GV: Trongcácphânsốnàytửvàmẫuđềulàcácsốtựnhiên, mẫukhác 0. Nếutửvàmẫulàcácsốnguyênvídụ: cóphảilàphânsốkhông? Đểtrảlờichocâuhỏinàythìcôvàcácemcùngnhautìmhiểuvềchương III.
Trongchương III chúng ta sẽcùngđitìmhiểukháiniệmphânsốmởrộngnhưthếnào, làmthếnào so sánhhaiphânsố, cácphéptínhvềphânsốđượcthựchiệnnhưthếnào. Cáckiếnthứcvềphânsốcóíchgìvớiđờisốngcủa con người. Đólànội dung ta sẽhọc ở chươngnày.
HS: Nghe GV giớithiệuvềchương III.
GV: Ghiđềbài
CHƯƠNG III: PHÂN SỐ
Tiết 69: Mởrộngkháiniệmphânsố
GV:Yêucầuhọcsinhtrảlời:
8 : 2 = ?
HS: 4
GV:
3 : 4 =?
HS:
GV:Nhưchúng ta đãbiết, khi chia phép chiahếtta đượckếtquảlàmộtsốtựnhiên. Khi chia phép chia códưta đượckếtquảlàmộtphânsố.
Côcó (-3) : 4 = làphânsố.
Vídụ: làcácphânsố.
GV: Yêucầu HSnhậnxétgìvềtửsốvàmẫusốcủacácphânsốtrên.
HS: Tửsốvàmẫusốlàcácsốnguyên.
GV:HS trảlờicólàphânsốkhông?
HS: khôngphảiphânsố.
GV: Yêucầu HS trảlờicólàphânsốkhông?
HS: khôngphảiphânsố
GV: Yêucầu HS nêudạngtổngquátcủaphânsốđãhọc ở tiểuhọc.
HS: phânsốcódạngvới
GV: Từvídụvàdạngtổngquátphânsốđãhọc ở tiểuhọchãynêudạngtổngquátcủaphânsốmởrộng.
HS: Phânsốcódạngvới,. Trong đó a là tử số
b là mẫu số.
GV: Đóchínhlàdạngtổngquátcủaphânsốmởrộng.
Yêucầuhọcsinhđọcdạngtổngquátcủaphânsốmởrộngtrong SGK – t4
HS: Tổngquát: làphânsố,
trongđóa làtửsố.
+) b làmẫusố.
1. Kháiniệmphânsố (15ph)
Vídụ: làcácphânsố.
khôngphảiphânsố.
Tổngquát: SGK - tr4
làphânsố,
trongđó,
+) a làtửsố.
+) b làmẫusố.
GV: Hãylấyvídụvềphânsố? Cho biếttửvàmẫucủaphânsốđó.
GV yêucầu HS lấyvídụkhácdạng: tửvàmẫulàhaisốnguyênkhácdấu, làhaisốnguyêncùngdấu (cùngdương, cùngâm), tửbằng 0.
HS lấyvídụ.
HS: lànhữngphânsố.
GV: yêucầu HS đọc ?1.
Yêucầu HS làm ?1.
HS: Lênbảng.
GV: Yêucầu HStrảlời?2.
GV: Yêucầu HS đọcđềbài
HS:
Trongcáccáchphátbiểusau, cáchviếtnàocho ta phânsố:
HS: a, c làcáchviếtđúng.
b, d, e làcáchviếtsai. Vì
b)
d)
e) mẫubằngkhông.
GV: Yêucầu HS đọc ?3
GV: Đểtrảlời ?3 cácemnhìnlênbảngchocô.
Vậymọisốnguyêncóthểviếtdướidạngphânsố hay không? Cho vídụ?
HS: Mọisốnguyêncóthểviếtdướidạngphânsố.
Vídụ: .
GV: Sốnguyên a cóthểviếtdướidạngphânsố
Yêucầu HS đọcnhận xét SGK – t5.
HS: Sốnguyên a cóthểviết là
2. Vídụ (10ph)
lànhữngphânsố.
?1
lànhữngphânsố.
?2
Cáchphátbiểu
a, c làcáchviếtđúng.
b, d, e làcáchviếtsai. Vì
b)
d)
e) mẫubằngkhông.
?3
Mọisốnguyêncóthểviếtdướidạngphânsố.
Vídụ: .
Nhận xét: Sốnguyên a cóthểviếtlà
IV. Củngcố
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
VÀ CỦA HS
NỘI DUNG
GV: Đưabài 1(SGK- t5) lênbảngphụ, yêucầu HS làmbài 1
HS: Nốicácđườngtrênhìnhrồibiểudiễncácphânsố
củahìnhchữnhật
Yêu cầu học sinh làm bài 2 SGK –t6
Yêu cầu học sinh làm bài 3 SGK –t6
Yêu cầu học sinh làm bài 4 SGK –t6
GV:Dạngtổngquátcủaphânsốmởrộngmàemhọcbâygiờkhácdạngtổngquátcủaphânsốmàemhọc ở tiểuhọcnhưthếnào?
HS:
Dạngtổngquátcủaphânsốmởrộngtửsốvàmẫusốlàcácsốnguyên.
Dạngtổngquátcủaphânsốhọc ở tiểuhọctửsốvàmẫusốlàcácsốtựnhiên.
3.Bàitập
Bài 1 (SGK –t5)
Bài 2: (SGK – t5)
Bài 3: (
Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Thị Thơm
TIẾT 69: MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ
MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
Kiếnthức
HS thấy được sự giống nhau và khác nhau giữa các khái niệm phân số đã học ở Tiểu học và khái niệm phân số học ở lớp 6.
Kỹnăng
Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên.
HS nhận biết được số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1.
HS biết dùng phân số để biểu diễn một nội dung thực tế.
Tháiđộ
HS chăm chú lắng nghe bài giảng.
Phát triển năng lực
Giúp HS phát triển năng lực tự học, nêu vấn đề, giải quyết vấn đề.
CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
GV:
Máychiếu và các phim giấy trong hoặc bảng phụ ghi bài tập, khái niệm phân số.
Thướcthẳng, phấnmàu, bútdạ.
HS:
Thướcthẳng, bútdạ, giấytrong.
Ôntậpkháiniệmphânsố ở tiểuhọc.
TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Ổn định lớp học
Kiểmtrabàicũ (kếthợpkiểmtratronggiờ)
Bàimới
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
VÀ CỦA HS
NỘI DUNG
Đặtvấnđềvàgiớithiệusơlượcvềchương III (5ph)
GV: Ở tiểuhọccácemđãđượchọcvềphânsố. Cácemhãylấyvídụvềphânsố?
HS:
GV: Trongcácphânsốnàytửvàmẫuđềulàcácsốtựnhiên, mẫukhác 0. Nếutửvàmẫulàcácsốnguyênvídụ: cóphảilàphânsốkhông? Đểtrảlờichocâuhỏinàythìcôvàcácemcùngnhautìmhiểuvềchương III.
Trongchương III chúng ta sẽcùngđitìmhiểukháiniệmphânsốmởrộngnhưthếnào, làmthếnào so sánhhaiphânsố, cácphéptínhvềphânsốđượcthựchiệnnhưthếnào. Cáckiếnthứcvềphânsốcóíchgìvớiđờisốngcủa con người. Đólànội dung ta sẽhọc ở chươngnày.
HS: Nghe GV giớithiệuvềchương III.
GV: Ghiđềbài
CHƯƠNG III: PHÂN SỐ
Tiết 69: Mởrộngkháiniệmphânsố
GV:Yêucầuhọcsinhtrảlời:
8 : 2 = ?
HS: 4
GV:
3 : 4 =?
HS:
GV:Nhưchúng ta đãbiết, khi chia phép chiahếtta đượckếtquảlàmộtsốtựnhiên. Khi chia phép chia códưta đượckếtquảlàmộtphânsố.
Côcó (-3) : 4 = làphânsố.
Vídụ: làcácphânsố.
GV: Yêucầu HSnhậnxétgìvềtửsốvàmẫusốcủacácphânsốtrên.
HS: Tửsốvàmẫusốlàcácsốnguyên.
GV:HS trảlờicólàphânsốkhông?
HS: khôngphảiphânsố.
GV: Yêucầu HS trảlờicólàphânsốkhông?
HS: khôngphảiphânsố
GV: Yêucầu HS nêudạngtổngquátcủaphânsốđãhọc ở tiểuhọc.
HS: phânsốcódạngvới
GV: Từvídụvàdạngtổngquátphânsốđãhọc ở tiểuhọchãynêudạngtổngquátcủaphânsốmởrộng.
HS: Phânsốcódạngvới,. Trong đó a là tử số
b là mẫu số.
GV: Đóchínhlàdạngtổngquátcủaphânsốmởrộng.
Yêucầuhọcsinhđọcdạngtổngquátcủaphânsốmởrộngtrong SGK – t4
HS: Tổngquát: làphânsố,
trongđóa làtửsố.
+) b làmẫusố.
1. Kháiniệmphânsố (15ph)
Vídụ: làcácphânsố.
khôngphảiphânsố.
Tổngquát: SGK - tr4
làphânsố,
trongđó,
+) a làtửsố.
+) b làmẫusố.
GV: Hãylấyvídụvềphânsố? Cho biếttửvàmẫucủaphânsốđó.
GV yêucầu HS lấyvídụkhácdạng: tửvàmẫulàhaisốnguyênkhácdấu, làhaisốnguyêncùngdấu (cùngdương, cùngâm), tửbằng 0.
HS lấyvídụ.
HS: lànhữngphânsố.
GV: yêucầu HS đọc ?1.
Yêucầu HS làm ?1.
HS: Lênbảng.
GV: Yêucầu HStrảlời?2.
GV: Yêucầu HS đọcđềbài
HS:
Trongcáccáchphátbiểusau, cáchviếtnàocho ta phânsố:
HS: a, c làcáchviếtđúng.
b, d, e làcáchviếtsai. Vì
b)
d)
e) mẫubằngkhông.
GV: Yêucầu HS đọc ?3
GV: Đểtrảlời ?3 cácemnhìnlênbảngchocô.
Vậymọisốnguyêncóthểviếtdướidạngphânsố hay không? Cho vídụ?
HS: Mọisốnguyêncóthểviếtdướidạngphânsố.
Vídụ: .
GV: Sốnguyên a cóthểviếtdướidạngphânsố
Yêucầu HS đọcnhận xét SGK – t5.
HS: Sốnguyên a cóthểviết là
2. Vídụ (10ph)
lànhữngphânsố.
?1
lànhữngphânsố.
?2
Cáchphátbiểu
a, c làcáchviếtđúng.
b, d, e làcáchviếtsai. Vì
b)
d)
e) mẫubằngkhông.
?3
Mọisốnguyêncóthểviếtdướidạngphânsố.
Vídụ: .
Nhận xét: Sốnguyên a cóthểviếtlà
IV. Củngcố
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
VÀ CỦA HS
NỘI DUNG
GV: Đưabài 1(SGK- t5) lênbảngphụ, yêucầu HS làmbài 1
HS: Nốicácđườngtrênhìnhrồibiểudiễncácphânsố
củahìnhchữnhật
Yêu cầu học sinh làm bài 2 SGK –t6
Yêu cầu học sinh làm bài 3 SGK –t6
Yêu cầu học sinh làm bài 4 SGK –t6
GV:Dạngtổngquátcủaphânsốmởrộngmàemhọcbâygiờkhácdạngtổngquátcủaphânsốmàemhọc ở tiểuhọcnhưthếnào?
HS:
Dạngtổngquátcủaphânsốmởrộngtửsốvàmẫusốlàcácsốnguyên.
Dạngtổngquátcủaphânsốhọc ở tiểuhọctửsốvàmẫusốlàcácsốtựnhiên.
3.Bàitập
Bài 1 (SGK –t5)
Bài 2: (SGK – t5)
Bài 3: (
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất