Chương III. §1. Mở đầu về phương trình

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nhung Nguyen
Ngày gửi: 15h:29' 11-01-2015
Dung lượng: 159.0 KB
Số lượt tải: 56
Nguồn:
Người gửi: Nhung Nguyen
Ngày gửi: 15h:29' 11-01-2015
Dung lượng: 159.0 KB
Số lượt tải: 56
Số lượt thích:
0 người
Ma trận đề kiểm tra
Mức độ
Chuẩn
Biết
Hiểu
Vd Thấp
Vd Cao
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Khái niệm về phương trình, phương trình tương đương
KT: Nhận biết được phương trình, hiểu được nghiệm của phương trình.
- Hiểu được khái niệm hai phương trình tương đương.
1
0,25
2
1,25
KN: Vận dụng được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân.
1
1
2. Phương trình bậc nhất một ẩn
KT: Hiểu được định nghĩa phương trình bậc nhất và nghiệm của phương trình bậc nhất.
3
0,75
10
5,75
KN: - Có kĩ năng biến đổi phương trình tương đương.
- Nắm được cách tìm nghiệm của phương trình tích, pt chứa ẩn ở mẫu.
2
0,5
2
3
2
0,5
1
1
3.Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc nhất một ẩn
KT: Nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình.
1
3
1
3
Tổng
5
2
4
3,5
3
3,5
1
1
13
10
III. ĐỀ KIỂM TRA
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A. 3x + y = 4 B. (x – 3)(2x + 1) = 0
C. 0x + 5 = – 7 D. 3x = x – 8
Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 2x – 4 = 0 ?
A. 2x = – 4 B. (x – 2)(x2 + 1) = 0
C. 4x + 8 = 0 D. – x – 2 = 0
Câu 3: Với giá trị nào của m thì phương trình m(x – 3) = 6 có nghiệm x = 5 ?
A. m = 2 B. m = – 2 C. m = 3 D. m = – 3
Câu 4: Phương trình x(x – 1) = x có tập nghiệm là:
A. S = {0; 2} B. S = {– 1; – 4}
C. S = {1; 4} D. S = {0; – 2}
Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình là:
A. x ≠ 0 B. x ≠ – 3 C. x ≠ 0; x ≠ 3 D. x ≠ 0; x ≠ – 3
Câu 6: Phương trình x2 – 1 = 0 có tập nghiệm là:
A. S = B. S = {– 1} C. S = {1} D. S = {– 1; 1}
Câu 7: Phương trình: 2x+1= -5 có nghiệm là:
A. x =2 B. x=-5 C. D. x= -3
Câu 8:Trong các trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất:
A. B. C. D.Cả 3 phương trình
B. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1: (4 điểm) Giải các phương trình sau:
-
x(x – 4) – 3x + 12 = 0
Bài 2: (3 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h. Đến B người đó làm việc trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.
Câu 3:(1 điểm) Giải phương trình sau :
+ + =
IV. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Câu
1
2
Mức độ
Chuẩn
Biết
Hiểu
Vd Thấp
Vd Cao
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1. Khái niệm về phương trình, phương trình tương đương
KT: Nhận biết được phương trình, hiểu được nghiệm của phương trình.
- Hiểu được khái niệm hai phương trình tương đương.
1
0,25
2
1,25
KN: Vận dụng được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân.
1
1
2. Phương trình bậc nhất một ẩn
KT: Hiểu được định nghĩa phương trình bậc nhất và nghiệm của phương trình bậc nhất.
3
0,75
10
5,75
KN: - Có kĩ năng biến đổi phương trình tương đương.
- Nắm được cách tìm nghiệm của phương trình tích, pt chứa ẩn ở mẫu.
2
0,5
2
3
2
0,5
1
1
3.Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc nhất một ẩn
KT: Nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình.
1
3
1
3
Tổng
5
2
4
3,5
3
3,5
1
1
13
10
III. ĐỀ KIỂM TRA
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn ?
A. 3x + y = 4 B. (x – 3)(2x + 1) = 0
C. 0x + 5 = – 7 D. 3x = x – 8
Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào tương đương với phương trình 2x – 4 = 0 ?
A. 2x = – 4 B. (x – 2)(x2 + 1) = 0
C. 4x + 8 = 0 D. – x – 2 = 0
Câu 3: Với giá trị nào của m thì phương trình m(x – 3) = 6 có nghiệm x = 5 ?
A. m = 2 B. m = – 2 C. m = 3 D. m = – 3
Câu 4: Phương trình x(x – 1) = x có tập nghiệm là:
A. S = {0; 2} B. S = {– 1; – 4}
C. S = {1; 4} D. S = {0; – 2}
Câu 5: Điều kiện xác định của phương trình là:
A. x ≠ 0 B. x ≠ – 3 C. x ≠ 0; x ≠ 3 D. x ≠ 0; x ≠ – 3
Câu 6: Phương trình x2 – 1 = 0 có tập nghiệm là:
A. S = B. S = {– 1} C. S = {1} D. S = {– 1; 1}
Câu 7: Phương trình: 2x+1= -5 có nghiệm là:
A. x =2 B. x=-5 C. D. x= -3
Câu 8:Trong các trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất:
A. B. C. D.Cả 3 phương trình
B. PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1: (4 điểm) Giải các phương trình sau:
-
x(x – 4) – 3x + 12 = 0
Bài 2: (3 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/h. Đến B người đó làm việc trong 1 giờ rồi quay về A với vận tốc 24 km/h. Biết thời gian tổng cộng hết 5 giờ 30 phút. Tính quãng đường AB.
Câu 3:(1 điểm) Giải phương trình sau :
+ + =
IV. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Câu
1
2
 








Các ý kiến mới nhất