Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Máy Tính Bỏ Túi ----- Ôn thi HSG 004

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phuong Tan Dat
Ngày gửi: 18h:05' 18-10-2008
Dung lượng: 97.0 KB
Số lượt tải: 76
Số lượt thích: 0 người
DIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG
ĐỀ THI SƯU TẦM TỪ INTERNET
------oOo------

BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC SINH GIỎI
ĐỀ SỐ 002
Thời gian: 150 phút ( không kể thời gian phát đề )

Câu 1: Tính giá trị gần đúng của a và b nếu đường thẳng y = ax + b là tiếp tuyến của đồ thị hàm số
 tại tiếp điểm có hoành độ x = 1-
Câu 2: Tính gần đúng giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số:

Câu 3: Đồ thị hàm số  đi qua các điểm A ,B ,C
Tính gần đúng giá trị của a , b , c
Câu 4: Tính gần đúng khoãng cách giữa điểm cực đại và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số:

Câu 5: Tìm giá trị gần đúng với 5 chữ số thập phân của điểm tới hạn của đồ thị hàm số:

Câu 6: Cho hai đường tròn có phương trình :

a. Viết phương trình đường thẵng đi qua tâm của hai đường tròn
Tìm toạ độ các giao điểm của đường tròn trên với 
Câu 7: Tìm một nghiệm gần đúng của phương trình:
a. 
b. 
Câu 8: Một người gởi ngân hàng một số tiền bằng nhau là 63530 đồng với lãi suất 0.6%/tháng. Hỏi sau
15 tháng thì nhận về cả vốn lẫn lãi là bao nhiêu?
Câu 9: Cho dãy số 
Tính





DIỄN ĐÀN TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG
ĐỀ THI SƯU TẦM TỪ INTERNET
------oOo------

ĐÁP ÁN BỘ ĐỀ ÔN THI HỌC SINH GIỎI
Bài
Đáp số
Điểm thành phần
Điểm toàn bài


Bài 1


0.5
0.5
1.0

Bài 2


0.5
0.5
1.0

Bài 3

0.5
0.5
0.5
1.5

Bài 4

1.0
1.0

Bài 5

1.0
1.0

Bài 6


0.5
0.5
1.0

Bài 7


0.5
0.5
1.0

Bài 8
999998 đồng
1.0
1.0

Bài 9

0.5
0.5
0.5
1.5


 
Gửi ý kiến