Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Mẫu biên bản kiểm tra của tỉnh đối với cấp xã PCGDMNTNT 2014

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thanh Tiến
Ngày gửi: 21h:17' 02-09-2014
Dung lượng: 62.0 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích: 0 người

UBND TỈNH BẾN TRE
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 …………, ngày tháng 9 năm 2014

BIÊN BẢN
Kiểm tra kỹ thuật công tác Phổ cập Giáo dục mầm non
cho trẻ em năm tuổi năm 2014 xã/thị trấn……………… ……huyện…………


Căn cứ Quyết định số 1042/QĐ-SGD&ĐT ngày 26 tháng 8 năm 2014 của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc thành lập đoàn kiểm tra kỹ thuật công tác Phổ cập Giáo dục mầm non trẻ 5 tuổi năm 2014;
Đoàn kiểm tra kỹ thuật công tác Phổ cập Giáo dục mầm non trẻ em năm tuổi năm 2014 tiến hành kiểm tra xã/phường/Thị trấn ................................huyện/thành phố ......................... vào lúc.. ...giờ... ngày …..tháng 9 năm 2014.
I. THÀNH PHẦN.
* Đoàn kiểm tra:
Trưởng đoàn: Bà Nguyễn Thị Thanh Bình, Trưởng phòng GDMN, Sở GD&ĐT;
Và các thành viên theo Quyết định số 1042/QĐ-SGD&ĐT ngày 26 tháng 8 năm 2014 của Sở Gíao dục và Đào tạo.
* Đơn vị được kiểm tra gồm:
1/………………………………………………………………..........………
2/………………………………………………………………..........………
3/………………………………………………………………..........………
4/………………………………………………………………..........………
II. NỘI DUNG KIỂM TRA
1. Công tác triển khai, thực hiện PCGDMN cho trẻ em 5 tuổi
2. Kiểm tra các điều kiện, tiêu chuẩn phổ cập: cơ sở vật chất, thiết bị; chất lượng chăm sóc nuôi dưỡng; đội ngũ giáo viên;
III. KẾT QUẢ KIỂM TRA:
1. Công tác triển khai thực hiện PCGDMN cho trẻ em 5 tuổi:
a. Công tác chỉ đạo:
............................................................................................................................................................................................................................................................................................
..........................................................................................................................................................................................................................................................................................
b. Quá trình triển khai thực hiện:
Ưu điểm: .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Hạn chế: .......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
c. Hồ sơ quản lý phổ cập và dữ liệu trên hệ thống phần mềm phổ cập:
c1. Hồ sơ quản lý:
Số hộ gia đình trên địa bàn:
Số phiếu điều tra:
Số hộ gia đình đoàn kiểm tra thực tế:
- Ưu điểm:
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................
- Hạn chế:
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................
c2. Dữ liệu trên hệ thống phần mềm phổ cập
- Ưu điểm:
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................
- Hạn chế:
...........................................................................................................................................................................................................................................................................................
2. Kết quả thực hiện các điều kiện, tiêu chuẩn PCGDMN TENT:
* Điều kiện phổ cập GDMN cho trẻ em 5 tuổi:
a) Phòng học:
- Có đủ phòng học (1 phòng/1 lớp cho cả cấp học): …….phòng học /…..lớp, đạt tỷ lệ :………
- Có nhà vệ sinh cho trẻ sử dụng
Đánh giá (đủ/không đủ điều kiện):

b) Thiết bị:
- Trường, lớp có ……..bộ thiết bị dạy học tối thiểu để thực hiện Chương trình Giáo dục mầm non.
- Có ..../.......lớp ở xã có bộ phần mềm trò chơi ứng dụng công nghệ thông tin.
Đánh giá:
c) Giáo viên:
- Tòan xã có ……giáo viên mầm non/……nhóm, lớp mẫu giáo (trong đó có …… nhóm, lớp bán trú).
- Số giáo viên ở xã đạt chuẩn trình độ đào tạo: ...../........ Tỷ lệ: …….. Trong đó có ....../.....giáo viên đạt trên chuẩn, tỷ lệ....... %);
- Có ....../........giáo viên ở xã được hưởng thu nhập và các chế độ khác theo thang bảng lương giáo viên mầm non, đạt tỷ lệ ........%.
Trong số giáo viên của xã, có …./........giáo viên ngoài công lập được hưởng thu nhập và các chế độ khác theo thang bảng lương giáo viên mầm non.
Đánh giá:
d) Học sinh:
- Số trẻ em diện chính sách của xã: ………... Trong đó số trẻ 5 tuổi:…………….
- Số trẻ của xã được hưởng các chế độ chính sách theo quy định hiện hành/trẻ diện chính sách:……/……. Tỷ lệ:
Riêng trẻ 5 tuổi được hưởng chế độ chính sách là: ….../…… Tỷ lệ:
- Có.........../...........trẻ em ở xã được CSGD theo chương trình GDMN;
- Có .../.......trẻ em dân tộc thiểu số ở xã được chuẩn bị Tiếng Việt trước khi vào lớp 1;
- Có .........../…….trẻ em dưới 5 tuổi ở xã được đi học, tăng (giảm) ...... trẻ so với năm học trước.
* Các tiêu chuẩn phổ cập GDMN cho trẻ em 5 tuổi:
a) Cơ sở vật chất:
- Có …...../........phòng học cho trẻ 5 tuổi ở xã đạt yêu cầu theo các quy định tại Điều lệ trường mầm non. Tỷ lệ: …./…..phòng/lớp. Diện tích bình quân/trẻ:…………
Trong đó: Số phòng kiên cố:......./............phòng đạt..........%;
Số phòng bán kiên cố:......./............phòng đạt..........%;
Số phòng tạm:......./............phòng
 
Gửi ý kiến