Mẫu Báo cáo Thiết bị HKI ( báo cáo về phòng GD )

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Tâm
Ngày gửi: 15h:24' 29-12-2010
Dung lượng: 100.0 KB
Số lượt tải: 150
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thanh Tâm
Ngày gửi: 15h:24' 29-12-2010
Dung lượng: 100.0 KB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD-ĐT CHỢ MỚI HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
…………………. … ….. Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
:……../BC…….. …………………. ,ngày ….. tháng…….năm 200…….
BÁO CÁO CÔNG TÁC THIẾT BỊ
HK 1 (Năm học: 200… - 20..…)
I.-TÌNH HÌNH TRƯỜØNG ,LỚP , GIÁO VIÊN, HỌC SINH , CBTB :
+ Tên CBT…………………………………………...Năm sinh :……………
+Trình độ văn hóa : ……………………………………………………..
+Nghiệp vụ chuyên môn : …………………………………………………
+ Chuyên trách (Kiêm nhiệm) :…………………Thời gian công tác TB………. …năm
+ Số lớp : …………… Số học sinh : ………………… Số CB, GV :………….. ……
- Phòng thiết bị:……….(ghép chung):…………………………………….máy vi tính:……máy in:…….
- Phòng thí nghiệm, Phòng học bộ môn:
Số Phòng TN Lý:….
lượng máy:…..
Số Phòng học bộ môn Lý:….
lượng máy:..
Số Phòng TN Sinh:….
lượng máy:…..
Số Phòng học bộ môn Sinh:..
lượng máy:..
Số Phòng TN Hoá:…
lượng máy:…..
Số Phòng học bộ môn Hoá:..
lượng máy:..
Số phòng máy tính….
lượng máy:…..
phòng khác:…..
lượng máy:..
Số phòng nghe nhìn
lượng máy:…..
Các phòng và số lượng máy có nối mạng Internet gồm :( ADSL)…………………..
............................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………….
II.- NỘI DUNG TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
1)Tình hình sử dụng và bảo quản các thiết bị dùng chung:
STT
Tên thiết bị dạy học
Số lượng, hiện trạng máy hiện có
Diễn giải khác
Tổng số
Tốt
Hỏng
Chia ra các bộ phận quản lý (ghi cụ thể số lượng)
1
Máy vi tính
2
Máy in
3
Máy tính xách tay
4
UPS (tích điện)
5
Máy Projector
6
Máy chiếu Overhead
7
Máy chiếu Polylux
8
Máy Photo
9
Máy phát điện
10
Máy ảnh
11
Tivi
12
Đầu máy CD, DVD
13
Máy Cassette
Máy Scan
14
Đàn Organ
15
Tủ đụng ĐDDH
- THCS:
* tủ:
Phòng TB:…………….cái;
Phòng bộ môn:……….; cái;
Phòng TN:……………cái
-Tiểu học:
* tủ:
Phòng TB:……………… cái.
K1:…………… cái.;K2:……… .cái K3:……………..cái.;K4:……….cái K5:…………cái
16
Kệ đựng ĐDDH
-THCS:
*kệ:
Phòng TB:………….;
Phòng bộ môn:………;
Phòng TN:…………..
-học:
*Số kệ:
K1:……………..;K2:……………….
K3:………………K4:……………….; K5:…………….
17
Giá
-THCS:
…………………………………….
…………………………………….
-học:
…………………
………………..
18
2) Tình hình sử dụng, bảo quản và làm mới ĐDDH :
- số lượt sử dụng ĐDDH theo (Tiểu học) và tổ( THCS
Tháng 08:(lượt sử dụng./ hoạch)………………........../………………….
Tháng 09: (lượt sử dụng./ hoạch)………………......../………………….
Tháng 10:(lượt sử dụng./ hoạch)………………........../………………….
Tháng 11:(lượt sử dụng./ hoạch)………………......../………………….
Tháng 12:(lượt sử dụng./ hoạch)………………......../………………….
.Tổng . (lượt sử dụng./ hoạch)……….../ ………………………HK1
- Bảo quản:(mất) ghi cụ lượng và tên ………………………………………………………………………………………………
- số tiết dạy ứng dụng CNTT / tổng số giáo viên):………………../………………..
- Tổng số ĐDDD tự làm:…………………………….
3) Hệ thống an toàn, phòng chống cháy nổ cho các phòng thí nghiệm, phòng học bộ môn, trang trí:
- Hệ thống điện, an toàn điện....
.......................................................................................................................................................
- Hệ thống hút phòng chống khí độc, tủ hút khí độc, máy hút ẩm…(phòng Hoá, Sinh)
.................................................................................................................................................
- Hệ thống cấp, thoát nước, xử lý nước thải để bảo vệ môi trường
.....................................................................................................................................................
- Nội qui thí nghiệm, phòng học bộ môn
.....................................................................................................................................................
- Trang trí tranh, ảnh các
…………………. … ….. Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
:……../BC…….. …………………. ,ngày ….. tháng…….năm 200…….
BÁO CÁO CÔNG TÁC THIẾT BỊ
HK 1 (Năm học: 200… - 20..…)
I.-TÌNH HÌNH TRƯỜØNG ,LỚP , GIÁO VIÊN, HỌC SINH , CBTB :
+ Tên CBT…………………………………………...Năm sinh :……………
+Trình độ văn hóa : ……………………………………………………..
+Nghiệp vụ chuyên môn : …………………………………………………
+ Chuyên trách (Kiêm nhiệm) :…………………Thời gian công tác TB………. …năm
+ Số lớp : …………… Số học sinh : ………………… Số CB, GV :………….. ……
- Phòng thiết bị:……….(ghép chung):…………………………………….máy vi tính:……máy in:…….
- Phòng thí nghiệm, Phòng học bộ môn:
Số Phòng TN Lý:….
lượng máy:…..
Số Phòng học bộ môn Lý:….
lượng máy:..
Số Phòng TN Sinh:….
lượng máy:…..
Số Phòng học bộ môn Sinh:..
lượng máy:..
Số Phòng TN Hoá:…
lượng máy:…..
Số Phòng học bộ môn Hoá:..
lượng máy:..
Số phòng máy tính….
lượng máy:…..
phòng khác:…..
lượng máy:..
Số phòng nghe nhìn
lượng máy:…..
Các phòng và số lượng máy có nối mạng Internet gồm :( ADSL)…………………..
............................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………….
II.- NỘI DUNG TỰ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
1)Tình hình sử dụng và bảo quản các thiết bị dùng chung:
STT
Tên thiết bị dạy học
Số lượng, hiện trạng máy hiện có
Diễn giải khác
Tổng số
Tốt
Hỏng
Chia ra các bộ phận quản lý (ghi cụ thể số lượng)
1
Máy vi tính
2
Máy in
3
Máy tính xách tay
4
UPS (tích điện)
5
Máy Projector
6
Máy chiếu Overhead
7
Máy chiếu Polylux
8
Máy Photo
9
Máy phát điện
10
Máy ảnh
11
Tivi
12
Đầu máy CD, DVD
13
Máy Cassette
Máy Scan
14
Đàn Organ
15
Tủ đụng ĐDDH
- THCS:
* tủ:
Phòng TB:…………….cái;
Phòng bộ môn:……….; cái;
Phòng TN:……………cái
-Tiểu học:
* tủ:
Phòng TB:……………… cái.
K1:…………… cái.;K2:……… .cái K3:……………..cái.;K4:……….cái K5:…………cái
16
Kệ đựng ĐDDH
-THCS:
*kệ:
Phòng TB:………….;
Phòng bộ môn:………;
Phòng TN:…………..
-học:
*Số kệ:
K1:……………..;K2:……………….
K3:………………K4:……………….; K5:…………….
17
Giá
-THCS:
…………………………………….
…………………………………….
-học:
…………………
………………..
18
2) Tình hình sử dụng, bảo quản và làm mới ĐDDH :
- số lượt sử dụng ĐDDH theo (Tiểu học) và tổ( THCS
Tháng 08:(lượt sử dụng./ hoạch)………………........../………………….
Tháng 09: (lượt sử dụng./ hoạch)………………......../………………….
Tháng 10:(lượt sử dụng./ hoạch)………………........../………………….
Tháng 11:(lượt sử dụng./ hoạch)………………......../………………….
Tháng 12:(lượt sử dụng./ hoạch)………………......../………………….
.Tổng . (lượt sử dụng./ hoạch)……….../ ………………………HK1
- Bảo quản:(mất) ghi cụ lượng và tên ………………………………………………………………………………………………
- số tiết dạy ứng dụng CNTT / tổng số giáo viên):………………../………………..
- Tổng số ĐDDD tự làm:…………………………….
3) Hệ thống an toàn, phòng chống cháy nổ cho các phòng thí nghiệm, phòng học bộ môn, trang trí:
- Hệ thống điện, an toàn điện....
.......................................................................................................................................................
- Hệ thống hút phòng chống khí độc, tủ hút khí độc, máy hút ẩm…(phòng Hoá, Sinh)
.................................................................................................................................................
- Hệ thống cấp, thoát nước, xử lý nước thải để bảo vệ môi trường
.....................................................................................................................................................
- Nội qui thí nghiệm, phòng học bộ môn
.....................................................................................................................................................
- Trang trí tranh, ảnh các
 








Các ý kiến mới nhất