Mẫu 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đàng Năng Nhanh
Ngày gửi: 14h:00' 30-09-2014
Dung lượng: 896.5 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Đàng Năng Nhanh
Ngày gửi: 14h:00' 30-09-2014
Dung lượng: 896.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
*Ghi chú: Sau khi sau giáo viên bộ môn điều chỉnh lại nội dung trong các mục sau:
Tuần
Tiết PPCT
Tên bài thí nghiệm thực hành
Tên thiết bị, ĐDDH sử dụng
Lớp
Ngày
thực hiện
Kết quả thực hiện hoặc lý do không thực hiện
Rồi gởi lại cho Nhanh theo địa chỉ mail: dangnangnhanh@gmail.com để tổng hợp và đóng thành tập cho Ban giám hiệu kiểm tra.
KẾ HOẠCH THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH CHI TIẾT NĂM HỌC 2014-2015
MÔN HÓA HỌC 8
Họ và tên giáo viên: ……………………..........................…………………
Dạy môn: ……………..........…Lớp: …………………...............……….…..
Tuần
Tiết PPCT
Tên bài thí nghiệm thực hành
Tên thiết bị, ĐDDH sử dụng
Lớp
Ngày
thực hiện
Kết quả thực hiện hoặc lý do không thực hiện
4
Bài TH1:
Mỗi nhóm HS:
8.1
TN2: Tách riêng chất từ hỗn hợp muối
TN2: muối ăn, cát; 1 đũa thủy tinh; 1 phễu
8.2
và cát
và giấy lọc; 1 ống nghiệm; 1 đèn cồn; 1 cốc
8.3
thủy tinh.
8.4
8.5
8.6
8.7
8.8
10
Bài TH2:
Mỗi nhóm HS:
8.1
TN1: Sự lan tỏa của amoniac
TN1: amoniac; 1 ống nghiệm có nút đậy;
8.2
TN2: Sự lan tỏa của thuốc tím
giấy quì tím; bông gòn.
8.3
TN2: thuốc tím; 1 cốc nước; 1 đũa thủy
8.4
Tinh; 1 ống nghiệm.
8.5
8.6
8.7
8.8
20
Bài TH3:
Mỗi nhóm HS:
8.1
TN1: Hòa tan và đun thuốc tím
TN1: thuốc tím, 1 ống nghiệm đựng nước; 1
8.2
TN2: Phản ứng với nước vôi trong
đèn cồn; 2 ống nghiệm.
8.3
TN2: 3 ống nghiệm: 1 đựng nước, 1 đựng
8.4
dd Ca(OH)2; 1 đựng dd Na2CO3.
8.5
8.6
8.7
8.8
45
Bài TH4:
Mỗi nhóm HS:
8.1
TN1: Điều chế và thu khí oxi
TN1: thuốc tím; 1 ống nghiệm có nút đậy và
8.2
TN2: Đốt cháy lưu huỳnh trong không
có ống thủy tinh hình L xuyên qua lỗ nút; 1
8.3
khí và trong khí oxi
đèn cồn; bông gòn.
8.4
TN2: lưu huỳnh bột; 1 muỗng sắt; 1 đèn
8.5
cồn; 1 ống nghiệm đựng oxi (lấy từ TN1).
8.6
8.7
8.8
52
Bài TH5:
Mỗi nhóm HS:
8.1
TN1: Điều chế khí hidro từ axit clohiric
TN1 và TN2: dd HCl, Zn; 1 ống nghiệm có
8.2
và kẽm. Đốt cháy khí H2 trong không
nút đậy và có ống thủy tinh thẳng xuyên
8.3
Khí.
qua lỗ nút, 1 ống nghiệm để thu khí hidro.
8.4
TN2: Thu khí hidro bằng cách đẩy
TN3: dd HCl, Zn, bột CuO; 1 ống nghiệm có
8.5
không khí
nút đậy và có ống thủy tinh hình L xuyên
8.6
TN3: Hidro khử đồng (II) oxit
qua lỗ nút; 1 đèn cồn
8.7
8.8
59
Bài TH6:
Mỗi nhóm HS:
8.1
Tuần
Tiết PPCT
Tên bài thí nghiệm thực hành
Tên thiết bị, ĐDDH sử dụng
Lớp
Ngày
thực hiện
Kết quả thực hiện hoặc lý do không thực hiện
Rồi gởi lại cho Nhanh theo địa chỉ mail: dangnangnhanh@gmail.com để tổng hợp và đóng thành tập cho Ban giám hiệu kiểm tra.
KẾ HOẠCH THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH CHI TIẾT NĂM HỌC 2014-2015
MÔN HÓA HỌC 8
Họ và tên giáo viên: ……………………..........................…………………
Dạy môn: ……………..........…Lớp: …………………...............……….…..
Tuần
Tiết PPCT
Tên bài thí nghiệm thực hành
Tên thiết bị, ĐDDH sử dụng
Lớp
Ngày
thực hiện
Kết quả thực hiện hoặc lý do không thực hiện
4
Bài TH1:
Mỗi nhóm HS:
8.1
TN2: Tách riêng chất từ hỗn hợp muối
TN2: muối ăn, cát; 1 đũa thủy tinh; 1 phễu
8.2
và cát
và giấy lọc; 1 ống nghiệm; 1 đèn cồn; 1 cốc
8.3
thủy tinh.
8.4
8.5
8.6
8.7
8.8
10
Bài TH2:
Mỗi nhóm HS:
8.1
TN1: Sự lan tỏa của amoniac
TN1: amoniac; 1 ống nghiệm có nút đậy;
8.2
TN2: Sự lan tỏa của thuốc tím
giấy quì tím; bông gòn.
8.3
TN2: thuốc tím; 1 cốc nước; 1 đũa thủy
8.4
Tinh; 1 ống nghiệm.
8.5
8.6
8.7
8.8
20
Bài TH3:
Mỗi nhóm HS:
8.1
TN1: Hòa tan và đun thuốc tím
TN1: thuốc tím, 1 ống nghiệm đựng nước; 1
8.2
TN2: Phản ứng với nước vôi trong
đèn cồn; 2 ống nghiệm.
8.3
TN2: 3 ống nghiệm: 1 đựng nước, 1 đựng
8.4
dd Ca(OH)2; 1 đựng dd Na2CO3.
8.5
8.6
8.7
8.8
45
Bài TH4:
Mỗi nhóm HS:
8.1
TN1: Điều chế và thu khí oxi
TN1: thuốc tím; 1 ống nghiệm có nút đậy và
8.2
TN2: Đốt cháy lưu huỳnh trong không
có ống thủy tinh hình L xuyên qua lỗ nút; 1
8.3
khí và trong khí oxi
đèn cồn; bông gòn.
8.4
TN2: lưu huỳnh bột; 1 muỗng sắt; 1 đèn
8.5
cồn; 1 ống nghiệm đựng oxi (lấy từ TN1).
8.6
8.7
8.8
52
Bài TH5:
Mỗi nhóm HS:
8.1
TN1: Điều chế khí hidro từ axit clohiric
TN1 và TN2: dd HCl, Zn; 1 ống nghiệm có
8.2
và kẽm. Đốt cháy khí H2 trong không
nút đậy và có ống thủy tinh thẳng xuyên
8.3
Khí.
qua lỗ nút, 1 ống nghiệm để thu khí hidro.
8.4
TN2: Thu khí hidro bằng cách đẩy
TN3: dd HCl, Zn, bột CuO; 1 ống nghiệm có
8.5
không khí
nút đậy và có ống thủy tinh hình L xuyên
8.6
TN3: Hidro khử đồng (II) oxit
qua lỗ nút; 1 đèn cồn
8.7
8.8
59
Bài TH6:
Mỗi nhóm HS:
8.1
 









Các ý kiến mới nhất