Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

mau

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thái Học (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:59' 29-04-2008
Dung lượng: 502.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
Bài : 16631
Cho phương trình : . Định m để phương trình vô nghiệm. Giá trị m để phương trình vô nghiệm là :
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (D)

Bài : 16630

Giải phương trình 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (B)

Bài : 16629

Giải phương trình 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (A)

Bài : 16625
bạn
Giải phương trình 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (B)

Bài : 16624

Giải phương trình 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (A)

Bài : 16623

Giải phương trình 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (C)

Bài : 16622

Giải phương trình 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (A)

Bài : 16621

Cho phương trình: . Tìm mọi giá trị thực của m để phương trình có nghiệm . Giá trị của m phải tìm là :
Chọn một đáp án dưới đây

A. -1 ≤ m ≤ 0
B. m > 0
C. -2 < m < -1
D. 1 ≤ m ≤ 2
Đáp án là : (A)

Bài : 16620

Nghiệm của phương trình là :
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 


Bài : 16617

Giải phương trình: 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (A)

Bài : 16616

Giải phương trình: 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (D)

Bài : 16615

Giải phương trình: 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (A)

Bài : 16614

Giải phương trình: 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (A)

Bài : 16613

Nghiệm phương trình là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (D)

Bài : 16612

Nghiệm phương trình là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (D)

Bài : 16611

Giải phương trình 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (C)

Bài : 16610

Giải phương trình 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (B)

Bài : 16609

Giải phương trình 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (A)

Bài : 16608

Nghiệm phương trình là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (A)

Bài : 16607

Nghiệm phương trình là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (B)

Bài : 16606

Giải phương trình Nghiệm của phương trình là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (C)

Bài : 16605

Giải phương trình Nghiệm của phương trình là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (D)

Bài : 16604

Giải phương trình Nghiệm của phương trình là:
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (D)

Bài : 16603

Nghiệm phương trình 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. Một kết quả khác
Đáp án là : (D)

Bài : 16602

Tìm nghiệm của phương trình 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (D)

Bài : 16599

Tìm nghiệm của phương trình 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (B)

Bài : 16598

Tìm nghiệm của phương trình 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (A)

Bài : 16597

Giải phương trình 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (C)

Bài : 16596

Giải phương trình 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (A)

Bài : 16744

Giải phương trình: 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. Một đáp số khác.
Đáp án là : (D)

Bài : 16743

Giải phương trình: .
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (D)

Bài : 16742

Giải phương trình: 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (D)

Bài : 16734

Giải phương trình: 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. A và B đều đúng
Đáp án là : (D)

Bài : 16733

Giải phương trình: 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. Một đáp số khác
Đáp án là : (D)

Bài : 16732

Giải phương trình: 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (D)

Bài : 16731

Giải phương trình: 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (D)

Bài : 16730

Giải phương trình: 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. B và C đều đúng
Đáp án là : (D)

Bài : 16729

Giải phương trình: 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. Một đáp số khác.
Đáp án là : (D)

Bài : 16728

Giải phương trình: 
A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (D)

Bài : 16727

Định a sao cho phương trình sau có nghiệm duy nhất: 
Chọn một đáp án dưới đây

Đáp án là : (D)

A. 
B. 
C. 
D. 

Bài : 16650

Giải phương trình : 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (D)

Bài : 16649

Giải phương trình :
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (B)

Bài : 16648

Giải phương trình :
A. 
B. tuỳ ý thuộc R
C. 
D. 
Đáp án là : (A)

Bài : 16647

Giải phương trình :
A. 
B. 
C. 
D. A và B đều đúng
Đáp án là : (D)

Bài : 16639

Tam giác ABC là tam giác gì nếu ta có :
A. Tam giác ABC cân
B. Tam giác ABC đều
C. Tam giác ABC vuông cân
D. Tam giác ABC có một góc bằng 360
Đáp án là : (B)

Bài : 16638
Tìm tính chất của tam giác ABC biết rằng : 
Chọn một đáp án dưới đây

A. Tam giác ABC đều
B. Tam giác ABC cân
C. Tam giác ABC vuông cân
D. Tam giác ABC có một góc bằng 18 độ
Đáp án là : (A)

Bài : 16637

Tìm tính chất của tam giác ABC biết rằng : 
A. Tam giác ABC cân tại A
B. Tam giác ABC cân tại B hoặc tại C
C. Tam giác ABC vuông tại B hoặc tại C
D. Các câu trả lời trên đều sai
Đáp án là : (D)

Bài : 16636
Tam giác ABC là tam giác gì nếu ta có : Với S là diện tích, p là nửa chu vi của tam giác ABC.
A. Tam giác ABC cân tại B
B. Tam giác ABC là nửa tam giác đều
C. Tam giác ABC đều
D. Tam giác ABC vuông tại B
Đáp án là : (D)

Bài : 16635
Tìm tính chất của tam giác ABC biết rằng : 
A. Tam giác ABC cân tại B hoặc tại C
B. Tam giác ABC cân tại A
C. Tam giác ABC vuông tại A
D. Tam giác ABC vuông cân tại A
Đáp án là : (B)

Bài : 16634

Tìm tính chất của tam giác ABC biết rằng : 
A. Tam giác ABC cân tại A
B. Tam giác ABC cân tại C
C. Tam giác ABC vuông tại A
D. Tam giác ABC vuông tại C
Đáp án là : (A)

Bài : 16633

Rút gọn biểu thức sau: 
A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (B)

Bài : 16632

Rút gọn biểu thức sau: 
A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (C)

Bài : 16628
Giải phương trình 
A. 
B. 
C. 
D. Một đáp số khác
Đáp án là : (D)

Bài : 16627
Giải phương trình 
A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (D)

Bài : 16626
Giải phương trình 
Chọn một đáp án dưới đây

A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (C)

Bài : 16619
Giải phương trình: 
A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (D)

Bài : 16618
Giải phương trình: 
A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (C)

Bài : 16601
Tìm nghiệm của phương trình 
A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (D)

Bài : 16600
Tìm nghiệm của phương trình 
A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (C)

Bài : 16595
Giải phương trình 
A. hoặc 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (A)

Bài : 16594

Nghiệm của phương trình là:
A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (B)

Bài : 16593

Nghiệm của phương trình là:
A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (B)

Bài : 16592

Nghiệm của phương trình là:
A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (C)

Bài : 16591

Nghiệm của phương trình là:
A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (D)

Bài : 16590

Giải phương trình 
A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (D)

Bài : 16588
Miền giá trị của hàm số là :
A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (B)

Bài : 16587

Miền xác định của hàm số là :
A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (A)

Bài : 20493

Cho hyperbol (H) : . Phương trình chính tắc của elip (E) có tiêu điểm trùng với tiêu điểm của (H) và ngoại tiếp hình chữ nhật cơ sở của (H) là :
A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (C)

Bài : 20492

Cho hyperbol (H) có hai tiệm cận : và các đường chuẩn . Phương trình chính tắc của (H) là :
A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (C)

Bài : 20491

Phương trình chính tắc của hyperbol với hai tiệm cận : và hai đường chuẩn : là :
A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (B)

Bài : 20490

Biết điểm M91 ; 0) nằm trên elip (E) có tiêu điểm và đường chuẩn tương ứng là : . Tâm sai của (E) là :
A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (C)

Bài : 20489

Cho elip . Điểm mà thì tọa độ M là :
A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (C)

Bài : 20488

Phương trình đường chuẩn của parabol là :
A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (C)

Bài : 20487
Cho parabol (P) : . Gọi (d) là một đường thẳng bất kì qua tiêu điểm F của (P) và (d) không song song với Ox, (d) cắt (P) tại và . Tích số các khoảng cách từ và đến trục Ox bằng :
A. 8
B. 12
C. 16
D. 20
Đáp án là : (C)

Bài : 20486

Trên parabol (P) lấy điểm M có hoành độ . Tính độ dài MF ( F là tiêu điểm của (P) ) :
A. 
B. 
C. 
D. 
Đáp án là : (B)

Bài : 20485

Cho parabol (P) : và đường thẳng (D) : . Gọi M là điểm trên (P) sao cho khoảng cách từ M đến (D) ngắn nhất. Khi đó tọa độ của M là :
A. M(9 ; 24)
B. M(24 ; 9)
C. (9 ; - 24)
D. (- 9 ; - 24)
Đáp án là : (C)


 
Gửi ý kiến