MẠCH RLC MẮC NỐI TIẾP

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Sư Điểu
Ngày gửi: 11h:14' 24-11-2022
Dung lượng: 1'015.5 KB
Số lượt tải: 210
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Sư Điểu
Ngày gửi: 11h:14' 24-11-2022
Dung lượng: 1'015.5 KB
Số lượt tải: 210
Số lượt thích:
0 người
VẬT LÍ 12/ Chuyên đề:Dòng điện xoay chiều
ĐẠI CƯƠNG DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Họ và tên…………………………………………….Trường…………….………………..
Câu 1. (THPTQG 2017). Một dòng điện chạy trong một đoạn mạch có cường độ
i 4cos 2ft (A) (f > 0). Đại lượng f được gọi là
2
A. pha ban đầu của dòng điện.
B. tần số của dòng điện.
C. tần số góc của dòng điện.
D. chu kì của dòng điện.
Câu 2. (THPT 2020_ĐỢT 2). Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có cường độ
i 3cos 100t (A) .Pha ban đầu của cường độ dòng điện này là
2
A. 3 rad.
B.
rad.
2
C. 100 rad.
D. 100 rad.
Câu 3. Một dòng điện có cường độ i 3 2 cos 100t (A). Khẳng định nào sau đây là sai?
3
A. Cường độ hiệu dụng bằng 3A.
B. Tần số dòng điện là 50 Hz.
C. Cường độ dòng điện cực đại bằng 3 2 A.
D. Tại thời điểm t = 0, cường độ dòng điện i = 0.
Câu 4. (THPTQG 2017). Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là
A. 50π Hz.
B. 100π Hz.
C. 100 Hz.
D. 50 Hz.
Câu 5. Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có
biểu thức e 220 2 cos 100t (V). Giá trị cực đại của suất điện động này là
A. 220 2 V.
4
B. 110 2 V.
C. 110V.
D. 220V.
Câu 6. (ĐH 2014). Điện áp u 141 2 cos100t (V). Có giá trị hiệu dụng bằng
A. 141V.
B. 200 V.
C. 100 V.
D. 282 V.
Câu 7. Số chỉ của vôn kế (dùng để đo điện áp xoay chiều) là 200V, tức là điện áp hai đầu
vôn kế
A. có độ lớn cực đại là 200 V.
B. có độ lớn cực tiểu là 200 V.
C. có giá trị hiệu dụng là 200 V.
D. có giá trị tức thời ban đầu bằng 200 V.
Trang 1
GV chuyên luyện thi & viết sách luyện thi thầy HOÀNG SƯ ĐIỂU
Câu 8. (ĐH 2009). Từ thông qua một vòng dây dẫn là
2.102
cos 100t (Wb) (t tính
4
bằng s). Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là
A. e 2sin 100t (V) .
B. e 2sin 100t (V) .
C. e 2sin100t(V) .
D. e 2 sin100t(V) .
4
4
Câu 9. (THPTQG 2017). Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức
0 cos t thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức
2
e E 0 cos(t ) . Biết Ф0, E0 và ω là các hằng số dương. Giá trị của là
A.
rad.
2
Câu 10.
B. 0 .
C.
rad.
2
D. rad.
(ĐH 2011). Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc quanh một trục
cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ
vuông góc với trục quay của khung. Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức
e E 0 cos t . Tại thời điểm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với
2
vectơ cảm ứng từ một góc bằng
A. 450.
B. 1800.
C. 900.
D. 1500.
Câu 11. (CĐ 2011). Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 0,025 m2, gồm
200 vòng dây quay đều với tốc độ 20 vòng/s quanh một trục cố định trong một từ trường
đều. Biết trục quay là trục đối xứng nằm trong mặt phẳng khung và vuông góc với phương
của từ trường. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng 222 V. Cảm
ứng từ có độ lớn bằng
A. 0,50 T.
B. 0,60 T.
C. 0,45 T.
D. 0,40 T.
Câu 12. (ĐH 2013). Một khunng dây dẫn dẹt hình chữ nhật có diện tích bằng 60 cm2, quay
đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng khung) trong từ trường đều có vectơ mà ứng
từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4T, Từ thông cực đại gửi qua khung dây là
A.1,2.10-3Wb.
Trang 2
B. 4,8.10-3Wb.
C. 2,4.10-3Wb.
D. 0,6.10-3Wb.
VẬT LÍ 12/ Chuyên đề:Dòng điện xoay chiều
Câu 13. (ĐH 2010). một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện
tích mỗi vòng 500 cm2. Khung dây quay quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng khung)
trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2 T. từ
thông cực đại của khung là
A.8 Wb.
Câu 14.
B.7 Wb.
C.5 Wb.
D.6 Wb.
(THPT QG 2017). Một khung dây dẫn phẳng, dẹt có 200 vòng, mỗi vòng có diện
tích 600 cm2. Khung dây quay đều quanh trục nằm trong mặt phẳng khung, trong một từ
trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 4,5.10 -2 T. Suất điện
động e trong khung có tần số 50 Hz. Chọn gốc thời gian lúc pháp tuyến của mặt phẳng
khung cùng hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức của e là
A. e 119,9cos100t (V).
B. e 169, 6 cos 100t (V).
C. e 169, 6cos100t (V).
D. e 119,9 cos 100t (V).
2
2
Câu 15. (Chuyên Lương Thế Vinh Hà Nội 2020). Một khung dây quay đều trong từ
trường đều B. Khi suất điện động cảm ứng trong khung có giá trị lần lượt là 5 2 V và 5V
thì từ thông qua khung tương ứng là
2
3
Wb và
Wb. Khung dây quay đều với tốc số
20
20
góc là
A. 10π rad/s.
B. 10 rad/s.
C. 100π rad/s.
D. 100 rad/s.
Câu 16. (THPTQG 2017). Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch có biểu thức là
u 220 2 cos 100t (V) (t tính bắng s). Giá trị của u ở thời điểm t = 5 ms là
4
A. 220 V.
B. 110 2 V.
D. 110 2 V.
C. 220V.
Câu 17. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là i 4 cos 100t A . Tại thời điểm
4
t = 20,18 s, cường độ dòng điện trong mạch có giá trị bằng
A. 0 A.
B. 2 2 A.
C. 2 A.
D. 4 A.
Trang 3
GV chuyên luyện thi & viết sách luyện thi thầy HOÀNG SƯ ĐIỂU
Câu 18. (ĐH 2010). Tại thời điểm t, điện áp u 200 2 cos 100t (trong đó u tính bằng
V, t tính bằng s) có giá trị 100 2 V và đang giảm. Sau thời điểm đó
2
1
s điện áp này có giá
300
trị là
A. –100V.
Câu 19.
B. 100 3 V.
C. 100 2 V.
D. 200 V.
(CĐ 2013). Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch là u 160cos100t (V) (t tính bằng
giây). Tại thời điểm t1, điện áp ở hai đầu đoạn mạch có giá trị là 80 V và đang giảm, đến
thời điểm t2 = t1 + 0,015 s, điện áp ở hai đầu đoạn mạch có giá trị bằng
A. 40 3 V.
B. 80 3 V.
C. 40 V.
D. 80 V.
Câu 20. (Chuyên ĐH Vinh). Dòng điện xoay chiều sử dụng ở Việt nam có tần số 50 Hz.
Tại t = 0, giá trị tức thời của dòng điện bằng 0. Trong giây đầu tiên, số lần giá trị tức thời
của dòng điện bằng giá trị hiệu dụng của nó là
A. 25 lần.
B. 200 lần.
C. 100 lần.
D. 50 lần.
Câu 21. Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có dạng i 2 cos100t (A) (t tính
bằng s). Số lần dòng điện đổi chiều trong 10 s là
A. 1000.
B. 999.
C. 500.
D. 499.
Câu 22. (Chuyên ĐH Vinh). Một vòng dây kín có tiết diện 100 cm2 và điện trở 0,314 Ω
được đặt trong một từ trường đều cảm ứng từ có độ lớn 0,1T. Cho vòng dây quay đều với
tốc độ góc 100 rad/s quanh một trục nằm trong mặt phẳng vòng dây và vuông góc với
đường sức từ. Nhiệt lượng tỏa ra trên vòng dây khi nó quay được 1000 vòng là
A. 0,10 J.
Trang 4
B. 1,00 J.
C. 0,51 J.
D. 3,14 J.
VẬT LÍ 12/ Chuyên đề:Dòng điện xoay chiều
CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 23. Đặt vào hai đầu mạch điện điện áp u 100 cos 100t (V) thì cường độ dòng
3
điện qua mạch có biểu thức i 2cos 100t (A). Phát biểu nào sau đây là đúng?
4
A. Dòng điện qua mạch sớm pha
7
so với điện áp hai đầu mạch.
12
B. Dòng điện qua mạch sớm pha
so với điện áp hai đầu mạch.
12
C. Dòng điện qua mạch trễ pha
so với điện áp hai đầu mạch.
12
D. Dòng điện qua mạch trễ pha
7
so với điện áp hai đầu mạch.
12
Câu 24. Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C. Tần số của dòng điện trong
mạch là f, công thức tính dung kháng của mạch là
A. ZC = 2πfC.
B. ZC = fC.
C. ZC
1
.
2fC
D. ZC
1
.
fC
Câu 25. (Minh Họa Bộ GD 2021). Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos t 0 vào hai
đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cảm kháng của cuộn cảm là
A. ZL L .
B. ZL
1
.
L
C. ZL 2L .
D. ZL
1
.
2 L
Câu 26. (THPT 2020_ĐỢT 2). Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ
điện. So với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha
A.
rad.
6
B.
rad.
4
C.
rad.
2
D.
rad.
3
Câu 27. (THPTQG 2017). Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos(t ) ) (U > 0, ω> 0) vào
hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn cảm là
A.
U 2
.
L
B.
U
.
L
C.
2UL .
D. UL .
Câu 28. Trong mạch điện xoay chiều, dung kháng của tụ điện
A. càng lớn, khi tần số dòng điện càng lớn.
B. càng nhỏ, khi chu kỳ dòng điện càng lớn.
C. càng nhỏ, khi tần số dòng điện càng nhỏ. D. càng nhỏ, khi điện dung của tụ càng lớn.
Trang 5
GV chuyên luyện thi & viết sách luyện thi thầy HOÀNG SƯ ĐIỂU
Câu 29. Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện mắc nối tiếp với một ampe kế lí tưởng
điện áp xoay chiều u 100cos100t (V) thì số chỉ ampe kế là 2 A. Điện dung của tụ điện có
giá trị
A. 22,51 μF.
B. 15,92 μF.
C. 90,03 μF.
D. 63,66 μF.
Câu 30. (ĐH 2013). Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos t (V) vào hai đầu một điện trở
thuần R 110 thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị 2 A. Giá trị của U bằng
A. 220 2 V.
B. 220 V.
C.110 V.
D. 110 2 V.
Câu 31. (THPTQG 2015). Đặt điện áp u U0 cos100t (t tính bằng s) vào hai đầu tụ điện
có điện dung C
104
F. Dung kháng của tụ điện là
A.150 .
C.50 .
B.200 .
D. 100 .
Câu 32. (THPTQG 2016). Cho dòng điện có cường độ i 5 2 cos100t (i tính bằng A và
t tính bằng s) chạy qua một đoạn mạch chỉ có tụ điện. Tụ điện có điện dung
250
F . Điện áp
hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng
A.220 V.
B.250 V.
C. 400 V.
D.200 V.
Câu 33. (ĐH 2014). Đặt điện áp u U 0 cos 100t vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện
4
thì cường độ dòng điện qua mạch là i I0 cos 100t . Biết U0 và I0 là các hằng số dương.
Giá trị của bằng
A.
3
.
4
2
C.
B. .
3
.
4
2
D. .
Câu 34. Đặt một điện áp xoay chiều tần số 50 Hz, có giá trị hiệu dụng 220 V vào hai đầu
đoạn mạch thì dòng điện qua mạch trễ pha
so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Cường độ
2
dòng điện hiệu dụng qua mạch là 4,4 A. Biết đoạn mạch chỉ chứa một phần tử. Phần tử này
là
A. cuộn cảm thuần có độ tự cảm
C. tụ điện có điện dung
Trang 6
1
F.
5000
1
H.
2
B. điện trở có giá trị 50Ω
D. cuộn dây có điện trở 50Ω.
VẬT LÍ 12/ Chuyên đề:Dòng điện xoay chiều
Câu 35. (THPT 2020_ĐỢT 2). Trong phòng thí nghiệm, để khảo sát
sự thay đổi của dung kháng theo tần số của dòng điện xoay chiều, học
C
sinh mắc mạch điện theo sơ đồ như hình bên. Biết nguồn điện xoay
A
chiều có điện áp hiệu dụng U không đổi nhưng tần số f thay đổi được. Khi giảm giá trị của
tần số f thì số chỉ ampe kế A và dung kháng ZC của tụ C thay đổi như thế nào?
A.I tăng, ZC tăng.
B. I tăng, ZC giảm.
C. I giảm, ZC tăng.
D. I giảm, ZC giảm.
Câu 36. (ĐH 2010). Đặt điện áp u U 0 cos t U 0 0 vào hai đầu tụ điện có điện dung
2
C thì cường độ dòng điện qua tụ điện là
A. i
U0
cos t .
C
B. i U 0 C cos t .
D. i U 0 C cos t .
C. i U0 C cos t .
Câu 37. Đặt vào hai bản tụ điện có điện dung C
2
104
F một điện áp xoay chiều
u 120 cos 100t (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s). Biểu thức cường độ dòng điên
6
qua tụ điện là
A. i 12cos 100t (A).
B. i 1, 2 cos 100t (A).
3
C. i 12 cos 100t
2
(A).
3
3
D. i 1200 cos 100t (A).
3
Câu 38. Dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung C
104
F
có biểu thức i 2 2 cos 100t (A). Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu tụ điện là
3
A. u 200 cos 100t (V).
B. u 200 2 cos 100t (V).
C. u 200 2 cos 100t (V).
D. u 200 2 cos 100t (V).
6
6
3
2
Câu 39. Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm L
1
H có biểu thức i 2 2 cos 100t (A) (t tính bằng s). Biểu thức điện áp
6
xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch này là
Trang 7
GV chuyên luyện thi & viết sách luyện thi thầy HOÀNG SƯ ĐIỂU
A. u 200 cos 100t (V).
B. u 200 2 cos 100t (V).
C. u 200 2 cos 100t (V).
D. u 200 2 cos 100t (V).
6
6
3
2
Câu 40. Đặt vào hai đầu một cuộn cảm thuần L một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
U không đổi và tần số f thay đổi. Khi f = 60 Hz thì cường độ hiệu dụng qua L là 2,4 A. Để
cường độ hiệu dụng qua L bằng 3,6 A thì tần số của dòng điện phải bằng
A. 75 Hz.
Câu 41.
B. 40 Hz.
C. 25 Hz.
D. 50 2 Hz.
(CĐ 2014). Đặt điện áp u U0 cos t vào hai đầu điện trở thuần R. Tại thời điểm
điện áp giữa hai đầu R có giá trị cực đại thì cường độ dòng điện qua R bằng
A.
U0
.
R
Câu 42.
B.
U0 2
.
2R
C.
U0
.
2R
D. 0.
(Minh Họa THPTQG 2020). Trong giờ thực hành, để đo
điện dung C của một tụ điện, một học sinh mắc mạch điện theo sơ
đồ như hình bên. Đặt vào hai đầu M, N một điện áp xoay chiều có
giá trị hiệu dụng không đổi và tần số 50 Hz. Khi đóng khóa K vào
chốt 1 thì số chỉ của ampe kế là I. Chuyển khóa K sang chốt 2 thì số chỉ của ampe kế là 2I.
Biết R = 680 . Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối. Giá trị của C là
A. 9,36.10-6 F.
B. 4,68.10-6 F.
C. 18,73.10-6 F.
D. 2,34.10-6 F.
Câu 43. (THPTQG 2017). Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 100V vào hai đầu
cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong mạch là i = 2cos100πt (A). Khi cường độ dòng
điện i = 1 A thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn bằng
A. 50 3 V.
B. 50 2 V.
C. 50 V.
D.100 V.
Câu 44. (THPTQG 2017). Đặt điện áp xoay chiều có gỉá trị cực đại là 100 V vào hai đầu
cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm có biểu thức i = 2cos 100πt (A) (t
tính bằng s). Tại thời điểm điện áp có giá trị 50 V và đang tăng thì cường độ dòng điện là
A. 3 A.
B. 3 A.
C. 1 A.
D. 1 A.
Câu 45. (ĐH 2009). Đặt điện áp u U 0 cos 100t (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ
điện có điện dung
3
2.104
F. Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ
dòng điện trong mạch là 4 A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
Trang 8
VẬT LÍ 12/ Chuyên đề:Dòng điện xoay chiều
A. i 4 2 cos 100t (A).
B. i 5cos 100t (A).
C. i 5cos 100t (A).
D. i 4 2 cos 100t (A).
6
6
6
6
Câu 46. (ĐH 2009). Đặt điện áp xoay chiều u U 0 cos 100t (U0 > 0, t tính bằng s) vào
hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
3
1
H. Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn
2
cảm là 100 2 V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2 A. Biểu thức của cường độ dòng
điện qua cuộn cảm là
A. i 2 3 cos 100t (A).
B. i 2 3 cos 100t (A).
C. i 2 2 cos 100t (A).
D. i 2 2 cos 100t (A).
6
6
Câu 47. Đặt vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
6
6
0,3
H một điện áp xoay
chiều. Biết điện áp có giá trị tức thời 60 6 V thì dòng điện có giá trị tức thời
điện áp có giá trị tức thời 60 2 V thì dòng điện có giá trị tức thời
2 A và khi
6 A. Tần số của dòng
điện bằng
A. 120 Hz.
B. 50 Hz.
C. 100 Hz.
D. 60 Hz.
Câu 48. Đặt điện áp U U 0 cos t (vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L
6
1
H thì trong mạch có dòng điện. Tại thời điểm t1, điện áp hai đầu đoạn mạch và cường
2
độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là 50 2 V và 6 A. Tại thời điểm t2, các giá
trị nói trên là 50 6 V và 2 A. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A. i 3 2 cos 100t (A).
B. i 2 2 cos 100t (A).
C. i 2 2 cos 100t (A).
D. i 3 2 cos 100t (A).
2
2
3
3
Câu 49. (ĐH 2011). Đặt điện áp u U 2 cos t vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng
điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường
độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là
Trang 9
GV chuyên luyện thi & viết sách luyện thi thầy HOÀNG SƯ ĐIỂU
A.
u 2 i2 1
.
U 2 I2 4
B.
u 2 i2
1.
U 2 I2
C.
u 2 i2
2.
U2 I2
D.
u 2 i2 1
.
U 2 I2 2
Câu 50. (CĐ 2010). Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có
điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I 0 và I lần lượt là giá
trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ
thức nào sau đây sai?
A
U I
0.
U 0 I0
B.
U
I
2.
U 0 I0
C.
u
i
0.
U 0 I0
D.
u 2 i2
1.
U 02 I02
MẠCH R, L, C MẮC NỐI TIẾP
Câu 51. (THPT QG 2017). Biết cuộn cảm có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC
.Tổng trở của đoạn mạch là
A. R 2 (ZL ZC )2 .
B.
2
R 2 (ZL ZC ) .
2
R 2 (ZL ZC ) .
C.
D. R 2 (ZL ZC )2 .
Câu 52. Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi
dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là
2
2
1
A. R .
C
2
B.
1
R
.
C
2
C. R 2 C .
2
D. R 2 C .
2
Câu 53. Trong mạch điện gồm RLC mắc nối tiếp. Gọi Z là tổng trở của mạch. Độ lệch pha
giữa điện áp hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch được tính bởi công thức
A. tan
ZL ZC
.
R
B. tan
ZC ZL
.
R
C. tan
R
.
Z L ZC
D. tan
R
.
ZC Z L
Câu 54. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft, có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai
đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện.
Giá trị của f0 là
A.
2
.
LC
B.
2
.
LC
C.
1
.
LC
D.
1
.
2 LC
Câu 55. (Minh Họa Bộ GD 2021). Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos t U 0 vào hai
đầu một đoạn mạch có R, L , C mắc nối tiếp thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá
trị hiệu dụng của cường độ dòng điện khi đó là
A. I
U
.
LC
Trang 10
B. I
U
.
C
C. I
U
.
R
D. I
U
.
L
VẬT LÍ 12/ Chuyên đề:Dòng điện xoay chiều
Câu 56. (ĐH 2007). Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế
xoay chiều u U0 sin t U0 0 thì dòng điện trong mạch là i I0 sin t I0 0 . Đoạn
6
mạch điện này luôn có
A. ZL < ZC.
B. ZL = ZC.
C. ZL = R.
D. ZL > ZC.
Câu 57. (THPTQG2017). Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số
góc ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều kiện để cường độ dòng điện hiệu dụng trong
đoạn mạch đạt giá trị cực đại là
B. ω2LC = 1.
A. 2 LC R .
Câu 58.
C. LC R .
D. LC 1 .
(THPT QG 2017). Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở,
cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm là ZL, dung kháng
của tụ điện là ZC. Nếu ZL = ZC thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
A. lệch pha 900 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
B. trễ pha 300 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
C. sớm pha 600 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
D. cùng pha với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
Câu 59.
(ĐH 2010). Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần
R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường
độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu
điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là
A. i
u
1
R 2 L
C
2
.B. i u 3C .
C. i
u1
.
R
D. i
u2
.
L
Câu 60. (CĐ 2007). Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện
trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt điện áp u U 2 cos t U 0 lên hai đầu A
6
và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i I 2 cos t I 0 . Đoạn mạch AB chứa
3
A. cuộn dây thuần cảm (cảm thuần).
B. điện trở thuần.
C. tụ điện.
D. cuộn dây có điện trở thuần.
Trang 11
GV chuyên luyện thi & viết sách luyện thi thầy HOÀNG SƯ ĐIỂU
Câu 61. (CĐ 2009). Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp
với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch
có thể
A. trễ pha
Câu 62.
4
.
2
B. sớm pha .
2
C. sớm pha .
D. trễ pha
.
4
(THPT 2020). Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 70
mắc nối tiếp với tụ điện. Biết dung kháng của tụ điện là 240 . Tổng trở của đoạn mạch là
A. 155 .
B. 250 .
C. 170 .
D. 310 .
Câu 63. Đặt hiệu điện thế u = U0cosωt vào đoạn mạch RLC không phân nhánh. Hiệu điện
thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là 120 V, hai đầu
tụ điện là 60 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng
A. 140 V.
Câu 64.
B. 220 V.
C. 100 V.
D. 260 V.
(CĐ 2007). Đặt hiệu điện thế u 125 2 sin100t (V) lên hai đầu một đoạn mạch
gồm điện trở thuần R = 30 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L
2
H và
5
ampe kế nhiệt mắc nối tiếp. Biết ampe kế có điện trở không đáng kể. Số chỉ của ampe kế là
A.2,0 A.
B. 2,5 A.
C. 3,5 A.
D. 1,8 A.
Câu 65. Đặt một điện áp xoay chiều u 100 2 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C
1
mắc nối tiếp. Biết R = 50 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L H và tụ điện có điện dung
C
2.104
F . Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là
A. 1 A.
B. 2 2 A.
C. 2 A.
D. 2 A.
Câu 66. Cho một mạch điện mắc nối tiếp gồm một điện trở R = 40 , cuộn cảm thuần có
độ tự cảm L
2.104
8
H và một tụ điện có điện dung C
F. Dòng điện qua mạch có biểu
10
thức i 3cos100t (A). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là
A. 150 V.
B. 75 2 V.
C. 240 V.
D. 60 V.
Câu 67. (THPT 2012). Đặt điện áp xoay chiều u 200 2 cos100t (V) vào hai đầu đoạn
mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu
dụng trong đoạn mạch là
2 A. Biết cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là
200 Ω và 100 Ω . Giá trị của R là
Trang 12
A. 50 Ω.
B. 400 Ω.
VẬT LÍ 12/ Chuyên đề:Dòng điện xoay chiều
C. 100 Ω.
D. 100 3 Ω.
Câu 68. (THPTQG 2019). Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
R 20 3 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Biết cuộn cảm có cảm kháng ZL 20 . Độ
lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
4
A. .
B.
.
2
C.
.
6
Câu 69. (HK1 Sở GD TT Huế). Một cuộn dây có độ tự cảm L
D.
.
3
2
H và R =12 được
15
đặt vào một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100 V và tần số f = 60 Hz. Cường
độ dòng điện qua cuộn dây bằng
A. 3 A.
B. 4 A.
C. 5 A.
D. 5 A.
Câu 70. (THPT 2020). Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos100t (t tính bằng s) vào hai đầu
đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì có cộng hưởng điện. Biết cuộn cảm có cảm kháng 60 .
Điện dung của tụ điện có giá trị là
A. 0,60 F.
B. 5,31.10-5 F.
C. 0,19 F.
D. 1,67.10-4 F.
Câu 71. (THPT 2020_ĐỢT 2). Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos100t (t tính bằng s)
vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì trong mạch có cộng hưởng điện. Biết tụ
điện có dung kháng 120 . Độ tự cảm của cuộn cảm có giá trị là
A. 2,65.10-5 H.
B. 1,20 H.
C. 0,382 H.
D. 8,33.10-5 H.
Câu 72. (THPT QG 2017). Đặt điện áp xoay chiều u 200 6 cos t (V) (ω thay đổi được)
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R 100 3 , cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp.
Điều chỉnh ω để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt cực đại Imax. Giá trị của
Imax bằng
A. 3 A.
B. 2 2 A.
C. 2 A.
D. 6 A.
Câu 73. (TN 2014). Đặt điện áp xoay chiều 120 V – 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm
điện trở thuần 50 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Điện áp hiệu dụng giữa hai
bản tụ điện là 96 V. Giá trị của C là.
A.
2.104
F.
3π
B.
3.104
F.
2π
C.
3.104
F.
4π
D.
2.104
F.
π
Câu 74. (Chuyên Lương Thế Vinh_Hà Nội). Đặt điện áp xoay chiều có tần số 7,5 kHz
vào hai đầu đoạn mạch có điện trở R = 470 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L = 10 mH.
Trang 13
GV chuyên luyện thi & viết sách luyện thi thầy HOÀNG SƯ ĐIỂU
Khi mắc vôn kế lý tưởng vào hai đầu cuộn cảm thì số chỉ của vôn kế là 6,00 V. Điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu điện trở là
A. 0,60 V.
B. 0,87 V.
C. 5,98 V.
D. 3,76 V.
Câu 75. Cho một mạch điện mắc nối tiếp gồm một điện trở R = 40 Ω, cuộn cảm thuần có
2.104
0,8
độ tự cảm L
H và một tụ điện có điện dung C
F. Dòng điện qua mạch có biểu
thức là i 3cos100t (A) (t tính bằng s). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là
A. 60 V.
B. 240 V.
C. 150 V.
D. 75 2 V.
Câu 76. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V, tần số 50 Hz vào đoạn mạch
nối tiếp gồm điện trở 40 và cuộn dây thuần cảm thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn
cảm là UL = 30 V. Độ tự cảm của cuộn dây là
A.
0, 4
H.
2
B.
0, 3
H.
C.
0, 4
H.
3
D.
0, 2
H.
Câu 77. (CĐ 2010). Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40
và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha
so với cường độ
3
dòng điện trong đoạn mạch. Dung kháng của tụ điện bằng
A. 40 3 .
B.
40 3
.
3
C. 40 .
Câu 78. Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R 30 3 ; C
D. 20 3 .
10 3
F một điện áp xoay chiều
3
u 120 2cos 100 t (u tính bằng V, t tính bằng s). Biểu thức của cường độ tức thời trong
mạch là
A. i 2 2cos 100 t
C. i 2 2cos 100 t
6
3
(A).
B. i 4cos 100 t
(A).
D. i 4cos 100 t
6
3
(A).
(A).
Câu 79. Đặt điện áp u 200 2 cos100t (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn
mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm
thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A. i 2 cos 100t (A).
Trang 14
4
B. i 2 2 cos 100t (A).
4
1
H. Biểu
VẬT LÍ 12/ Chuyên đề:Dòng điện xoay chiều
C. i 2 cos 100t (A).
D. i 2 2 cos 100t (A).
4
4
Câu 80. Một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 15Ω, cuộn thuần
cảm có cảm kháng ZL = 25Ω và tụ điện có dung kháng ZC = 10Ω. Nếu dòng điện qua mạch
có biểu thức i 2 2 cos 100t (i tính bằng A, t tính bằng s) thì biểu thức điện áp hai đầu
4
đoạn mạch là
A. u 60 cos 100t (V).
B. u 30 2 cos 100t (V).
C. u 60 cos 100t (V).
D. u 30 2 cos 100t (V).
Câu 81.
2
4
4
2
(ĐH 2007). Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một điện
1
áp xoay chiều có tần số 50 Hz. Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn cảm thuần có L H.
Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch trễ pha
so với cường độ dòng điện thì dung kháng của
4
tụ điện là
A.125 Ω.
B.150 Ω.
C.75 Ω.
D.100 Ω.
Câu 82. (CĐ 2010). Đặt điện áp u U 2 cos t U 0 vào hai đầu đoạn mạch gồm
6
điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua
đoạn mạch là i I 2 sin t
5
I 0 . Tỉ số điện trở thuần R và cảm kháng của cuộn cảm
12
là
1
2
A. .
B. 1.
C.
3
.
2
D. 3 .
1
2.104
Câu 83. Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có L H, C
F. Tần số dòng
điện xoay chiều chạy trong mạch là 50 Hz. Để dòng điện xoay chiều trong mạch lệch pha
với điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch thì điện trở có giá trị
6
A.
100
Ω.
3
B. 100 3 .
C. 50 3 .
D.
50
Ω.
3
Trang 15
GV chuyên luyện thi & viết sách luyện thi thầy HOÀNG SƯ ĐIỂU
Câu 84. (Chuyên ĐH Vinh). Đặt điện áp u 200cos100t (V) vào hai đầu một đoạn mạch
gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Dòng điện trong mạch
có cường độ là i 4 cos 100t (A). Giá trị của R bằng
A. 50 2 .
3
B. 50 .
C. 25 2 .
D. 25 .
Câu 85. (ĐH 2009). Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần
và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện
trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của
vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng
điện trong đoạn mạch là
A.
.
4
B.
.
6
C.
.
3
3
D. .
Câu 86. Đặt điện áp u 200 2 cos100t (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn
1
mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L H và tụ
điện có điện dung C
104
F . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần có giá trị bằng
2
A. 100 2 V.
B. 200 2 V.
C.200 V.
D.100 V.
Câu 87. (Chuyên ĐH Vinh 2016). Đặt một điện áo xoay chiều vào đoạn mạch gồm tụ
2
104
điện C
F và cuộn dây thuần cảm L H mắc nối tiếp. Điện áp tức thời hai đầu cuộn
cảm u L 100 cos 100t (u tính bằng V, t tính bằng s). Điện áp tức thời hai đầu tụ điện là
6
A. u C 50 cos 100t
5
(V).
6
C. u C 200 cos 100t
Câu 88.
5
(V).
6
B. u C 200 cos 100t (V).
3
D. u C 50 cos 100t (V).
3
(Chuyên SPHN 2021). Đặt điện áp xoay chiều u 200cos 2ft (V), trong đó f là
hằng số dương không đổi, vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L, điện trở thuần R
và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm, điện trở và tụ điện liên hệ
với nhau theo hệ thức 3UL = 5UR = 2UC. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R gần nhất
với giá trị nào sau đây?
A.80 V.
Trang 16
B. 170 V.
C. 150 V.
D. 100 V.
VẬT LÍ 12/ Chuyên đề:Dòng điện xoay chiều
Câu 89. (HK1 Sở GD TT Huế 2011). Cho cuộn dây có điện trở 30 và độ tự cảm
H, mắc nối tiếp với tụ điện có C
2
5
103
F. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp u 60 2 cos100t
8
(V) thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện và cuộn dây lần lượt là
A. 96 2 V và 60 2 V.
B. 60 2 V và 96 2 V.
C. 60V và 96 V.
D. 96 V và 60V.
Câu 90.
(HK1 Sở GD TT Huế 2013). Cho mạch điện như hình
vẽ: Điện áp hai đầu mạch có biểu thức u MN 200 2 cos100t (uMN
tính bằng V, t tính bằng s) ; điện trở R = 50 Ω ; ampe kế có điện trở không đáng kể, ampe
kế chỉ 2A. Điện dung tụ điện là
100
F.
A.
5 3
102
F.
B.
5 3
100
F.
C.
103
F.
D.
5 3
Câu 91. (Liên Trường Nghệ An 2021). Đặt điện áp hai xoay chiều có giá trị hiệu dụng
100V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc
nối tiếp. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 2 A và chậm pha hơn điện
áp một góc là
A. 50 Ω.
. Giá trị của R là
3
B. 50 3 Ω.
C. 25 Ω.
D. 25 3 Ω.
Câu 92. Đặt điện áp u 20cos100t (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch
R, L, C mắc nối tiếp, trong đó tụ điện có điện dung C. Biết giá trị của điện trở là 10Ω và
cảm kháng của cuộn cảm là 10 3 . Biết điện áp giữa hai đầu tụ điện là
u C U C 2 cos 100t . Giá trị của dung kháng là
6
A. 20 .
B. 20 3 .
C. 10 3 .
D. 10 .
Câu 93. (CĐ 2007). Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u 5 2 sin t (V) (ω không đổi)
vào hai đầu mỗi phần tử: điện trở thuần R, cuộn d...
ĐẠI CƯƠNG DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
Họ và tên…………………………………………….Trường…………….………………..
Câu 1. (THPTQG 2017). Một dòng điện chạy trong một đoạn mạch có cường độ
i 4cos 2ft (A) (f > 0). Đại lượng f được gọi là
2
A. pha ban đầu của dòng điện.
B. tần số của dòng điện.
C. tần số góc của dòng điện.
D. chu kì của dòng điện.
Câu 2. (THPT 2020_ĐỢT 2). Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có cường độ
i 3cos 100t (A) .Pha ban đầu của cường độ dòng điện này là
2
A. 3 rad.
B.
rad.
2
C. 100 rad.
D. 100 rad.
Câu 3. Một dòng điện có cường độ i 3 2 cos 100t (A). Khẳng định nào sau đây là sai?
3
A. Cường độ hiệu dụng bằng 3A.
B. Tần số dòng điện là 50 Hz.
C. Cường độ dòng điện cực đại bằng 3 2 A.
D. Tại thời điểm t = 0, cường độ dòng điện i = 0.
Câu 4. (THPTQG 2017). Ở Việt Nam, mạng điện xoay chiều dân dụng có tần số là
A. 50π Hz.
B. 100π Hz.
C. 100 Hz.
D. 50 Hz.
Câu 5. Suất điện động cảm ứng do máy phát điện xoay chiều một pha tạo ra có
biểu thức e 220 2 cos 100t (V). Giá trị cực đại của suất điện động này là
A. 220 2 V.
4
B. 110 2 V.
C. 110V.
D. 220V.
Câu 6. (ĐH 2014). Điện áp u 141 2 cos100t (V). Có giá trị hiệu dụng bằng
A. 141V.
B. 200 V.
C. 100 V.
D. 282 V.
Câu 7. Số chỉ của vôn kế (dùng để đo điện áp xoay chiều) là 200V, tức là điện áp hai đầu
vôn kế
A. có độ lớn cực đại là 200 V.
B. có độ lớn cực tiểu là 200 V.
C. có giá trị hiệu dụng là 200 V.
D. có giá trị tức thời ban đầu bằng 200 V.
Trang 1
GV chuyên luyện thi & viết sách luyện thi thầy HOÀNG SƯ ĐIỂU
Câu 8. (ĐH 2009). Từ thông qua một vòng dây dẫn là
2.102
cos 100t (Wb) (t tính
4
bằng s). Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây này là
A. e 2sin 100t (V) .
B. e 2sin 100t (V) .
C. e 2sin100t(V) .
D. e 2 sin100t(V) .
4
4
Câu 9. (THPTQG 2017). Khi từ thông qua một khung dây dẫn có biểu thức
0 cos t thì trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng có biểu thức
2
e E 0 cos(t ) . Biết Ф0, E0 và ω là các hằng số dương. Giá trị của là
A.
rad.
2
Câu 10.
B. 0 .
C.
rad.
2
D. rad.
(ĐH 2011). Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc quanh một trục
cố định nằm trong mặt phẳng khung dây, trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ
vuông góc với trục quay của khung. Suất điện động cảm ứng trong khung có biểu thức
e E 0 cos t . Tại thời điểm t = 0, vectơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với
2
vectơ cảm ứng từ một góc bằng
A. 450.
B. 1800.
C. 900.
D. 1500.
Câu 11. (CĐ 2011). Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 0,025 m2, gồm
200 vòng dây quay đều với tốc độ 20 vòng/s quanh một trục cố định trong một từ trường
đều. Biết trục quay là trục đối xứng nằm trong mặt phẳng khung và vuông góc với phương
của từ trường. Suất điện động hiệu dụng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng 222 V. Cảm
ứng từ có độ lớn bằng
A. 0,50 T.
B. 0,60 T.
C. 0,45 T.
D. 0,40 T.
Câu 12. (ĐH 2013). Một khunng dây dẫn dẹt hình chữ nhật có diện tích bằng 60 cm2, quay
đều quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng khung) trong từ trường đều có vectơ mà ứng
từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,4T, Từ thông cực đại gửi qua khung dây là
A.1,2.10-3Wb.
Trang 2
B. 4,8.10-3Wb.
C. 2,4.10-3Wb.
D. 0,6.10-3Wb.
VẬT LÍ 12/ Chuyên đề:Dòng điện xoay chiều
Câu 13. (ĐH 2010). một khung dây dẫn phẳng dẹt hình chữ nhật có 500 vòng dây, diện
tích mỗi vòng 500 cm2. Khung dây quay quanh một trục đối xứng (thuộc mặt phẳng khung)
trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 0,2 T. từ
thông cực đại của khung là
A.8 Wb.
Câu 14.
B.7 Wb.
C.5 Wb.
D.6 Wb.
(THPT QG 2017). Một khung dây dẫn phẳng, dẹt có 200 vòng, mỗi vòng có diện
tích 600 cm2. Khung dây quay đều quanh trục nằm trong mặt phẳng khung, trong một từ
trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với trục quay và có độ lớn 4,5.10 -2 T. Suất điện
động e trong khung có tần số 50 Hz. Chọn gốc thời gian lúc pháp tuyến của mặt phẳng
khung cùng hướng với vectơ cảm ứng từ. Biểu thức của e là
A. e 119,9cos100t (V).
B. e 169, 6 cos 100t (V).
C. e 169, 6cos100t (V).
D. e 119,9 cos 100t (V).
2
2
Câu 15. (Chuyên Lương Thế Vinh Hà Nội 2020). Một khung dây quay đều trong từ
trường đều B. Khi suất điện động cảm ứng trong khung có giá trị lần lượt là 5 2 V và 5V
thì từ thông qua khung tương ứng là
2
3
Wb và
Wb. Khung dây quay đều với tốc số
20
20
góc là
A. 10π rad/s.
B. 10 rad/s.
C. 100π rad/s.
D. 100 rad/s.
Câu 16. (THPTQG 2017). Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch có biểu thức là
u 220 2 cos 100t (V) (t tính bắng s). Giá trị của u ở thời điểm t = 5 ms là
4
A. 220 V.
B. 110 2 V.
D. 110 2 V.
C. 220V.
Câu 17. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là i 4 cos 100t A . Tại thời điểm
4
t = 20,18 s, cường độ dòng điện trong mạch có giá trị bằng
A. 0 A.
B. 2 2 A.
C. 2 A.
D. 4 A.
Trang 3
GV chuyên luyện thi & viết sách luyện thi thầy HOÀNG SƯ ĐIỂU
Câu 18. (ĐH 2010). Tại thời điểm t, điện áp u 200 2 cos 100t (trong đó u tính bằng
V, t tính bằng s) có giá trị 100 2 V và đang giảm. Sau thời điểm đó
2
1
s điện áp này có giá
300
trị là
A. –100V.
Câu 19.
B. 100 3 V.
C. 100 2 V.
D. 200 V.
(CĐ 2013). Điện áp ở hai đầu một đoạn mạch là u 160cos100t (V) (t tính bằng
giây). Tại thời điểm t1, điện áp ở hai đầu đoạn mạch có giá trị là 80 V và đang giảm, đến
thời điểm t2 = t1 + 0,015 s, điện áp ở hai đầu đoạn mạch có giá trị bằng
A. 40 3 V.
B. 80 3 V.
C. 40 V.
D. 80 V.
Câu 20. (Chuyên ĐH Vinh). Dòng điện xoay chiều sử dụng ở Việt nam có tần số 50 Hz.
Tại t = 0, giá trị tức thời của dòng điện bằng 0. Trong giây đầu tiên, số lần giá trị tức thời
của dòng điện bằng giá trị hiệu dụng của nó là
A. 25 lần.
B. 200 lần.
C. 100 lần.
D. 50 lần.
Câu 21. Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có dạng i 2 cos100t (A) (t tính
bằng s). Số lần dòng điện đổi chiều trong 10 s là
A. 1000.
B. 999.
C. 500.
D. 499.
Câu 22. (Chuyên ĐH Vinh). Một vòng dây kín có tiết diện 100 cm2 và điện trở 0,314 Ω
được đặt trong một từ trường đều cảm ứng từ có độ lớn 0,1T. Cho vòng dây quay đều với
tốc độ góc 100 rad/s quanh một trục nằm trong mặt phẳng vòng dây và vuông góc với
đường sức từ. Nhiệt lượng tỏa ra trên vòng dây khi nó quay được 1000 vòng là
A. 0,10 J.
Trang 4
B. 1,00 J.
C. 0,51 J.
D. 3,14 J.
VẬT LÍ 12/ Chuyên đề:Dòng điện xoay chiều
CÁC MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU
Câu 23. Đặt vào hai đầu mạch điện điện áp u 100 cos 100t (V) thì cường độ dòng
3
điện qua mạch có biểu thức i 2cos 100t (A). Phát biểu nào sau đây là đúng?
4
A. Dòng điện qua mạch sớm pha
7
so với điện áp hai đầu mạch.
12
B. Dòng điện qua mạch sớm pha
so với điện áp hai đầu mạch.
12
C. Dòng điện qua mạch trễ pha
so với điện áp hai đầu mạch.
12
D. Dòng điện qua mạch trễ pha
7
so với điện áp hai đầu mạch.
12
Câu 24. Mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện với điện dung C. Tần số của dòng điện trong
mạch là f, công thức tính dung kháng của mạch là
A. ZC = 2πfC.
B. ZC = fC.
C. ZC
1
.
2fC
D. ZC
1
.
fC
Câu 25. (Minh Họa Bộ GD 2021). Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos t 0 vào hai
đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thì cảm kháng của cuộn cảm là
A. ZL L .
B. ZL
1
.
L
C. ZL 2L .
D. ZL
1
.
2 L
Câu 26. (THPT 2020_ĐỢT 2). Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ
điện. So với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch, cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha
A.
rad.
6
B.
rad.
4
C.
rad.
2
D.
rad.
3
Câu 27. (THPTQG 2017). Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos(t ) ) (U > 0, ω> 0) vào
hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn cảm là
A.
U 2
.
L
B.
U
.
L
C.
2UL .
D. UL .
Câu 28. Trong mạch điện xoay chiều, dung kháng của tụ điện
A. càng lớn, khi tần số dòng điện càng lớn.
B. càng nhỏ, khi chu kỳ dòng điện càng lớn.
C. càng nhỏ, khi tần số dòng điện càng nhỏ. D. càng nhỏ, khi điện dung của tụ càng lớn.
Trang 5
GV chuyên luyện thi & viết sách luyện thi thầy HOÀNG SƯ ĐIỂU
Câu 29. Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện mắc nối tiếp với một ampe kế lí tưởng
điện áp xoay chiều u 100cos100t (V) thì số chỉ ampe kế là 2 A. Điện dung của tụ điện có
giá trị
A. 22,51 μF.
B. 15,92 μF.
C. 90,03 μF.
D. 63,66 μF.
Câu 30. (ĐH 2013). Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos t (V) vào hai đầu một điện trở
thuần R 110 thì cường độ dòng điện qua điện trở có giá trị 2 A. Giá trị của U bằng
A. 220 2 V.
B. 220 V.
C.110 V.
D. 110 2 V.
Câu 31. (THPTQG 2015). Đặt điện áp u U0 cos100t (t tính bằng s) vào hai đầu tụ điện
có điện dung C
104
F. Dung kháng của tụ điện là
A.150 .
C.50 .
B.200 .
D. 100 .
Câu 32. (THPTQG 2016). Cho dòng điện có cường độ i 5 2 cos100t (i tính bằng A và
t tính bằng s) chạy qua một đoạn mạch chỉ có tụ điện. Tụ điện có điện dung
250
F . Điện áp
hiệu dụng hai đầu tụ điện bằng
A.220 V.
B.250 V.
C. 400 V.
D.200 V.
Câu 33. (ĐH 2014). Đặt điện áp u U 0 cos 100t vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện
4
thì cường độ dòng điện qua mạch là i I0 cos 100t . Biết U0 và I0 là các hằng số dương.
Giá trị của bằng
A.
3
.
4
2
C.
B. .
3
.
4
2
D. .
Câu 34. Đặt một điện áp xoay chiều tần số 50 Hz, có giá trị hiệu dụng 220 V vào hai đầu
đoạn mạch thì dòng điện qua mạch trễ pha
so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Cường độ
2
dòng điện hiệu dụng qua mạch là 4,4 A. Biết đoạn mạch chỉ chứa một phần tử. Phần tử này
là
A. cuộn cảm thuần có độ tự cảm
C. tụ điện có điện dung
Trang 6
1
F.
5000
1
H.
2
B. điện trở có giá trị 50Ω
D. cuộn dây có điện trở 50Ω.
VẬT LÍ 12/ Chuyên đề:Dòng điện xoay chiều
Câu 35. (THPT 2020_ĐỢT 2). Trong phòng thí nghiệm, để khảo sát
sự thay đổi của dung kháng theo tần số của dòng điện xoay chiều, học
C
sinh mắc mạch điện theo sơ đồ như hình bên. Biết nguồn điện xoay
A
chiều có điện áp hiệu dụng U không đổi nhưng tần số f thay đổi được. Khi giảm giá trị của
tần số f thì số chỉ ampe kế A và dung kháng ZC của tụ C thay đổi như thế nào?
A.I tăng, ZC tăng.
B. I tăng, ZC giảm.
C. I giảm, ZC tăng.
D. I giảm, ZC giảm.
Câu 36. (ĐH 2010). Đặt điện áp u U 0 cos t U 0 0 vào hai đầu tụ điện có điện dung
2
C thì cường độ dòng điện qua tụ điện là
A. i
U0
cos t .
C
B. i U 0 C cos t .
D. i U 0 C cos t .
C. i U0 C cos t .
Câu 37. Đặt vào hai bản tụ điện có điện dung C
2
104
F một điện áp xoay chiều
u 120 cos 100t (trong đó u tính bằng V, t tính bằng s). Biểu thức cường độ dòng điên
6
qua tụ điện là
A. i 12cos 100t (A).
B. i 1, 2 cos 100t (A).
3
C. i 12 cos 100t
2
(A).
3
3
D. i 1200 cos 100t (A).
3
Câu 38. Dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ có tụ điện có điện dung C
104
F
có biểu thức i 2 2 cos 100t (A). Biểu thức điện áp xoay chiều giữa hai đầu tụ điện là
3
A. u 200 cos 100t (V).
B. u 200 2 cos 100t (V).
C. u 200 2 cos 100t (V).
D. u 200 2 cos 100t (V).
6
6
3
2
Câu 39. Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm có độ
tự cảm L
1
H có biểu thức i 2 2 cos 100t (A) (t tính bằng s). Biểu thức điện áp
6
xoay chiều giữa hai đầu đoạn mạch này là
Trang 7
GV chuyên luyện thi & viết sách luyện thi thầy HOÀNG SƯ ĐIỂU
A. u 200 cos 100t (V).
B. u 200 2 cos 100t (V).
C. u 200 2 cos 100t (V).
D. u 200 2 cos 100t (V).
6
6
3
2
Câu 40. Đặt vào hai đầu một cuộn cảm thuần L một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
U không đổi và tần số f thay đổi. Khi f = 60 Hz thì cường độ hiệu dụng qua L là 2,4 A. Để
cường độ hiệu dụng qua L bằng 3,6 A thì tần số của dòng điện phải bằng
A. 75 Hz.
Câu 41.
B. 40 Hz.
C. 25 Hz.
D. 50 2 Hz.
(CĐ 2014). Đặt điện áp u U0 cos t vào hai đầu điện trở thuần R. Tại thời điểm
điện áp giữa hai đầu R có giá trị cực đại thì cường độ dòng điện qua R bằng
A.
U0
.
R
Câu 42.
B.
U0 2
.
2R
C.
U0
.
2R
D. 0.
(Minh Họa THPTQG 2020). Trong giờ thực hành, để đo
điện dung C của một tụ điện, một học sinh mắc mạch điện theo sơ
đồ như hình bên. Đặt vào hai đầu M, N một điện áp xoay chiều có
giá trị hiệu dụng không đổi và tần số 50 Hz. Khi đóng khóa K vào
chốt 1 thì số chỉ của ampe kế là I. Chuyển khóa K sang chốt 2 thì số chỉ của ampe kế là 2I.
Biết R = 680 . Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối. Giá trị của C là
A. 9,36.10-6 F.
B. 4,68.10-6 F.
C. 18,73.10-6 F.
D. 2,34.10-6 F.
Câu 43. (THPTQG 2017). Đặt điện áp xoay chiều có giá trị cực đại là 100V vào hai đầu
cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong mạch là i = 2cos100πt (A). Khi cường độ dòng
điện i = 1 A thì điện áp giữa hai đầu cuộn cảm có độ lớn bằng
A. 50 3 V.
B. 50 2 V.
C. 50 V.
D.100 V.
Câu 44. (THPTQG 2017). Đặt điện áp xoay chiều có gỉá trị cực đại là 100 V vào hai đầu
cuộn cảm thuần thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm có biểu thức i = 2cos 100πt (A) (t
tính bằng s). Tại thời điểm điện áp có giá trị 50 V và đang tăng thì cường độ dòng điện là
A. 3 A.
B. 3 A.
C. 1 A.
D. 1 A.
Câu 45. (ĐH 2009). Đặt điện áp u U 0 cos 100t (t tính bằng s) vào hai đầu một tụ
điện có điện dung
3
2.104
F. Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu tụ điện là 150 V thì cường độ
dòng điện trong mạch là 4 A. Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là
Trang 8
VẬT LÍ 12/ Chuyên đề:Dòng điện xoay chiều
A. i 4 2 cos 100t (A).
B. i 5cos 100t (A).
C. i 5cos 100t (A).
D. i 4 2 cos 100t (A).
6
6
6
6
Câu 46. (ĐH 2009). Đặt điện áp xoay chiều u U 0 cos 100t (U0 > 0, t tính bằng s) vào
hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
3
1
H. Ở thời điểm điện áp giữa hai đầu cuộn
2
cảm là 100 2 V thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là 2 A. Biểu thức của cường độ dòng
điện qua cuộn cảm là
A. i 2 3 cos 100t (A).
B. i 2 3 cos 100t (A).
C. i 2 2 cos 100t (A).
D. i 2 2 cos 100t (A).
6
6
Câu 47. Đặt vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm L
6
6
0,3
H một điện áp xoay
chiều. Biết điện áp có giá trị tức thời 60 6 V thì dòng điện có giá trị tức thời
điện áp có giá trị tức thời 60 2 V thì dòng điện có giá trị tức thời
2 A và khi
6 A. Tần số của dòng
điện bằng
A. 120 Hz.
B. 50 Hz.
C. 100 Hz.
D. 60 Hz.
Câu 48. Đặt điện áp U U 0 cos t (vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L
6
1
H thì trong mạch có dòng điện. Tại thời điểm t1, điện áp hai đầu đoạn mạch và cường
2
độ dòng điện qua cuộn cảm có giá trị lần lượt là 50 2 V và 6 A. Tại thời điểm t2, các giá
trị nói trên là 50 6 V và 2 A. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là
A. i 3 2 cos 100t (A).
B. i 2 2 cos 100t (A).
C. i 2 2 cos 100t (A).
D. i 3 2 cos 100t (A).
2
2
3
3
Câu 49. (ĐH 2011). Đặt điện áp u U 2 cos t vào hai đầu một tụ điện thì cường độ dòng
điện qua nó có giá trị hiệu dụng là I. Tại thời điểm t, điện áp ở hai đầu tụ điện là u và cường
độ dòng điện qua nó là i. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là
Trang 9
GV chuyên luyện thi & viết sách luyện thi thầy HOÀNG SƯ ĐIỂU
A.
u 2 i2 1
.
U 2 I2 4
B.
u 2 i2
1.
U 2 I2
C.
u 2 i2
2.
U2 I2
D.
u 2 i2 1
.
U 2 I2 2
Câu 50. (CĐ 2010). Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có
điện trở thuần. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch; i, I 0 và I lần lượt là giá
trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ
thức nào sau đây sai?
A
U I
0.
U 0 I0
B.
U
I
2.
U 0 I0
C.
u
i
0.
U 0 I0
D.
u 2 i2
1.
U 02 I02
MẠCH R, L, C MẮC NỐI TIẾP
Câu 51. (THPT QG 2017). Biết cuộn cảm có cảm kháng ZL và tụ điện có dung kháng ZC
.Tổng trở của đoạn mạch là
A. R 2 (ZL ZC )2 .
B.
2
R 2 (ZL ZC ) .
2
R 2 (ZL ZC ) .
C.
D. R 2 (ZL ZC )2 .
Câu 52. Cho đoạn mạch gồm điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Khi
dòng điện xoay chiều có tần số góc ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là
2
2
1
A. R .
C
2
B.
1
R
.
C
2
C. R 2 C .
2
D. R 2 C .
2
Câu 53. Trong mạch điện gồm RLC mắc nối tiếp. Gọi Z là tổng trở của mạch. Độ lệch pha
giữa điện áp hai đầu mạch và cường độ dòng điện trong mạch được tính bởi công thức
A. tan
ZL ZC
.
R
B. tan
ZC ZL
.
R
C. tan
R
.
Z L ZC
D. tan
R
.
ZC Z L
Câu 54. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft, có U0 không đổi và f thay đổi được vào hai
đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp. Khi f = f0 thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện.
Giá trị của f0 là
A.
2
.
LC
B.
2
.
LC
C.
1
.
LC
D.
1
.
2 LC
Câu 55. (Minh Họa Bộ GD 2021). Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos t U 0 vào hai
đầu một đoạn mạch có R, L , C mắc nối tiếp thì trong đoạn mạch có cộng hưởng điện. Giá
trị hiệu dụng của cường độ dòng điện khi đó là
A. I
U
.
LC
Trang 10
B. I
U
.
C
C. I
U
.
R
D. I
U
.
L
VẬT LÍ 12/ Chuyên đề:Dòng điện xoay chiều
Câu 56. (ĐH 2007). Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế
xoay chiều u U0 sin t U0 0 thì dòng điện trong mạch là i I0 sin t I0 0 . Đoạn
6
mạch điện này luôn có
A. ZL < ZC.
B. ZL = ZC.
C. ZL = R.
D. ZL > ZC.
Câu 57. (THPTQG2017). Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số
góc ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Điều kiện để cường độ dòng điện hiệu dụng trong
đoạn mạch đạt giá trị cực đại là
B. ω2LC = 1.
A. 2 LC R .
Câu 58.
C. LC R .
D. LC 1 .
(THPT QG 2017). Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở,
cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng của cuộn cảm là ZL, dung kháng
của tụ điện là ZC. Nếu ZL = ZC thì điện áp giữa hai đầu đoạn mạch
A. lệch pha 900 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
B. trễ pha 300 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
C. sớm pha 600 so với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
D. cùng pha với cường độ dòng điện trong đoạn mạch.
Câu 59.
(ĐH 2010). Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần
R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Gọi i là cường
độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch; u1, u2 và u3 lần lượt là điện áp tức thời giữa hai đầu
điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ điện. Hệ thức đúng là
A. i
u
1
R 2 L
C
2
.B. i u 3C .
C. i
u1
.
R
D. i
u2
.
L
Câu 60. (CĐ 2007). Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện
trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt điện áp u U 2 cos t U 0 lên hai đầu A
6
và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i I 2 cos t I 0 . Đoạn mạch AB chứa
3
A. cuộn dây thuần cảm (cảm thuần).
B. điện trở thuần.
C. tụ điện.
D. cuộn dây có điện trở thuần.
Trang 11
GV chuyên luyện thi & viết sách luyện thi thầy HOÀNG SƯ ĐIỂU
Câu 61. (CĐ 2009). Trong đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần mắc nối tiếp
với cuộn cảm thuần, so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện trong mạch
có thể
A. trễ pha
Câu 62.
4
.
2
B. sớm pha .
2
C. sớm pha .
D. trễ pha
.
4
(THPT 2020). Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở 70
mắc nối tiếp với tụ điện. Biết dung kháng của tụ điện là 240 . Tổng trở của đoạn mạch là
A. 155 .
B. 250 .
C. 170 .
D. 310 .
Câu 63. Đặt hiệu điện thế u = U0cosωt vào đoạn mạch RLC không phân nhánh. Hiệu điện
thế hiệu dụng giữa hai đầu điện trở là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là 120 V, hai đầu
tụ điện là 60 V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch bằng
A. 140 V.
Câu 64.
B. 220 V.
C. 100 V.
D. 260 V.
(CĐ 2007). Đặt hiệu điện thế u 125 2 sin100t (V) lên hai đầu một đoạn mạch
gồm điện trở thuần R = 30 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L
2
H và
5
ampe kế nhiệt mắc nối tiếp. Biết ampe kế có điện trở không đáng kể. Số chỉ của ampe kế là
A.2,0 A.
B. 2,5 A.
C. 3,5 A.
D. 1,8 A.
Câu 65. Đặt một điện áp xoay chiều u 100 2 cos100t (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C
1
mắc nối tiếp. Biết R = 50 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L H và tụ điện có điện dung
C
2.104
F . Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch là
A. 1 A.
B. 2 2 A.
C. 2 A.
D. 2 A.
Câu 66. Cho một mạch điện mắc nối tiếp gồm một điện trở R = 40 , cuộn cảm thuần có
độ tự cảm L
2.104
8
H và một tụ điện có điện dung C
F. Dòng điện qua mạch có biểu
10
thức i 3cos100t (A). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là
A. 150 V.
B. 75 2 V.
C. 240 V.
D. 60 V.
Câu 67. (THPT 2012). Đặt điện áp xoay chiều u 200 2 cos100t (V) vào hai đầu đoạn
mạch gồm điện trở R, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện hiệu
dụng trong đoạn mạch là
2 A. Biết cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch lần lượt là
200 Ω và 100 Ω . Giá trị của R là
Trang 12
A. 50 Ω.
B. 400 Ω.
VẬT LÍ 12/ Chuyên đề:Dòng điện xoay chiều
C. 100 Ω.
D. 100 3 Ω.
Câu 68. (THPTQG 2019). Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở
R 20 3 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Biết cuộn cảm có cảm kháng ZL 20 . Độ
lệch pha giữa điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
4
A. .
B.
.
2
C.
.
6
Câu 69. (HK1 Sở GD TT Huế). Một cuộn dây có độ tự cảm L
D.
.
3
2
H và R =12 được
15
đặt vào một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 100 V và tần số f = 60 Hz. Cường
độ dòng điện qua cuộn dây bằng
A. 3 A.
B. 4 A.
C. 5 A.
D. 5 A.
Câu 70. (THPT 2020). Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos100t (t tính bằng s) vào hai đầu
đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp thì có cộng hưởng điện. Biết cuộn cảm có cảm kháng 60 .
Điện dung của tụ điện có giá trị là
A. 0,60 F.
B. 5,31.10-5 F.
C. 0,19 F.
D. 1,67.10-4 F.
Câu 71. (THPT 2020_ĐỢT 2). Đặt điện áp xoay chiều u U 2 cos100t (t tính bằng s)
vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp thì trong mạch có cộng hưởng điện. Biết tụ
điện có dung kháng 120 . Độ tự cảm của cuộn cảm có giá trị là
A. 2,65.10-5 H.
B. 1,20 H.
C. 0,382 H.
D. 8,33.10-5 H.
Câu 72. (THPT QG 2017). Đặt điện áp xoay chiều u 200 6 cos t (V) (ω thay đổi được)
vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R 100 3 , cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp.
Điều chỉnh ω để cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch đạt cực đại Imax. Giá trị của
Imax bằng
A. 3 A.
B. 2 2 A.
C. 2 A.
D. 6 A.
Câu 73. (TN 2014). Đặt điện áp xoay chiều 120 V – 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm
điện trở thuần 50 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C. Điện áp hiệu dụng giữa hai
bản tụ điện là 96 V. Giá trị của C là.
A.
2.104
F.
3π
B.
3.104
F.
2π
C.
3.104
F.
4π
D.
2.104
F.
π
Câu 74. (Chuyên Lương Thế Vinh_Hà Nội). Đặt điện áp xoay chiều có tần số 7,5 kHz
vào hai đầu đoạn mạch có điện trở R = 470 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần L = 10 mH.
Trang 13
GV chuyên luyện thi & viết sách luyện thi thầy HOÀNG SƯ ĐIỂU
Khi mắc vôn kế lý tưởng vào hai đầu cuộn cảm thì số chỉ của vôn kế là 6,00 V. Điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu điện trở là
A. 0,60 V.
B. 0,87 V.
C. 5,98 V.
D. 3,76 V.
Câu 75. Cho một mạch điện mắc nối tiếp gồm một điện trở R = 40 Ω, cuộn cảm thuần có
2.104
0,8
độ tự cảm L
H và một tụ điện có điện dung C
F. Dòng điện qua mạch có biểu
thức là i 3cos100t (A) (t tính bằng s). Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là
A. 60 V.
B. 240 V.
C. 150 V.
D. 75 2 V.
Câu 76. Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 50 V, tần số 50 Hz vào đoạn mạch
nối tiếp gồm điện trở 40 và cuộn dây thuần cảm thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn
cảm là UL = 30 V. Độ tự cảm của cuộn dây là
A.
0, 4
H.
2
B.
0, 3
H.
C.
0, 4
H.
3
D.
0, 2
H.
Câu 77. (CĐ 2010). Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần 40
và tụ điện mắc nối tiếp. Biết điện áp giữa hai đầu đoạn mạch lệch pha
so với cường độ
3
dòng điện trong đoạn mạch. Dung kháng của tụ điện bằng
A. 40 3 .
B.
40 3
.
3
C. 40 .
Câu 78. Đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm R 30 3 ; C
D. 20 3 .
10 3
F một điện áp xoay chiều
3
u 120 2cos 100 t (u tính bằng V, t tính bằng s). Biểu thức của cường độ tức thời trong
mạch là
A. i 2 2cos 100 t
C. i 2 2cos 100 t
6
3
(A).
B. i 4cos 100 t
(A).
D. i 4cos 100 t
6
3
(A).
(A).
Câu 79. Đặt điện áp u 200 2 cos100t (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn
mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm
thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là
A. i 2 cos 100t (A).
Trang 14
4
B. i 2 2 cos 100t (A).
4
1
H. Biểu
VẬT LÍ 12/ Chuyên đề:Dòng điện xoay chiều
C. i 2 cos 100t (A).
D. i 2 2 cos 100t (A).
4
4
Câu 80. Một mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R = 15Ω, cuộn thuần
cảm có cảm kháng ZL = 25Ω và tụ điện có dung kháng ZC = 10Ω. Nếu dòng điện qua mạch
có biểu thức i 2 2 cos 100t (i tính bằng A, t tính bằng s) thì biểu thức điện áp hai đầu
4
đoạn mạch là
A. u 60 cos 100t (V).
B. u 30 2 cos 100t (V).
C. u 60 cos 100t (V).
D. u 30 2 cos 100t (V).
Câu 81.
2
4
4
2
(ĐH 2007). Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một điện
1
áp xoay chiều có tần số 50 Hz. Biết điện trở thuần R = 25 Ω, cuộn cảm thuần có L H.
Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch trễ pha
so với cường độ dòng điện thì dung kháng của
4
tụ điện là
A.125 Ω.
B.150 Ω.
C.75 Ω.
D.100 Ω.
Câu 82. (CĐ 2010). Đặt điện áp u U 2 cos t U 0 vào hai đầu đoạn mạch gồm
6
điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua
đoạn mạch là i I 2 sin t
5
I 0 . Tỉ số điện trở thuần R và cảm kháng của cuộn cảm
12
là
1
2
A. .
B. 1.
C.
3
.
2
D. 3 .
1
2.104
Câu 83. Cho mạch điện xoay chiều RLC nối tiếp có L H, C
F. Tần số dòng
điện xoay chiều chạy trong mạch là 50 Hz. Để dòng điện xoay chiều trong mạch lệch pha
với điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch thì điện trở có giá trị
6
A.
100
Ω.
3
B. 100 3 .
C. 50 3 .
D.
50
Ω.
3
Trang 15
GV chuyên luyện thi & viết sách luyện thi thầy HOÀNG SƯ ĐIỂU
Câu 84. (Chuyên ĐH Vinh). Đặt điện áp u 200cos100t (V) vào hai đầu một đoạn mạch
gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện C mắc nối tiếp. Dòng điện trong mạch
có cường độ là i 4 cos 100t (A). Giá trị của R bằng
A. 50 2 .
3
B. 50 .
C. 25 2 .
D. 25 .
Câu 85. (ĐH 2009). Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần
và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cảm kháng gấp đôi dung kháng. Dùng vôn kế xoay chiều (điện
trở rất lớn) đo điện áp giữa hai đầu tụ điện và điện áp giữa hai đầu điện trở thì số chỉ của
vôn kế là như nhau. Độ lệch pha của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch so với cường độ dòng
điện trong đoạn mạch là
A.
.
4
B.
.
6
C.
.
3
3
D. .
Câu 86. Đặt điện áp u 200 2 cos100t (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn
1
mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100 , cuộn cảm thuần có độ tự cảm L H và tụ
điện có điện dung C
104
F . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm thuần có giá trị bằng
2
A. 100 2 V.
B. 200 2 V.
C.200 V.
D.100 V.
Câu 87. (Chuyên ĐH Vinh 2016). Đặt một điện áo xoay chiều vào đoạn mạch gồm tụ
2
104
điện C
F và cuộn dây thuần cảm L H mắc nối tiếp. Điện áp tức thời hai đầu cuộn
cảm u L 100 cos 100t (u tính bằng V, t tính bằng s). Điện áp tức thời hai đầu tụ điện là
6
A. u C 50 cos 100t
5
(V).
6
C. u C 200 cos 100t
Câu 88.
5
(V).
6
B. u C 200 cos 100t (V).
3
D. u C 50 cos 100t (V).
3
(Chuyên SPHN 2021). Đặt điện áp xoay chiều u 200cos 2ft (V), trong đó f là
hằng số dương không đổi, vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L, điện trở thuần R
và tụ điện C mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm, điện trở và tụ điện liên hệ
với nhau theo hệ thức 3UL = 5UR = 2UC. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R gần nhất
với giá trị nào sau đây?
A.80 V.
Trang 16
B. 170 V.
C. 150 V.
D. 100 V.
VẬT LÍ 12/ Chuyên đề:Dòng điện xoay chiều
Câu 89. (HK1 Sở GD TT Huế 2011). Cho cuộn dây có điện trở 30 và độ tự cảm
H, mắc nối tiếp với tụ điện có C
2
5
103
F. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp u 60 2 cos100t
8
(V) thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện và cuộn dây lần lượt là
A. 96 2 V và 60 2 V.
B. 60 2 V và 96 2 V.
C. 60V và 96 V.
D. 96 V và 60V.
Câu 90.
(HK1 Sở GD TT Huế 2013). Cho mạch điện như hình
vẽ: Điện áp hai đầu mạch có biểu thức u MN 200 2 cos100t (uMN
tính bằng V, t tính bằng s) ; điện trở R = 50 Ω ; ampe kế có điện trở không đáng kể, ampe
kế chỉ 2A. Điện dung tụ điện là
100
F.
A.
5 3
102
F.
B.
5 3
100
F.
C.
103
F.
D.
5 3
Câu 91. (Liên Trường Nghệ An 2021). Đặt điện áp hai xoay chiều có giá trị hiệu dụng
100V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc
nối tiếp. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị hiệu dụng là 2 A và chậm pha hơn điện
áp một góc là
A. 50 Ω.
. Giá trị của R là
3
B. 50 3 Ω.
C. 25 Ω.
D. 25 3 Ω.
Câu 92. Đặt điện áp u 20cos100t (u tính bằng V, t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch
R, L, C mắc nối tiếp, trong đó tụ điện có điện dung C. Biết giá trị của điện trở là 10Ω và
cảm kháng của cuộn cảm là 10 3 . Biết điện áp giữa hai đầu tụ điện là
u C U C 2 cos 100t . Giá trị của dung kháng là
6
A. 20 .
B. 20 3 .
C. 10 3 .
D. 10 .
Câu 93. (CĐ 2007). Lần lượt đặt hiệu điện thế xoay chiều u 5 2 sin t (V) (ω không đổi)
vào hai đầu mỗi phần tử: điện trở thuần R, cuộn d...
 








Các ý kiến mới nhất