ma trận và bảng đặc tả cuối kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dũng Hồ
Ngày gửi: 20h:07' 21-12-2021
Dung lượng: 91.4 KB
Số lượt tải: 362
Nguồn:
Người gửi: Dũng Hồ
Ngày gửi: 20h:07' 21-12-2021
Dung lượng: 91.4 KB
Số lượt tải: 362
Số lượt thích:
0 người
I. Khung ma trận
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN:CÔNG NGHỆ 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
TT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% tổng
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
TN
TL
1
Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật
Khổ giấy
1
0.75
1
1.25
4
0
4,5
10
Tỉ lệ
0.75
1.25
Nét vẽ
0.75
1
1.25
Chữ viết
0.75
1.25
Ghi kích thước
0.75
1
1.25
2
Phương pháp biểu diễn vật thể trên bản vẽ kĩ thuật
Hình chiếu vuông góc
5
3.75
4
5.0
17
3
33.75
72,5
Mặt cắt – Hình cắt
3.75
5.0
1
5
Hình chiếu trục đo
4
3.0
1
1.25
1
5
Hình chiếu phối cảnh
2
1.5
1
1.25
1
8
3
Thiết kế và bản vẽ kĩ thuật
Thiết kế kĩ thuật và
Bản vẽ kĩ thuật
2
1.5
2
2.5
4
0
4
10
4
Các loại bản vẽ kĩ thuật
Bản vẽ cơ khí
2
1.5
1
1.25
3
0
2.75
7,5
Tổng
16
12
12
15
1
10
1
8
28
3
45
Tỉ lệ (%)
40
30
20
10
Tỉ lệ chung (%)
70
30
II. Bảng đặc tả
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
TT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% tổng
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
TN
TL
1
Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật
Khổ giấy
1
0.75
1
1.25
4
0
4,5
10
Tỉ lệ
0.75
1.25
Nét vẽ
0.75
1
1.25
Chữ viết
0.75
1.25
Ghi kích thước
0.75
1
1.25
2
Phương pháp biểu diễn vật thể trên bản vẽ kĩ thuật
Hình chiếu vuông góc
5
3.75
4
5.0
17
3
33,75
72,5
Mặt cắt – Hình cắt
3.75
5.0
1
5
Hình chiếu trục đo
4
3.0
1
1.25
1
5
1
8
Hình chiếu phối cảnh
2
1.5
1
1.25
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN:CÔNG NGHỆ 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
TT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% tổng
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
TN
TL
1
Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật
Khổ giấy
1
0.75
1
1.25
4
0
4,5
10
Tỉ lệ
0.75
1.25
Nét vẽ
0.75
1
1.25
Chữ viết
0.75
1.25
Ghi kích thước
0.75
1
1.25
2
Phương pháp biểu diễn vật thể trên bản vẽ kĩ thuật
Hình chiếu vuông góc
5
3.75
4
5.0
17
3
33.75
72,5
Mặt cắt – Hình cắt
3.75
5.0
1
5
Hình chiếu trục đo
4
3.0
1
1.25
1
5
Hình chiếu phối cảnh
2
1.5
1
1.25
1
8
3
Thiết kế và bản vẽ kĩ thuật
Thiết kế kĩ thuật và
Bản vẽ kĩ thuật
2
1.5
2
2.5
4
0
4
10
4
Các loại bản vẽ kĩ thuật
Bản vẽ cơ khí
2
1.5
1
1.25
3
0
2.75
7,5
Tổng
16
12
12
15
1
10
1
8
28
3
45
Tỉ lệ (%)
40
30
20
10
Tỉ lệ chung (%)
70
30
II. Bảng đặc tả
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
MÔN: CÔNG NGHỆ 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút
TT
Nội dung kiến thức
Đơn vị kiến thức
Mức độ nhận thức
Tổng
% tổng
điểm
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
Số CH
Thời gian (phút)
TN
TL
1
Tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật
Khổ giấy
1
0.75
1
1.25
4
0
4,5
10
Tỉ lệ
0.75
1.25
Nét vẽ
0.75
1
1.25
Chữ viết
0.75
1.25
Ghi kích thước
0.75
1
1.25
2
Phương pháp biểu diễn vật thể trên bản vẽ kĩ thuật
Hình chiếu vuông góc
5
3.75
4
5.0
17
3
33,75
72,5
Mặt cắt – Hình cắt
3.75
5.0
1
5
Hình chiếu trục đo
4
3.0
1
1.25
1
5
1
8
Hình chiếu phối cảnh
2
1.5
1
1.25
 









Các ý kiến mới nhất