ma trân sinh hoc 12

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm hoàng uyển san
Ngày gửi: 08h:34' 07-12-2023
Dung lượng: 63.6 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Phạm hoàng uyển san
Ngày gửi: 08h:34' 07-12-2023
Dung lượng: 63.6 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT HẬU GIANG
TRƯỜNG THPT VĨNH TƯỜNG
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA HỌC GIỮA KỲ 1
MÔN: SINH HỌC 10
NĂM HỌC: 2022 – 2023
I. MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1.
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm 100% (40 câu).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 50% nhận biết, 30% thông hiểu, 15% vận dụng, 5% vận dụng cao.
+ Trắc nghiệm: 40 câu.
+ Nội dung:
- Nửa đầu học kì 1: 100% (10 điểm).
Khung ma trận:
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng, tỷ lệ %
Số câu
Số điểm
TN
Giới thiệu khái
quát chương
trình sinh học
Các cấp độ tổ
chức của thế giới
sống
Số câu
6
4
1
1
12
30%
Điểm
1,5
1
0,25
0,25
3,0
30%
Số câu
4
2
1
7
17,5%
Điểm
1
0,5
0,25
Giới thiệu chung
về tế bào
Số câu
3
2
1
6
15%
Điểm
0,75
0,5
0,25
1,5
15%
Số câu
6
5
2
2
15
37,5%
Điểm
1,5
1,25
0,5
0,5
Số câu
19
13
5
3
40
100%
Điểm
Tỷ lệ
điểm
4,75
3,25
1,25
0,75
10
100%
47,5%
32,5%
12,5%
7,5%
100
100%
Mạch kiến thức
Thành phần hóa
học của tế bào
Tổng
TL
TN
II. Bản đặc tả
1
TL
TN
TL
TN
TL Tổng
%
1,75 17,5%
3,75 37,5%
T
T
1
2
3
Nội dung
kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo các mức độ nhận Tổng
thức
Vận
Nhận Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
Giới thiệu khái quát chương trình sinh học
Giới thiệu
Nhận biết:
3 TN
2TN
1 TN 6 TN
khái quát
- Nêu được đối tượng, các
chương trình lĩnh vực nghiên cứu , triển
sinh học,
vọng phát triển của sinh học.
Sinh học và - Nêu được các ngành nghề
sự phát triển liên quan đến Sinh học và
bền vững
ứng dụng, các thành tựu và
triển vọng của các ngành
nghề đó trong tương lai.
Thông hiểu:
- Trình bày được mục tiêu
môn Sinh học, phân tích
được vai trò của sinh học.
- Trình bày được đinh nghĩa
về phát triển bền vững, vai
trò của sinh học trong phát
triển bền vững môi trường
sống và những vấn đề toàn
cầu.
Vận dụng cao:
- Phân tích được mối quan
hệ giữa sinh học với các vấn
đề xã hội như: đạo đức sinh
học, kinh tế, công nghệ.
Các phương Nhận biết:
3 TN
2 TN
1 TN
6 TN
pháp nghiên - Nêu được một số phương
cứu và học pháp nghiên cứu sinh học.
tập môn sinh - Nêu được một số vật liệu,
thiết bị nghiên cứu và học
tập môn Sinh học.
- Giới thiệu được phương
pháp tin sinh học
Thông hiểu:
-Trình bày và vận dụng được
một số phương pháp nghiên
cứu sinh học
Vận dụng:
- Vận dụng các phương pháp
nghiên cứu vào trong thực
tiễn học tập môn Sinh học
Các cấp độ tổ chức của thế giới sống
Giới thiệu
Nhận biết:
4TN
2TN
1TN
7 TN
chung về các - Nêu được khái niệm tổ
2
cấp độ tổ
chức của thế
giới sống
4
5
6
chức sống.
- Trình bày được đặc điểm
chung của các cấp độ tổ
chức sống.
Thông hiểu:
- Phân biệt được các cấp độ
tổ chức sống.
Vận dụng:
- Giải thích được mối quan
hệ giữa các cấp tổ chức
sống.
Giới thiệu chung về tế bào
Khái quát về Nhận biết:
3TN
2TN
tế bào
- Nêu được khái quát học
thuyết tế bào;
Thông hiểu:
- Trình bày cấu trúc và chức
năng của tế bào
Vận dụng:
- Giải thích được tế bào là
đơn vị cấu trúc và chức năng
của cơ thể sống;
Thành phần hóa học của tế bào
Các nguyên Nhận biết:
2TN
2TN
tố hóa học và - Liệt kê được một số
nước
nguyên tố hoá học chính có
trong tế bào.
- Nêu được vai trò của các
nguyên tố vi lượng, đa lượng
trong tế bào.
Thông hiểu:
- Trình bày được đặc điểm
cấu tạo phân tử nước quy
định tính chất lí học, hoá học
và sinh học của nước
Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức đã học
để tìm hiểu thực tiễn đời
sống liên quan đến chế độ
dinh dưỡng và tầm quan
trọng của nước đối với cơ
thể người.
Các phân tử Nhận biết:
2TN
2TN
sinh học
- Nêu được khái niệm phân
tử sinh học.
- Nêu được một số nguồn
thực phẩm cung cấp các
phân tử sinh học cho cơ thể.
Thông hiểu:
3
1TN
6 TN
1TN
5TN
1TN
1TN
6TN
7
Tế bào nhân
sơ và tế bào
nhân thực
- Trình bày được thành phần
cấu tạo (các nguyên tố hoá
học và đơn phân) và vai trò
của các phân tử sinh học
trong tế bào: carbohydrate,
lipid, protein, nucleic acid.
Vận dụng: - Phân tích được
mối quan hệ giữa cấu tạo và
vai trò của các phân tử sinh
học.
Vận dụngcao:
- Vận dụng được kiến thức
về thành phần hoá học của tế
bào vào giải thích các hiện
tượng và ứng dụng trong
thực tiễn
Nhận biết:
- Nêu được kích thước, cấu
tạo và chức năng các thành
phần của tế bào nhân sơ
Thông hiểu:
- Phân biệt tế bào nhân sơ và
nhân thực
Vận dụng cao:
- Vận dụng đặc điểm của
sinh vật nhân sơ có ý nghĩa
gì với đời sống?
2TN
1TN
1TN
4TN
III. ĐỀ KIỂM TRA
SỞ GD&ĐT HẬU GIANG
TRƯỜNG THPT VĨNH TƯỜNG
ĐỀ KIỄM TRA GIỮA KÌ 1
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN SINH HỌC – Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề thi có 04 trang)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Sinh vật đơn bào là những sinh vật chỉ được cấu tạo từ bao nhiêu tế bào?
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 2. Dựa vào tỉ lệ phần trăm khối lượng cơ thể, các nguyên tố trong cơ thể sinh vật được chia thành 2
nhóm gồm
A. nguyên tố kích thước nhỏ và nguyên tố kích thước lớn.
B. nguyên tố cần thiết và nguyên tố không cần thiết.
C. nguyên tố chủ yếu và nguyên tố thứ yếu.
D. nguyên tố đại lượng và nguyên tố vi lượng.
Câu 3. Các nguyên tố nào sau đây là thành phần chủ yếu cấu tạo nên các hợp chất chính trong tế bào?
4
A. H, O, N, K.
B. C, H, K, P.
C. N, O, S, K.
D. C, H, O, N.
Câu 4. Trong tiến trình nghiên cứu khoa học, “kiểm tra giả thuyết khoa học” thuộc bước thứ mấy?
A. Bước 3.
B. Bước 1.
C. Bước 4.
D. Bước 2.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng khi mô tả về một phân tử DNA?
A. Mỗi nucleotide của phân tử DNA chứa ba nhóm phosphate.
B. Phân tử DNA chứa uracil.
C. Phân tử DNA thường có cấu trúc xoắn kép.
D. Phân tử DNA được cấu tạo từ hai mươi loại nucleotide khác nhau.
Câu 6. Đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống là
A. tế bào.
B. nguyên tử.
C. phân tử.
D. bào quan.
Câu 7. Trong các cấp độ tổ chức sống sau đây, cấp độ tổ chức sống nào là nhỏ nhất?
A. Sinh quyển.
B. Quần xã – Hệ sinh thái.
C. Cơ thể.
D. Quần thể.
Câu 8. Lịch sử nghiên cứu tế bào gắn liền với lịch sử nghiên cứu và phát triển của
A. kính lúp.
B. kính hiển vi.
C. kính viễn vọng.
D. kính cận.
Câu 9. Thí nghiệm sinh học nào sau đây vi phạm đạo đức sinh học?
A. Nghiên cứu sử dụng vi sinh vật xử lí sự cố tràn dầu.
B. Tạo ra vaccine phòng bệnh cúm.
C. Nhân bản vô tính người.
D. Chuyển gene tạo ra giống lúa mới có năng suất cao.
Câu 10. Chất nào sau đây có nhiều trong trứng, thịt và sữa?
A. Cellulose.
B. Tinh bột.
C. Glucose.
D. Protein.
Câu 11. Đối tượng nghiên cứu của sinh học là
A. sinh học phân tử, sinh học tế bào, di truyền học và sinh học tiến hóa.
B. cấu trúc, chức năng của sinh vật.
C. thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm,… và con người.
D. công nghệ sinh học.
Câu 12. Thiết bị nào sau đây được sử dụng để đảm bảo an toàn cho người làm việc trong phòng thí
nghiệm?
A. Phần mềm dạy học, xử lí số liệu.
B. Tranh ảnh, mô hình, mẫu vật.
C. Găng tay, áo bảo hộ, kính bảo vệ mắt.
D. Cân điện tử, bộ cảm biến.
Câu 13. Các cấp tổ chức sống không có đặc điểm nào sau đây ?
A. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
B. Là một hệ thống kín
C. Liên tục tiến hoá
D. Có khả năng tự điều chỉnh
Câu 14. Protein là polymer sinh học được cấu tạo từ hàng chục đến hàng trăm nghìn gốc amino acid kết
hợp với nhau bằng
A. liên kết hydrogen.
B. liên kết kim loại.
C. liên kết ion.
D. liên kết peptide.
Câu 15. Đặc điểm chung nào của cấp độ tổ chức sống thể hiện mối quan hệ tương tác qua lại giữa sinh
vật và môi trường?
A. Là hệ thống mở.
B. Có khả năng liên tục tiến hóa.
C. Có khả năng tự điều chỉnh.
D. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
5
Câu 16. Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?
A. Monosaccharide → Polysaccharide → Disaccharide.
B. Disaccharide → Polysaccharide → Monosaccharide.
C. Polysaccharide → Disaccharide → Monosaccharide.
D. Monosaccharide → Disaccharide → Polysaccharide.
Câu 17. Nước là dung môi hòa tan nhiều chất khác vì
A. các phân tử nước bay hơi ở nhiệt độ cao.
B. các phân tử nước liên kết chặt với nhau.
C. các phân tử nước hình thành liên kết hydrogen với các chất.
D. các phân tử nước hình thành liên kết cộng hóa trị với các chất.
Câu 18. Đơn phân của protein là
A. amino acid.
B. glucose.
C. acid béo.
D. nucleotide.
Câu 19. Ai là người quan sát mô bần qua kính hiển vi và nhìn thấy mô bần được cấu tạo từ những ô hay
khoang rất nhỏ?
A. Theodor Schwann.
B. Robert Hooke.
C. Antonie van Leeuwenhoek.
D. Matthias Schleiden.
Câu 20. Lĩnh vực nào dưới đây không thuộc các lĩnh vực nghiên cứu sinh học?
A. Sinh thái học.
B. Tiến hóa.
C. Khoa học vật liệu.
D. Di truyền học.
Câu 21. Bước đầu tiên để nhận ra vấn đề cần giải quyết trong tiến trình nghiên cứu khoa học là
A. Kiểm tra giả thuyết khoa học.
B. Làm báo cáo kết quả nghiên cứu.
C. Quan sát và đặt câu hỏi.
D. Hình thành giả thuyết khoa học.
Câu 22. Phát biểu nào đúng khi nói về đặc điểm của các cấp tổ chức sống?
A. Các sinh vật trên Trái Đất đều có chung nguồn gốc nên tất cả đều giống nhau.
B. Các cấp tổ chức sống là hệ thống mở nhưng không có khả năng tự điều chỉnh.
C. Thế giới sinh vật hiện nay đã ngừng tiến hóa.
D. Tổ chức sống cấp thấp làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao.
Câu 23. Tin sinh học là lĩnh vực nghiên cứu liên ngành, có sự kết hợp của
A. dữ liệu sinh học, khoa học máy tính và thống kê.
B. dữ liệu sinh học, vật lý và hóa học.
C. dữ liệu sinh học, thiết kế và thống kê.
D. vật lý, hóa học và khoa học máy tính.
Câu 24. Môn Sinh học không có mục tiêu nào sau đây?
A. Góp phần hình thành các kĩ năng chăm sóc sức khỏe và điều trị bệnh.
B. Góp phần hình thành khả năng vận dụng những kiến thức, kĩ năng đã học vào thực tiễn.
C. Góp phần hình thành cho học sinh thế giới quan khoa học.
D. Góp phần hình thành phẩm chất yêu lao động, yêu thiên nhiên, giữ gìn và bảo vệ thiên nhiên.
Câu 25. Trong phát triển kinh tế, sinh học có vai trò gì?
A. Cung cấp các kiến thức, công nghệ xử lí ô nhiễm môi trường.
B. Đưa ra các biện pháp bảo tồn và sử dụng bền vững các hệ sinh thái.
C. Tạo ra những giống cây trồng có năng suất và chất lượng cao và có giá trị.
D. Xây dựng chính sách môi trường và phát triển kinh tế.
Câu 26. Dầu và mỡ thuộc loại lipid nào dưới đây?
A. Phospholipid.
B. Cholesterol.
C. Steroid.
D. Triglyceride.
6
Câu 27. Tiến trình nào sau đây thể hiện đúng các bước của phương pháp quan sát?
A. Tiến hành → Xác định mục tiêu → Báo cáo.
B. Báo cáo → Tiến hành → Xác định mục tiêu.
C. Xác định mục tiêu → Tiến hành → Báo cáo.
D. Báo cáo → Xác định mục tiêu → Tiến hành.
Câu 28. Ngành nghề liên quan tới sinh học nào dưới đây không thuộc lĩnh vực sản xuất?
A. Ngành điều dưỡng.
B. Ngành sản xuất thuốc chữa bệnh.
C. Ngành chế biến thực phẩm.
D. Ngành chăn nuôi.
Câu 29. Phân tử sinh học nào sau đây có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền?
A. Lipid.
B. Nucleic acid.
C. Protein.
D. Carbohydrate.
Câu 30. Nước không có vai trò nào sau đây?
A. Cung cấp năng lượng.
B. Điều hòa nhiệt cho tế bào và cơ thể.
C. Là thành phần chính của tế bào, dịch gian bào, huyết tương, dịch khớp,…
D. Là dung môi của sự sống.
Câu 31. “Đàn voi sống trong một khu rừng” thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?
A. Sinh quyển.
B. Quần thể.
C. Cá thể.
D. Quần xã – Hệ sinh thái.
Câu 32. Các nhà khoa học đã giải mã thành công bộ gene người nhờ ứng dụng của
A. lĩnh vực tin sinh học.
B. lĩnh vực sinh lí học.
C. lĩnh vực dược học.
D. lĩnh vực thống kê.
Câu 33. Trong số các nguyên tố hóa học, cơ thể người cần khoảng bao nhiêu nguyên tố?
A. 45 nguyên tố.
B. 35 nguyên tố.
C. 25 nguyên tố.
D. 65 nguyên tố.
Câu 34. Các phân tử sinh học chính của cơ thể người bao gồm
A. carbohydrate, lipid, chitin.
B. carbohydrate, lipid, glycogen, acid béo.
C. carbohydrate, glucose, acid béo.
D. carbohydrate, lipid, protein và các nucleic acid.
Câu 35. Phát triển bền vững là
A. sự phát triển chỉ nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai mà không làm tổn hại đến nhu cầu
phát triển của thế hệ hiện tại.
B. sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại và thế hệ tương lai.
C. sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai.
D. sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện mà không làm tổn hại đến nhu cầu phát triển
của các thế hệ tương lai.
Câu 36. Học thuyết tế bào có ý nghĩa
A. Làm thay đổi nhận thức của giới khoa học thời kì đó về sự phát sinh tế bào mới và định hướng
cho việc phát triển nghiên cứu chức năng của tế bào, cơ thể.
B. Làm thay đổi nhận thức của giới khoa học thời kì đó về cấu tạo của sinh vật và định hướng cho
việc phát triển nghiên cứu chức năng của tế bào, cơ thể.
C. Làm thay đổi nhận thức của giới khoa học thời kì đó về sự tiến hóa của sinh vật và định hướng
cho việc phát triển nghiên cứu chức năng của tế bào, cơ thể.
D. Làm thay đổi nhận thức của giới khoa học thời kì đó về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất và định
hướng cho việc phát triển nghiên cứu chức năng của tế bào, cơ thể.
Câu 37. Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?
7
A. Bệnh còi xương
B. Bệnh cận thị
C. Bệnh bướu cổ
D. Bệnh tự kỉ
Câu 38. Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm là
A. phương pháp sử dụng giác quan để thu thập thông tin về đối tượng nghiên cứu.
B. phương pháp nghiên cứu sử dụng đối tượng nghiên cứu là các vi sinh vật có kích thước nhỏ,
không quan sát được bằng mắt thường.
C. phương pháp nghiên cứu được thực hiện trong không gian giới hạn của phòng thí nghiệm.
D. phương pháp thu thập thông tin trên đối tượng nghiên cứu trong những điều kiện được tác động có
chủ đích.
Câu 39. Phospholipid có chức năng chủ yếu là
A. cấu tạo nên nhân tế bào.
B. cấu tạo nên diệp lục ở lá cây.
C. cấu trúc của màng sinh chất.
D. cấu tạo nên bộ xương ngoài của nhiều loài.
Câu 40. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tế bào?
A. Các quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng diễn ra bên ngoài tế bào.
B. Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể sống.
C. Tế bào chỉ được sinh ra từ những tế bào có trước nhờ phân chia tế bào.
D. Tế bào là cấp độ tổ chức sống cơ bản biểu hiện đầy đủ các hoạt động của một hệ thống sống.
------ HẾT -----Phần đáp án câu trắc nghiệm:
Tổng câu trắc nghiệm: 40.
301
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
C
D
D
A
C
A
C
B
C
D
C
C
B
D
A
D
C
A
B
C
302
303
304
C
B
B
C
C
B
A
A
C
D
C
C
C
A
D
C
D
C
A
D
A
A
A
D
C
B
C
B
C
C
B
A
C
B
C
B
D
C
A
C
C
A
B
D
D
B
C
B
B
B
B
A
D
C
B
D
A
C
A
A
8
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
D
D
A
A
C
D
C
A
B
A
B
A
C
D
D
B
C
C
C
A
C
D
A
A
A
C
A
C
C
C
B
C
D
D
D
D
B
A
B
A
C
D
C
C
B
C
A
B
D
B
C
C
D
A
B
B
B
B
D
D
C
B
D
C
B
B
A
C
A
A
B
D
D
A
B
D
A
D
C
A
GIÁO VIÊN
Huỳnh Văn Khỏe
9
TRƯỜNG THPT VĨNH TƯỜNG
MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ VÀ ĐỀ KIỂM TRA HỌC GIỮA KỲ 1
MÔN: SINH HỌC 10
NĂM HỌC: 2022 – 2023
I. MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1.
- Thời gian làm bài: 45 phút.
- Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm 100% (40 câu).
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: 50% nhận biết, 30% thông hiểu, 15% vận dụng, 5% vận dụng cao.
+ Trắc nghiệm: 40 câu.
+ Nội dung:
- Nửa đầu học kì 1: 100% (10 điểm).
Khung ma trận:
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
Tổng, tỷ lệ %
Số câu
Số điểm
TN
Giới thiệu khái
quát chương
trình sinh học
Các cấp độ tổ
chức của thế giới
sống
Số câu
6
4
1
1
12
30%
Điểm
1,5
1
0,25
0,25
3,0
30%
Số câu
4
2
1
7
17,5%
Điểm
1
0,5
0,25
Giới thiệu chung
về tế bào
Số câu
3
2
1
6
15%
Điểm
0,75
0,5
0,25
1,5
15%
Số câu
6
5
2
2
15
37,5%
Điểm
1,5
1,25
0,5
0,5
Số câu
19
13
5
3
40
100%
Điểm
Tỷ lệ
điểm
4,75
3,25
1,25
0,75
10
100%
47,5%
32,5%
12,5%
7,5%
100
100%
Mạch kiến thức
Thành phần hóa
học của tế bào
Tổng
TL
TN
II. Bản đặc tả
1
TL
TN
TL
TN
TL Tổng
%
1,75 17,5%
3,75 37,5%
T
T
1
2
3
Nội dung
kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng
cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo các mức độ nhận Tổng
thức
Vận
Nhận Thông
Vận
dụng
biết
hiểu
dụng
cao
Giới thiệu khái quát chương trình sinh học
Giới thiệu
Nhận biết:
3 TN
2TN
1 TN 6 TN
khái quát
- Nêu được đối tượng, các
chương trình lĩnh vực nghiên cứu , triển
sinh học,
vọng phát triển của sinh học.
Sinh học và - Nêu được các ngành nghề
sự phát triển liên quan đến Sinh học và
bền vững
ứng dụng, các thành tựu và
triển vọng của các ngành
nghề đó trong tương lai.
Thông hiểu:
- Trình bày được mục tiêu
môn Sinh học, phân tích
được vai trò của sinh học.
- Trình bày được đinh nghĩa
về phát triển bền vững, vai
trò của sinh học trong phát
triển bền vững môi trường
sống và những vấn đề toàn
cầu.
Vận dụng cao:
- Phân tích được mối quan
hệ giữa sinh học với các vấn
đề xã hội như: đạo đức sinh
học, kinh tế, công nghệ.
Các phương Nhận biết:
3 TN
2 TN
1 TN
6 TN
pháp nghiên - Nêu được một số phương
cứu và học pháp nghiên cứu sinh học.
tập môn sinh - Nêu được một số vật liệu,
thiết bị nghiên cứu và học
tập môn Sinh học.
- Giới thiệu được phương
pháp tin sinh học
Thông hiểu:
-Trình bày và vận dụng được
một số phương pháp nghiên
cứu sinh học
Vận dụng:
- Vận dụng các phương pháp
nghiên cứu vào trong thực
tiễn học tập môn Sinh học
Các cấp độ tổ chức của thế giới sống
Giới thiệu
Nhận biết:
4TN
2TN
1TN
7 TN
chung về các - Nêu được khái niệm tổ
2
cấp độ tổ
chức của thế
giới sống
4
5
6
chức sống.
- Trình bày được đặc điểm
chung của các cấp độ tổ
chức sống.
Thông hiểu:
- Phân biệt được các cấp độ
tổ chức sống.
Vận dụng:
- Giải thích được mối quan
hệ giữa các cấp tổ chức
sống.
Giới thiệu chung về tế bào
Khái quát về Nhận biết:
3TN
2TN
tế bào
- Nêu được khái quát học
thuyết tế bào;
Thông hiểu:
- Trình bày cấu trúc và chức
năng của tế bào
Vận dụng:
- Giải thích được tế bào là
đơn vị cấu trúc và chức năng
của cơ thể sống;
Thành phần hóa học của tế bào
Các nguyên Nhận biết:
2TN
2TN
tố hóa học và - Liệt kê được một số
nước
nguyên tố hoá học chính có
trong tế bào.
- Nêu được vai trò của các
nguyên tố vi lượng, đa lượng
trong tế bào.
Thông hiểu:
- Trình bày được đặc điểm
cấu tạo phân tử nước quy
định tính chất lí học, hoá học
và sinh học của nước
Vận dụng:
- Vận dụng kiến thức đã học
để tìm hiểu thực tiễn đời
sống liên quan đến chế độ
dinh dưỡng và tầm quan
trọng của nước đối với cơ
thể người.
Các phân tử Nhận biết:
2TN
2TN
sinh học
- Nêu được khái niệm phân
tử sinh học.
- Nêu được một số nguồn
thực phẩm cung cấp các
phân tử sinh học cho cơ thể.
Thông hiểu:
3
1TN
6 TN
1TN
5TN
1TN
1TN
6TN
7
Tế bào nhân
sơ và tế bào
nhân thực
- Trình bày được thành phần
cấu tạo (các nguyên tố hoá
học và đơn phân) và vai trò
của các phân tử sinh học
trong tế bào: carbohydrate,
lipid, protein, nucleic acid.
Vận dụng: - Phân tích được
mối quan hệ giữa cấu tạo và
vai trò của các phân tử sinh
học.
Vận dụngcao:
- Vận dụng được kiến thức
về thành phần hoá học của tế
bào vào giải thích các hiện
tượng và ứng dụng trong
thực tiễn
Nhận biết:
- Nêu được kích thước, cấu
tạo và chức năng các thành
phần của tế bào nhân sơ
Thông hiểu:
- Phân biệt tế bào nhân sơ và
nhân thực
Vận dụng cao:
- Vận dụng đặc điểm của
sinh vật nhân sơ có ý nghĩa
gì với đời sống?
2TN
1TN
1TN
4TN
III. ĐỀ KIỂM TRA
SỞ GD&ĐT HẬU GIANG
TRƯỜNG THPT VĨNH TƯỜNG
ĐỀ KIỄM TRA GIỮA KÌ 1
NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN SINH HỌC – Khối lớp 10
Thời gian làm bài : 45 phút
(không kể thời gian phát đề)
(Đề thi có 04 trang)
Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Sinh vật đơn bào là những sinh vật chỉ được cấu tạo từ bao nhiêu tế bào?
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 2. Dựa vào tỉ lệ phần trăm khối lượng cơ thể, các nguyên tố trong cơ thể sinh vật được chia thành 2
nhóm gồm
A. nguyên tố kích thước nhỏ và nguyên tố kích thước lớn.
B. nguyên tố cần thiết và nguyên tố không cần thiết.
C. nguyên tố chủ yếu và nguyên tố thứ yếu.
D. nguyên tố đại lượng và nguyên tố vi lượng.
Câu 3. Các nguyên tố nào sau đây là thành phần chủ yếu cấu tạo nên các hợp chất chính trong tế bào?
4
A. H, O, N, K.
B. C, H, K, P.
C. N, O, S, K.
D. C, H, O, N.
Câu 4. Trong tiến trình nghiên cứu khoa học, “kiểm tra giả thuyết khoa học” thuộc bước thứ mấy?
A. Bước 3.
B. Bước 1.
C. Bước 4.
D. Bước 2.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng khi mô tả về một phân tử DNA?
A. Mỗi nucleotide của phân tử DNA chứa ba nhóm phosphate.
B. Phân tử DNA chứa uracil.
C. Phân tử DNA thường có cấu trúc xoắn kép.
D. Phân tử DNA được cấu tạo từ hai mươi loại nucleotide khác nhau.
Câu 6. Đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống là
A. tế bào.
B. nguyên tử.
C. phân tử.
D. bào quan.
Câu 7. Trong các cấp độ tổ chức sống sau đây, cấp độ tổ chức sống nào là nhỏ nhất?
A. Sinh quyển.
B. Quần xã – Hệ sinh thái.
C. Cơ thể.
D. Quần thể.
Câu 8. Lịch sử nghiên cứu tế bào gắn liền với lịch sử nghiên cứu và phát triển của
A. kính lúp.
B. kính hiển vi.
C. kính viễn vọng.
D. kính cận.
Câu 9. Thí nghiệm sinh học nào sau đây vi phạm đạo đức sinh học?
A. Nghiên cứu sử dụng vi sinh vật xử lí sự cố tràn dầu.
B. Tạo ra vaccine phòng bệnh cúm.
C. Nhân bản vô tính người.
D. Chuyển gene tạo ra giống lúa mới có năng suất cao.
Câu 10. Chất nào sau đây có nhiều trong trứng, thịt và sữa?
A. Cellulose.
B. Tinh bột.
C. Glucose.
D. Protein.
Câu 11. Đối tượng nghiên cứu của sinh học là
A. sinh học phân tử, sinh học tế bào, di truyền học và sinh học tiến hóa.
B. cấu trúc, chức năng của sinh vật.
C. thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm,… và con người.
D. công nghệ sinh học.
Câu 12. Thiết bị nào sau đây được sử dụng để đảm bảo an toàn cho người làm việc trong phòng thí
nghiệm?
A. Phần mềm dạy học, xử lí số liệu.
B. Tranh ảnh, mô hình, mẫu vật.
C. Găng tay, áo bảo hộ, kính bảo vệ mắt.
D. Cân điện tử, bộ cảm biến.
Câu 13. Các cấp tổ chức sống không có đặc điểm nào sau đây ?
A. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc
B. Là một hệ thống kín
C. Liên tục tiến hoá
D. Có khả năng tự điều chỉnh
Câu 14. Protein là polymer sinh học được cấu tạo từ hàng chục đến hàng trăm nghìn gốc amino acid kết
hợp với nhau bằng
A. liên kết hydrogen.
B. liên kết kim loại.
C. liên kết ion.
D. liên kết peptide.
Câu 15. Đặc điểm chung nào của cấp độ tổ chức sống thể hiện mối quan hệ tương tác qua lại giữa sinh
vật và môi trường?
A. Là hệ thống mở.
B. Có khả năng liên tục tiến hóa.
C. Có khả năng tự điều chỉnh.
D. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.
5
Câu 16. Sắp xếp nào sau đây đúng theo thứ tự các chất đường từ đơn giản đến phức tạp?
A. Monosaccharide → Polysaccharide → Disaccharide.
B. Disaccharide → Polysaccharide → Monosaccharide.
C. Polysaccharide → Disaccharide → Monosaccharide.
D. Monosaccharide → Disaccharide → Polysaccharide.
Câu 17. Nước là dung môi hòa tan nhiều chất khác vì
A. các phân tử nước bay hơi ở nhiệt độ cao.
B. các phân tử nước liên kết chặt với nhau.
C. các phân tử nước hình thành liên kết hydrogen với các chất.
D. các phân tử nước hình thành liên kết cộng hóa trị với các chất.
Câu 18. Đơn phân của protein là
A. amino acid.
B. glucose.
C. acid béo.
D. nucleotide.
Câu 19. Ai là người quan sát mô bần qua kính hiển vi và nhìn thấy mô bần được cấu tạo từ những ô hay
khoang rất nhỏ?
A. Theodor Schwann.
B. Robert Hooke.
C. Antonie van Leeuwenhoek.
D. Matthias Schleiden.
Câu 20. Lĩnh vực nào dưới đây không thuộc các lĩnh vực nghiên cứu sinh học?
A. Sinh thái học.
B. Tiến hóa.
C. Khoa học vật liệu.
D. Di truyền học.
Câu 21. Bước đầu tiên để nhận ra vấn đề cần giải quyết trong tiến trình nghiên cứu khoa học là
A. Kiểm tra giả thuyết khoa học.
B. Làm báo cáo kết quả nghiên cứu.
C. Quan sát và đặt câu hỏi.
D. Hình thành giả thuyết khoa học.
Câu 22. Phát biểu nào đúng khi nói về đặc điểm của các cấp tổ chức sống?
A. Các sinh vật trên Trái Đất đều có chung nguồn gốc nên tất cả đều giống nhau.
B. Các cấp tổ chức sống là hệ thống mở nhưng không có khả năng tự điều chỉnh.
C. Thế giới sinh vật hiện nay đã ngừng tiến hóa.
D. Tổ chức sống cấp thấp làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao.
Câu 23. Tin sinh học là lĩnh vực nghiên cứu liên ngành, có sự kết hợp của
A. dữ liệu sinh học, khoa học máy tính và thống kê.
B. dữ liệu sinh học, vật lý và hóa học.
C. dữ liệu sinh học, thiết kế và thống kê.
D. vật lý, hóa học và khoa học máy tính.
Câu 24. Môn Sinh học không có mục tiêu nào sau đây?
A. Góp phần hình thành các kĩ năng chăm sóc sức khỏe và điều trị bệnh.
B. Góp phần hình thành khả năng vận dụng những kiến thức, kĩ năng đã học vào thực tiễn.
C. Góp phần hình thành cho học sinh thế giới quan khoa học.
D. Góp phần hình thành phẩm chất yêu lao động, yêu thiên nhiên, giữ gìn và bảo vệ thiên nhiên.
Câu 25. Trong phát triển kinh tế, sinh học có vai trò gì?
A. Cung cấp các kiến thức, công nghệ xử lí ô nhiễm môi trường.
B. Đưa ra các biện pháp bảo tồn và sử dụng bền vững các hệ sinh thái.
C. Tạo ra những giống cây trồng có năng suất và chất lượng cao và có giá trị.
D. Xây dựng chính sách môi trường và phát triển kinh tế.
Câu 26. Dầu và mỡ thuộc loại lipid nào dưới đây?
A. Phospholipid.
B. Cholesterol.
C. Steroid.
D. Triglyceride.
6
Câu 27. Tiến trình nào sau đây thể hiện đúng các bước của phương pháp quan sát?
A. Tiến hành → Xác định mục tiêu → Báo cáo.
B. Báo cáo → Tiến hành → Xác định mục tiêu.
C. Xác định mục tiêu → Tiến hành → Báo cáo.
D. Báo cáo → Xác định mục tiêu → Tiến hành.
Câu 28. Ngành nghề liên quan tới sinh học nào dưới đây không thuộc lĩnh vực sản xuất?
A. Ngành điều dưỡng.
B. Ngành sản xuất thuốc chữa bệnh.
C. Ngành chế biến thực phẩm.
D. Ngành chăn nuôi.
Câu 29. Phân tử sinh học nào sau đây có chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền?
A. Lipid.
B. Nucleic acid.
C. Protein.
D. Carbohydrate.
Câu 30. Nước không có vai trò nào sau đây?
A. Cung cấp năng lượng.
B. Điều hòa nhiệt cho tế bào và cơ thể.
C. Là thành phần chính của tế bào, dịch gian bào, huyết tương, dịch khớp,…
D. Là dung môi của sự sống.
Câu 31. “Đàn voi sống trong một khu rừng” thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?
A. Sinh quyển.
B. Quần thể.
C. Cá thể.
D. Quần xã – Hệ sinh thái.
Câu 32. Các nhà khoa học đã giải mã thành công bộ gene người nhờ ứng dụng của
A. lĩnh vực tin sinh học.
B. lĩnh vực sinh lí học.
C. lĩnh vực dược học.
D. lĩnh vực thống kê.
Câu 33. Trong số các nguyên tố hóa học, cơ thể người cần khoảng bao nhiêu nguyên tố?
A. 45 nguyên tố.
B. 35 nguyên tố.
C. 25 nguyên tố.
D. 65 nguyên tố.
Câu 34. Các phân tử sinh học chính của cơ thể người bao gồm
A. carbohydrate, lipid, chitin.
B. carbohydrate, lipid, glycogen, acid béo.
C. carbohydrate, glucose, acid béo.
D. carbohydrate, lipid, protein và các nucleic acid.
Câu 35. Phát triển bền vững là
A. sự phát triển chỉ nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ tương lai mà không làm tổn hại đến nhu cầu
phát triển của thế hệ hiện tại.
B. sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại và thế hệ tương lai.
C. sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của các thế hệ tương lai.
D. sự phát triển nhằm thỏa mãn nhu cầu của thế hệ hiện mà không làm tổn hại đến nhu cầu phát triển
của các thế hệ tương lai.
Câu 36. Học thuyết tế bào có ý nghĩa
A. Làm thay đổi nhận thức của giới khoa học thời kì đó về sự phát sinh tế bào mới và định hướng
cho việc phát triển nghiên cứu chức năng của tế bào, cơ thể.
B. Làm thay đổi nhận thức của giới khoa học thời kì đó về cấu tạo của sinh vật và định hướng cho
việc phát triển nghiên cứu chức năng của tế bào, cơ thể.
C. Làm thay đổi nhận thức của giới khoa học thời kì đó về sự tiến hóa của sinh vật và định hướng
cho việc phát triển nghiên cứu chức năng của tế bào, cơ thể.
D. Làm thay đổi nhận thức của giới khoa học thời kì đó về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất và định
hướng cho việc phát triển nghiên cứu chức năng của tế bào, cơ thể.
Câu 37. Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?
7
A. Bệnh còi xương
B. Bệnh cận thị
C. Bệnh bướu cổ
D. Bệnh tự kỉ
Câu 38. Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm là
A. phương pháp sử dụng giác quan để thu thập thông tin về đối tượng nghiên cứu.
B. phương pháp nghiên cứu sử dụng đối tượng nghiên cứu là các vi sinh vật có kích thước nhỏ,
không quan sát được bằng mắt thường.
C. phương pháp nghiên cứu được thực hiện trong không gian giới hạn của phòng thí nghiệm.
D. phương pháp thu thập thông tin trên đối tượng nghiên cứu trong những điều kiện được tác động có
chủ đích.
Câu 39. Phospholipid có chức năng chủ yếu là
A. cấu tạo nên nhân tế bào.
B. cấu tạo nên diệp lục ở lá cây.
C. cấu trúc của màng sinh chất.
D. cấu tạo nên bộ xương ngoài của nhiều loài.
Câu 40. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tế bào?
A. Các quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng diễn ra bên ngoài tế bào.
B. Tế bào là đơn vị cấu trúc của cơ thể sống.
C. Tế bào chỉ được sinh ra từ những tế bào có trước nhờ phân chia tế bào.
D. Tế bào là cấp độ tổ chức sống cơ bản biểu hiện đầy đủ các hoạt động của một hệ thống sống.
------ HẾT -----Phần đáp án câu trắc nghiệm:
Tổng câu trắc nghiệm: 40.
301
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
C
D
D
A
C
A
C
B
C
D
C
C
B
D
A
D
C
A
B
C
302
303
304
C
B
B
C
C
B
A
A
C
D
C
C
C
A
D
C
D
C
A
D
A
A
A
D
C
B
C
B
C
C
B
A
C
B
C
B
D
C
A
C
C
A
B
D
D
B
C
B
B
B
B
A
D
C
B
D
A
C
A
A
8
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
D
D
A
A
C
D
C
A
B
A
B
A
C
D
D
B
C
C
C
A
C
D
A
A
A
C
A
C
C
C
B
C
D
D
D
D
B
A
B
A
C
D
C
C
B
C
A
B
D
B
C
C
D
A
B
B
B
B
D
D
C
B
D
C
B
B
A
C
A
A
B
D
D
A
B
D
A
D
C
A
GIÁO VIÊN
Huỳnh Văn Khỏe
9
 








Các ý kiến mới nhất