lý thuyết tiếng anh 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: bùi thị quế
Ngày gửi: 15h:57' 09-09-2014
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 452
Nguồn:
Người gửi: bùi thị quế
Ngày gửi: 15h:57' 09-09-2014
Dung lượng: 6.1 MB
Số lượt tải: 452
Số lượt thích:
1 người
(Lê Thị Hưng)
Unit One
A.Vocabulary (Từ vựng)
Greetings: Chào
Hello / Hi: xin chào
Good morning: chào (buổi sáng)
Good afternoon: chào ( buổi chiều)
Goodbye / bye : chào tạm biệt name: tên
you: bạn, anh … (chỉ người đang nói với.)
I: tôi
I am = I’m: tôi là
Eg (VD): I am Nga (Tôi là Nga)
My: của tôi
Eg: My name is Nga (Tên của tôi là Nga) 1: one 2: two 3: three 4: four 5: five
B. Grammar (Ngữ pháp)
1. Làm quen:
- Nice to meet you, Nam. (Tôi rất vui được gặp bạn, Nam ạ.)
Nice to meet you, LiLi. (Tôi rất vui được gặp bạn, LiLi ạ.)
- Nice to meet you. (Tôi rất vui được gặp bạn.)
Nice to meet you too. (Tôi cũng rất vui được gặp bạn.)
2.Giới thiệu tên:
Nam: Hello. I’m Nam. (Chào bạn. Tôi là Nam.)
Mai: Hello. My name is Mai. (Chào bạn. Tên của mình là Mai.)
*Note (chú ý): I’m = I am.
C. Practice. (Luyện tập)
D. Home work (Bài tập về nhà)
1.Write ( Hãy viết mỗi từ / câu sau 3 dòng)
Hello/ Good morning / Good night / Good bye/ Name /Thank you/ Thanks
Nice to meet you
2. Matching.
3. Jumble words.
a, one
A, số ba
b, hello
B, cảm ơn
c, three
C, số một
e, thanks
D, số bốn
f, four
E, chào bạn
o l e h l
Hello
h a k n t s
m a n e
f u o r
n e i c
4. Circle the odd one out. (Khoanh tròn một từ khác loại)
1
Good morning
Hi
Good evening
2
Hello
Hi
LiLi
3
Name
I
You
4
Two
To
Three
5. Complete the dialouge.
A: Hello. I’m (1) .
B: (2) , Nam. I’m Mai.
A: Nice to meet , LiLi.
B: (4) to meet you, Nam.
6. Reorder the sentences to make a dialouge.
Nice to meet you too.
Hi, I am Nga.
Nice to meet you.
5
Good bye.
Hello, Nga. I’m LiLi.
Bye.
================================================
Unit Two
A. Vocabulary: (Từ vựng)
How: thế nào?
Fine: khỏe
Goodbye / bye : chào tạm biệt
Later: sau, thời gian sau
See: gặp, nhìn thấy
Thank you: cảm ơn
Thanks : cảm ơn
6: six 7: seven 8: eight 9: nine 10: ten
B.Grammar: (Ngữ pháp)
1.Chào, hỏi thăm sức khỏe:
Mai: Hello, Nam. How are you? (Chào Nam, bạn có khỏe không?)
Nam: Hi, Mai. I’m fine, thank you. And you?(Chào Mai, tôi khỏe, cảm ơn.Còn bạn?)
Fine, thanks. (Khỏe, cảm ơn)
2. Chào tạm biệt.
-Mai: Goodbye, Nam.
Nam: Bye. See you later.
- Alan: Goodbye, LiLi.
LiLi: Goodbye, Alan.
C. Practice. (Luyện tập)
1. Matching
hello
tạm biệt bạn
name
sau
see
tên
Goodbye
gặp
later
chào anh
2. Jumble words.
e s e
=
y e b
=
m a n e
=
t a n h s k
=
n e i c
=
3. Reorder the sentences to make a dialouge.
Nice to meet you too.
1
Hi, I’m Mai.
Nice to meet you.
Hello, Mai. I’m Nam.
4. Complete the dialouge.
you
meet
Alan
Nice
Hi
A: Hello. I’m (1) …………..
B: (2) ………, Alan. I’m LiLi.
A: Nice to meet (3) …………, LiLi.
B: (4) ………. to …………. you,
A.Vocabulary (Từ vựng)
Greetings: Chào
Hello / Hi: xin chào
Good morning: chào (buổi sáng)
Good afternoon: chào ( buổi chiều)
Goodbye / bye : chào tạm biệt name: tên
you: bạn, anh … (chỉ người đang nói với.)
I: tôi
I am = I’m: tôi là
Eg (VD): I am Nga (Tôi là Nga)
My: của tôi
Eg: My name is Nga (Tên của tôi là Nga) 1: one 2: two 3: three 4: four 5: five
B. Grammar (Ngữ pháp)
1. Làm quen:
- Nice to meet you, Nam. (Tôi rất vui được gặp bạn, Nam ạ.)
Nice to meet you, LiLi. (Tôi rất vui được gặp bạn, LiLi ạ.)
- Nice to meet you. (Tôi rất vui được gặp bạn.)
Nice to meet you too. (Tôi cũng rất vui được gặp bạn.)
2.Giới thiệu tên:
Nam: Hello. I’m Nam. (Chào bạn. Tôi là Nam.)
Mai: Hello. My name is Mai. (Chào bạn. Tên của mình là Mai.)
*Note (chú ý): I’m = I am.
C. Practice. (Luyện tập)
D. Home work (Bài tập về nhà)
1.Write ( Hãy viết mỗi từ / câu sau 3 dòng)
Hello/ Good morning / Good night / Good bye/ Name /Thank you/ Thanks
Nice to meet you
2. Matching.
3. Jumble words.
a, one
A, số ba
b, hello
B, cảm ơn
c, three
C, số một
e, thanks
D, số bốn
f, four
E, chào bạn
o l e h l
Hello
h a k n t s
m a n e
f u o r
n e i c
4. Circle the odd one out. (Khoanh tròn một từ khác loại)
1
Good morning
Hi
Good evening
2
Hello
Hi
LiLi
3
Name
I
You
4
Two
To
Three
5. Complete the dialouge.
A: Hello. I’m (1) .
B: (2) , Nam. I’m Mai.
A: Nice to meet , LiLi.
B: (4) to meet you, Nam.
6. Reorder the sentences to make a dialouge.
Nice to meet you too.
Hi, I am Nga.
Nice to meet you.
5
Good bye.
Hello, Nga. I’m LiLi.
Bye.
================================================
Unit Two
A. Vocabulary: (Từ vựng)
How: thế nào?
Fine: khỏe
Goodbye / bye : chào tạm biệt
Later: sau, thời gian sau
See: gặp, nhìn thấy
Thank you: cảm ơn
Thanks : cảm ơn
6: six 7: seven 8: eight 9: nine 10: ten
B.Grammar: (Ngữ pháp)
1.Chào, hỏi thăm sức khỏe:
Mai: Hello, Nam. How are you? (Chào Nam, bạn có khỏe không?)
Nam: Hi, Mai. I’m fine, thank you. And you?(Chào Mai, tôi khỏe, cảm ơn.Còn bạn?)
Fine, thanks. (Khỏe, cảm ơn)
2. Chào tạm biệt.
-Mai: Goodbye, Nam.
Nam: Bye. See you later.
- Alan: Goodbye, LiLi.
LiLi: Goodbye, Alan.
C. Practice. (Luyện tập)
1. Matching
hello
tạm biệt bạn
name
sau
see
tên
Goodbye
gặp
later
chào anh
2. Jumble words.
e s e
=
y e b
=
m a n e
=
t a n h s k
=
n e i c
=
3. Reorder the sentences to make a dialouge.
Nice to meet you too.
1
Hi, I’m Mai.
Nice to meet you.
Hello, Mai. I’m Nam.
4. Complete the dialouge.
you
meet
Alan
Nice
Hi
A: Hello. I’m (1) …………..
B: (2) ………, Alan. I’m LiLi.
A: Nice to meet (3) …………, LiLi.
B: (4) ………. to …………. you,
 








Các ý kiến mới nhất