Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Lý thuyết nhận biết các chất VC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Nguyễn Đức Thái (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:39' 23-01-2011
Dung lượng: 286.5 KB
Số lượt tải: 250
Số lượt thích: 0 người
NHẬN BIẾT CÁC CHẤT
TRẠNG THÁI, MÀU SẮC CÁC ĐƠN CHẤT, HỢP CHẤT
Cr(OH)2 : vàng
Cr(OH) 3 : xanh
K2Cr2O7 : đỏ da cam
KMnO4 : tím
CrO3 : rắn, đỏ thẫm
Zn : trắng xanh
Zn(OH)2 : ( trắng
Hg : lỏng, trắng bạc
HgO : màu vàng hoặc đỏ
Mn : trắng bạc
MnO : xám lục nhạt
MnS : hồng nhạt
MnO2 : đen
H2S : khí không màu
SO2 : khí không màu
SO3 : lỏng, khong màu, sôi 450C
Br2 : lỏng, nâu đỏ
I2 : rắn, tím
Cl2 : khí, vàng
CdS : ( vàng
HgS : ( đỏ
AgF : tan
AgI : ( vàng đậm
AgCl : ( màu trắng
AgBr : ( vàng nhạt
HgI2 : đỏ
CuS, NiS, FeS, PbS, … : đen
C : rắn, đen
S : rắn, vàng
P : rắn, trắng, đỏ, đen
Fe : trắng xám
FeO : rắn, đen
Fe3O4 : rắn, đen
Fe2O3 : màu nâu đỏ
Fe(OH)2 : rắn, màu trắng xanh
Fe(OH)3 : rắn, nâu đỏ
Al(OH)3 : màu trắng, dạng keo tan trong NaOH
Zn(OH)2 : màu trắng, tan trong NaOH
Mg(OH)2 : màu trắng.
Cu: : rắn, đỏ
Cu2O: : rắn, đỏ
CuO : rắn, đen
Cu(OH)2 : ( xanh lam
CuCl2, Cu(NO3) 2, CuSO4.5H2O : xanh
CuSO4 : khan, màu trắng
FeCl3 : vàng
CrO : rắn, đen
Cr2O3 : rắn, xanh thẫm
BaSO4 : trắng, không tan trong axit.
BaCO3, CaCO3: trắng
NHẬN BIẾT CHẤT KHÍ
Khí
Thuốc thử
Hiện tượng
Phản ứng

SO2
- Quì tím ẩm
Hóa hồng



- H2S, CO, Mg,…
Kết tủa vàng
SO2 + H2S ( 2S( + 2H2O


- dd Br2,
ddI2,
dd KMnO4
Mất màu
SO2 + Br2 + 2H2O ( 2HBr + H2SO4
SO2 + I2 + 2H2O ( 2HI + H2SO4
SO2 + 2KMnO4 + 2H2O ( 2H2SO4 + 2MnSO4 + K2SO4


- nước vôi trong
Làm đục
SO2 + Ca(OH)2 ( CaSO3( + H2O

Cl2
- Quì tím ẩm
Lúc đầu làm mất màu, sau đó xuất hiện màu đỏ
Cl2 + H2O ( HCl + HClO
HClO ( HCl + [O] ; [O] O2


- dd(KI + hồ tinh bột)
Không màu ( xám
Cl2 + 2KI ( 2KCl + I2
Hồ tinh bột + I2 ( dd màu xanh tím

I2
- hồ tinh bột
Màu xanh tím


N2
- Que diêm đỏ
Que diêm tắt


NH3
- Quì tím ẩm
Hóa xanh



- khí HCl
Tạo khói trắng
NH3 + HCl ( NH4Cl

NO
- Oxi không khí
Không màu ( nâu
2NH + O2 ( 2NO2


- dd FeSO4 20%
Màu đỏ thẫm
NO + ddFeSO4 20% ( Fe(NO)(SO4)

NO2
- Khí màu nâu, mùi hắc, làm quì tím hóa đỏ
3NO2 + H2O ( 2HNO3 + NO

CO2
- nước vôi trong
Làm đục
CO2 + Ca(OH)2 ( CaCO3( + H2O


- quì tím ẩm
Hóa hồng



- không duy trì sự cháy


CO
- dd PdCl2
( đỏ, bọt khí CO2
CO + PdCl2 + H2O ( Pd( + 2HCl + CO2


- CuO (t0)
Màu đen ( đỏ
CO + CuO (đen)  Cu (đỏ) + CO2

H2
- Đốt có tiếng nổ. Cho sản phẩm vào CuSO4 khan không màu tạo thành màu xanh
CuSO4 + 5H2O ( CuSO4.5H2O


- CuO (t0)
CuO (đen) ( Cu (đỏ)
H2 + CuO(đen)  Cu(đỏ) + H2O

O2
- Que diêm đỏ
Bùng cháy



- Cu (t0)
Cu(đỏ) ( CuO (đen)
Cu + O2  CuO

HCl
- Quì tím ẩm
Hóa đỏ



- AgCl
Kết tủa trắng
HCl + AgNO3  AgCl(+ HNO3

H2S
- Quì tím ẩm
Hóa hồng



- O2
Kết tủa vàng
2H2S + O2 ( 2S( + 2H2O


 Cl2

H2S + Cl2 ( S( + 2HCl


 SO2

2H2S + SO2 ( 3S( + 2H2O


 FeCl3

H2S + 2FeCl3 ( 2FeCl2 + S( + 2HCl


 KMnO4

3H2S+2KMnO4(2MnO2+3S(+2KOH+2H2O
5H2S+2KMnO4+3H2SO4(2MnSO4+5S(+K2SO4+8H2O


- PbCl2
Kết tủa đen
H2S + Pb(NO3)2  PbS(+ 2HNO3

H2O(Hơi)
CuSO4 khan
Trắng hóa xanh
CuSO4 + 5H2O ( CuSO4.5H2O

O3
dd KI
Kết tủa tím
KI + O3 + H2O ( I2 + 2KOH + O2

 NHẬN BIẾT ION DƯƠNG (CATION)
Ion
Thuốc thử
Hiện tượng
Phản ứng

Li+
Đốt
trên ngọn lửa
vô sắc
Ngọn lửa màu đỏ thẫm


Na+

Ngọn lửa màu vàng tươi


K+

Ngọn lửa màu tím hồng


Ca2+

Ngọn lửa màu đỏ da cam


Ba2+

Ngọn lửa màu lục (hơi vàng)


Ca2+
dd, dd
( trắng
Ca2+ + ( CaSO4 ;Ca2+ + ( CaCO3

Ba2+
dd, dd
( trắng
Ba2+ + ( BaSO4 ;Ba2+ + ( BaCO3


Na2CrO4

Ba2+ + ( BaCrO4 (

Ag+
HCl, HBr, HI
NaCl, NaBr,
NaI
AgCl ( trắng
AgBr ( vàng nhạt
AgI ( vàng đậm
Ag+ + Cl( ( AgCl (
Ag+ + Br( ( AgBr (
Ag+ + I( ( AgI (

Pb2+
dd KI
PbI2 ( vàng
Pb2+ + 2I( ( PbI2 (

Hg2+

HgI2 ( đỏ
Hg2+ + 2I( ( HgI2 (

Pb2+
Na2S, H2S
PbS ( đen
Pb2+ + S2( ( PbS (

Hg2+

HgS ( đỏ
Hg2+ + S2( ( HgS (

Fe2+

FeS ( đen
Fe2+ + S2( ( FeS (

Cu2+

CuS ( đen
Cu2+ + S2( ( CuS (

Cd2+

CdS ( vàng
Cd2+ + S2( ( CdS (

Ni2+

NiS ( đen
Ni2+ + S2( ( NiS (

Mn2+

MnS ( hồng nhạt
Mn2+ + S2( ( MnS (

Zn2+
dd NH3
( xanh, tan trong dd NH3 dư
Cu(OH)2 + 4NH3 ( [Cu(NH3)4](OH)2

Cu2+

( trắng, tan trong dd NH3 dư
Zn(OH)2 + 4NH3 ( [Cu(NH3)4](OH)2

Ag+

( trắng, tan trong dd NH3 dư
AgOH + 2NH3 ( [Cu(NH3)2]OH

Mg2+
dd Kiềm
( trắng
Mg2+ + 2OH( ( Mn(OH)2 (

Fe2+

( trắng,
hóa nâu ngoài không khí
Fe2+ + 2OH( ( Fe(OH)2 (
2Fe(OH)2 + O2 + 2H2O ( 2Fe(OH)3 (

Fe3+

( nâu đỏ
Fe3+ + 3OH( ( Fe(OH)3 (

Al3+

( keo trắng
tan trong kiềm dư
Al3+ + 3OH( ( Al(OH)3 (
Al(OH)3 + OH( (  + 2H2O

Zn2+

( trắng
tan trong kiềm dư
Zn2+ + 2OH( ( Zn(OH)2 (
Zn(OH)2 + 2OH( (  + 2H2O

Be2+


Be2+ + 2OH( ( Be(OH)2 (
Be(OH)2 + 2OH( (  + 2H2O

Pb2+


Pb2+ + 2OH( ( Pb(OH)2 (
Pb(OH)2 + 2OH( (  + 2H2O

Cr3+

( xám, tan trong kiềm dư
Cr3+ + 3OH( ( Cr(OH)3 (
Cr(OH)3 + 3OH( ( 

Cu2+

( xanh
Cu2+ + 2OH( ( Cu(OH)2 (

NH

NH3 (
 + OH( NH3( + H2O

 NHẬN BIẾT ION ÂM (ANION)
Ion
Thuốc thử
Hiện tượng
Phản ứng


Quì tím
Hóa xanh



AgNO3
( trắng
Cl( + Ag+ ( AgCl( (hóa đen ngoài ánh sáng)



( vàng nhạt
Br( + Ag+ ( AgBr( (hóa đen ngoài ánh sáng)



( vàng đậm
I( + Ag+ ( AgI( (hóa đen ngoài ánh sáng)



( vàng
+ 3Ag+ ( Ag3PO4(



( đen
S2( + 2Ag+ ( Ag2S(


BaCl2
( trắng
+ Ba2+ ( BaCO3( (tan trong HCl)



( trắng
+ Ba2+ ( BaSO3( (tan trong HCl)



( trắng
+ Ba2+ ( BaSO4( (không tan trong HCl)



( vàng
+ Ba2+ ( BaCrO4(


Pb(NO3)2
( đen
S2( + Pb2+ ( PbS(


HCl
Sủi bọt khí
+ 2H+ ( CO2( + H2O (không mùi)



Sủi bọt khí
+ 2H+ ( SO2( + H2O (mùi hắc)



Sủi bọt khí
+ 2H+ ( H2S( (mùi trứng thối)



( keo
+ 2H+ ( H2SiO3(


Đun nóng
Sủi bọt khí
2 CO2( + + H2O



Sủi bọt khí
2 SO2( + + H2O


Vụn Cu, H2SO4
Khí màu nâu
 + H+ ( HNO3
3Cu + 8HNO3 ( 2Cu(NO3)2 + 2NO+4H2O
2NO + O2 ( 2NO2 (


H2SO4
Khí màu nâu đỏ do HNO2 phân tích
2 + H+ ( HNO2
3HNO2 ( 2NO + HNO3 + H2O
2NO + O2 ( 2NO2 (


 
Gửi ý kiến