Tìm kiếm Giáo án
Bài 1. Sự điện li

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hùng cường
Ngày gửi: 22h:31' 30-06-2015
Dung lượng: 20.4 KB
Số lượt tải: 164
Nguồn:
Người gửi: nguyễn hùng cường
Ngày gửi: 22h:31' 30-06-2015
Dung lượng: 20.4 KB
Số lượt tải: 164
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 1: SỰ ĐIỆN LI
1. SỰ ĐIỆN LI
- Sự điện li: là quá trình phân li các chất ra ion dưới tác dụng của nước hoặc khi nóng chảy.
- Chất điện li: là chất khi tan trong nước hoặc nóng chảy phân li ra ion. Gồm: axít, bazơ, muối.
- Dung dịch chất điện li dẫn điện tốt vì trong dung dịch tồn tại các phần tử mang điện (ion). Dung dịch càng nhiều ion, khả năng dẫn điện càng tốt.
2. PHÂN LOẠI CHẤT ĐIỆN LI
CHẤT ĐIỆN LI MẠNH
CHẤT ĐIỆN LI YẾU
Định nghĩa
Là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan phân li ra hoàn toàn thành ion.
Là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan phân li một phần thành ion.
Gồm
- axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3, HClO4...
- bazơ mạnh: NaOH, Ba(OH)2...
- hầu hết các muối: NaCl, Cu(NO3)2, AgCl...
- axit yếu: HF, H2S, HClO, H2SO3...
- bazo yếu: NH3, Mg(OH)2. Bi(OH)3...
- một số muối: HgCl2, Hg(CN)2...
Chú ý
Quá trình điện li 1 chiều
- Cân bằng điện li là cân bằng động, tuân theo nguyên li Lechatelier.
- Nước là chất điện li rất yếu
- Đối với chất điện li yếu: nồng độ dd càng nhỏ, điện li càng mạnh
3. ĐỘ ĐIỆN LI α
a. Độ điện li α: α= n/no = C/Co Trong đó: n: số phân tử phân li thành ion
no: số phân tử hòa tan.
chất không điện li: α= 0
chất điện li mạnh: α= 1
chất điện li yếu: 0<𝛼<1
α phụ thuộc vào bản chất chất tan, nhiệt độ và nông độ của dd ( C cang nhỏ, α càng lớn)
4. AXIT - BAZO
CHẤT ĐIỆN LI YẾU
Định nghĩa
Là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan phân li ra hoàn toàn thành ion.
Là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan phân li một phần thành ion.
Gồm
- axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3, HClO4...
- bazơ mạnh: NaOH, Ba(OH)2...
- hầu hết các muối: NaCl, Cu(NO3)2, AgCl...
- axit yếu: HF, H2S, HClO, H2SO3...
- bazo yếu: NH3, Mg(OH)2. Bi(OH)3...
- một số muối: HgCl2, Hg(CN)2...
Chú ý
Quá trình điện li 1 chiều
- Cân bằng điện li là cân bằng động, tuân theo nguyên li Lechatelier.
- Nước là chất điện li rất yếu
Các chất lưỡng tính thường gặp:
- Oxit như: Al2O3, ZnO, BeO, SnO, PbO, Cr2O3.
- Hidroxit như: Al(OH)3. Zn(OH)3, Be(OH)3, Pb(OH)2, Cr(OH)3...
- Muối chứa ion lưỡng tính như: muối HCO3HSO30HSH2PO4
- Muối amoni của axit yếu như: (NH4)2CO3, (NH4)SO3, (NH4)2S, CH3COONH4...
5. pH − CHẤT CHỈ THỊ AXIT BAZO
Ở 25 °C: Kw = [ H+].[OH= 10^ -14 (Kw chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ)
pH = -lg[H+] ; pOH = -lg[OH-]
pH + pOH = 14
Màu của 2 chất chỉ thị quỳ tím và phenolphtalein
Môi trường
Axit trung tính bazo
pH
6 7 8 8.3
Quỳ tím
đỏ 6) tím xanh 8)
Phnolphtalein
Không màu 8.3 hồng
( Với dd kiềm đặc, phenolphtalein bị mất màu)
6. MUỐI VÀ SỰ THỦY PHÂN CỦA MUỐI
- Phân loại:
Muối trung hòa: Gốc axit không còn H có khả năng phân li ra H+.VD: NaCl, NH4NO3, CH3COONa, Na2HPO3, NaH2PO2...
Muối axit: Gốc axit còn H có khả năng phân li ra H+. Vd: NaHCO3, KHSO4, NaH2PO3...
- Sự thủy phân của muối:
7. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION
- Phản ứng xảy ra trong dd các chất điện li là phản ứng giữa các ion.
- Điều kiện: Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ
1. SỰ ĐIỆN LI
- Sự điện li: là quá trình phân li các chất ra ion dưới tác dụng của nước hoặc khi nóng chảy.
- Chất điện li: là chất khi tan trong nước hoặc nóng chảy phân li ra ion. Gồm: axít, bazơ, muối.
- Dung dịch chất điện li dẫn điện tốt vì trong dung dịch tồn tại các phần tử mang điện (ion). Dung dịch càng nhiều ion, khả năng dẫn điện càng tốt.
2. PHÂN LOẠI CHẤT ĐIỆN LI
CHẤT ĐIỆN LI MẠNH
CHẤT ĐIỆN LI YẾU
Định nghĩa
Là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan phân li ra hoàn toàn thành ion.
Là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan phân li một phần thành ion.
Gồm
- axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3, HClO4...
- bazơ mạnh: NaOH, Ba(OH)2...
- hầu hết các muối: NaCl, Cu(NO3)2, AgCl...
- axit yếu: HF, H2S, HClO, H2SO3...
- bazo yếu: NH3, Mg(OH)2. Bi(OH)3...
- một số muối: HgCl2, Hg(CN)2...
Chú ý
Quá trình điện li 1 chiều
- Cân bằng điện li là cân bằng động, tuân theo nguyên li Lechatelier.
- Nước là chất điện li rất yếu
- Đối với chất điện li yếu: nồng độ dd càng nhỏ, điện li càng mạnh
3. ĐỘ ĐIỆN LI α
a. Độ điện li α: α= n/no = C/Co Trong đó: n: số phân tử phân li thành ion
no: số phân tử hòa tan.
chất không điện li: α= 0
chất điện li mạnh: α= 1
chất điện li yếu: 0<𝛼<1
α phụ thuộc vào bản chất chất tan, nhiệt độ và nông độ của dd ( C cang nhỏ, α càng lớn)
4. AXIT - BAZO
CHẤT ĐIỆN LI YẾU
Định nghĩa
Là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan phân li ra hoàn toàn thành ion.
Là chất khi tan trong nước, các phân tử hòa tan phân li một phần thành ion.
Gồm
- axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3, HClO4...
- bazơ mạnh: NaOH, Ba(OH)2...
- hầu hết các muối: NaCl, Cu(NO3)2, AgCl...
- axit yếu: HF, H2S, HClO, H2SO3...
- bazo yếu: NH3, Mg(OH)2. Bi(OH)3...
- một số muối: HgCl2, Hg(CN)2...
Chú ý
Quá trình điện li 1 chiều
- Cân bằng điện li là cân bằng động, tuân theo nguyên li Lechatelier.
- Nước là chất điện li rất yếu
Các chất lưỡng tính thường gặp:
- Oxit như: Al2O3, ZnO, BeO, SnO, PbO, Cr2O3.
- Hidroxit như: Al(OH)3. Zn(OH)3, Be(OH)3, Pb(OH)2, Cr(OH)3...
- Muối chứa ion lưỡng tính như: muối HCO3HSO30HSH2PO4
- Muối amoni của axit yếu như: (NH4)2CO3, (NH4)SO3, (NH4)2S, CH3COONH4...
5. pH − CHẤT CHỈ THỊ AXIT BAZO
Ở 25 °C: Kw = [ H+].[OH= 10^ -14 (Kw chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ)
pH = -lg[H+] ; pOH = -lg[OH-]
pH + pOH = 14
Màu của 2 chất chỉ thị quỳ tím và phenolphtalein
Môi trường
Axit trung tính bazo
pH
6 7 8 8.3
Quỳ tím
đỏ 6) tím xanh 8)
Phnolphtalein
Không màu 8.3 hồng
( Với dd kiềm đặc, phenolphtalein bị mất màu)
6. MUỐI VÀ SỰ THỦY PHÂN CỦA MUỐI
- Phân loại:
Muối trung hòa: Gốc axit không còn H có khả năng phân li ra H+.VD: NaCl, NH4NO3, CH3COONa, Na2HPO3, NaH2PO2...
Muối axit: Gốc axit còn H có khả năng phân li ra H+. Vd: NaHCO3, KHSO4, NaH2PO3...
- Sự thủy phân của muối:
7. PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION
- Phản ứng xảy ra trong dd các chất điện li là phản ứng giữa các ion.
- Điều kiện: Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ
 









Các ý kiến mới nhất