LY LICH CBCC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Huynh
Ngày gửi: 15h:02' 27-06-2014
Dung lượng: 216.5 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Trần Ngọc Huynh
Ngày gửi: 15h:02' 27-06-2014
Dung lượng: 216.5 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
UBND TỈNH TÂY NINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
PHIẾU KÊ KHAI THÔNG TIN NHÂN SỰ
(Nhập liệu PMIS phiên bản 3.4.9)
1) Họ và tên: TRẦN NGỌC HUYNH
2) Tên gọi khác: Không
3) Giới tính: Nam 4) Ngày sinh: 09/03/1982
5) Nơi sinh:(xã,huyện,tỉnh) Long Thành Nam, Hòa Thành, Tây Ninh
6) Số CMND: 290763275 7) Nơi cấp: Công an Tây Ninh
8) Ngày cấp: 14/01/2000 9) Dân tộc: Kinh 10) Tôn giáo: Không
11) Quốc tịch : Việt Nam 12) Quê quán: tỉnh Tây Ninh, huyện Hòa Thành, xã Long Thành Nam
13) Địa chỉ thường trú: 9A, Bến Kéo, Long Thành Nam, Hòa Thành, Tây Ninh
14) Nơi ở hiện nay: 9A, Bến Kéo, Long Thành Nam, Hòa Thành, Tây Ninh
15) Điện thoại cơ quan: 0663.850348 16) Điện thoại nhà riêng: 0663.845493
17) Điện thoại di động: 0983.72.77.22 18) Email: TRANHUYNH_9382@YAHOO.COM
19) Tình trạng hôn nhân: Đã có gia đình 20) Thành phần xuất thân: Bần nông
21) Diện ưu tiên gia đình: ..........................................22) Diện ưu tiên bản thân : ...............................
23) Năng khiếu/Sở trường: ...................................................................................................................
24) Tình trạng sức khoẻ: Bình thường 25) Nhóm máu: A 26) Chiều cao(cm): 1.68
27) Cân nặng(kg): 56 28) Khuyết tật: ...........................................................
29) Số tài khoản: 5703215005174 30) Ngân hàng mở tài khoản: Agribank Gò Dầu
31) Ngày bắt đầu đóng BHXH: 01/09/2203 32) Số sổ BHXH: 4504005035
33) Ngày hợp đồng : 25/08/2003 34) Ngày tuyển dụng: 01/09/2003
35) Hình thức tuyển dụng:(thi tuyển/xét tuyển)Thi tuyển 36) Cơ quan tuyển dụng: Sở Nội vụ
37) Nhóm công việc được giao (khi được tuyển dụng): Giáo viên dạy lớp
40) Công việc được giao (khi được tuyển dụng) : Giáo viên dạy THCS
41) Ngày bổ nhiệm vào ngạch: 01/09/2003 42) Ngày về cơ quan hiện nay: 01/09/2003
43) Thuộc loại cán bộ (biên chế/hợp đồng): Biên chế 44) Nhóm công việc hiện nay: GV dạy lớp
45) Công việc hiện nay : Dạy lớp 46) Đang nghỉ BHXH: ..............................
47) Ngày vào ngành GD: 01/09/2003 48) Chức vụ hiện tại: Giáo viên dạy lớp
49) Hệ số phụ cấp CV : 0.15 50) Ngày bổ nhiệm CV: 01/06/2012 51) Lần bổ nhiệm: 01
52) Chức vụ CQ kiêm nhiệm : ................................53) Chức vụ CQ cao nhất đã qua: .......................
54) Đoàn viên TNCS HCM: Có ( ; Không ( 55) Chức vụ Đoàn thể hiện tại: ...........................
56) Ngày vào Đảng CSVN: 09/09/2005 57) Ngày vào Đảng chính thức: 09/09/2006
58) Chức vụ Đảng hiện tại: ...................................................................................................................
59) Học vấn phổ thông: 12/12 60) Đã tốt nghiệp: THCS ( ; THPT (
61) Nhóm trình độ chuyên môn(Sau ĐH, ĐH, CĐ, trung cấp, dưới trung cấp): Đại học
62) Trình độ chuyên môn cao nhất: Đại học 63) Ngành ĐT: Sư phạm ( ; Khác SP (
64) Nhóm chuyên ngành: Địa lí 65)Chuyên ngành(ghi theo bằng cấp cao nhất): Địa lí
66) Nhóm nơi đào tạo( học viện/đại học/cao đẳng/trung cấp) Đại học
67) Nơi đào tạo(ghi theo bằng cấp cao nhất hiện nay): ĐHSP Hà Nội
68) Hình thức đào tạo: Từ xa 69) Năm tốt nghiệp: 2011
70) Đã bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm: ( 71) Trình độ chuẩn(trên, đạt, dưới chuẩn): Trên chuẩn
72) Trình độ lý luận chính trị : Sơ cấp 73) TĐ quản lý nhà nước: .................................
74) TĐ quản lý giáo dục: ............................................ 75) Ngoại ngữ chính : Anh văn
76) Trình độ: A 77) Ngoại ngữ khác-Trình độ: ......................................................
78) Trình độ tin học: A 79) Học hàm cao nhất: .........................................
80)Năm phong học hàm: ........................81) Danh hiệu thi đua được phong cao nhất: CSTĐ Tỉnh
82) Nhiệm vụ(môn dạy): Địa lí 83) Môn phụ:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc Lập – Tự Do – Hạnh Phúc
PHIẾU KÊ KHAI THÔNG TIN NHÂN SỰ
(Nhập liệu PMIS phiên bản 3.4.9)
1) Họ và tên: TRẦN NGỌC HUYNH
2) Tên gọi khác: Không
3) Giới tính: Nam 4) Ngày sinh: 09/03/1982
5) Nơi sinh:(xã,huyện,tỉnh) Long Thành Nam, Hòa Thành, Tây Ninh
6) Số CMND: 290763275 7) Nơi cấp: Công an Tây Ninh
8) Ngày cấp: 14/01/2000 9) Dân tộc: Kinh 10) Tôn giáo: Không
11) Quốc tịch : Việt Nam 12) Quê quán: tỉnh Tây Ninh, huyện Hòa Thành, xã Long Thành Nam
13) Địa chỉ thường trú: 9A, Bến Kéo, Long Thành Nam, Hòa Thành, Tây Ninh
14) Nơi ở hiện nay: 9A, Bến Kéo, Long Thành Nam, Hòa Thành, Tây Ninh
15) Điện thoại cơ quan: 0663.850348 16) Điện thoại nhà riêng: 0663.845493
17) Điện thoại di động: 0983.72.77.22 18) Email: TRANHUYNH_9382@YAHOO.COM
19) Tình trạng hôn nhân: Đã có gia đình 20) Thành phần xuất thân: Bần nông
21) Diện ưu tiên gia đình: ..........................................22) Diện ưu tiên bản thân : ...............................
23) Năng khiếu/Sở trường: ...................................................................................................................
24) Tình trạng sức khoẻ: Bình thường 25) Nhóm máu: A 26) Chiều cao(cm): 1.68
27) Cân nặng(kg): 56 28) Khuyết tật: ...........................................................
29) Số tài khoản: 5703215005174 30) Ngân hàng mở tài khoản: Agribank Gò Dầu
31) Ngày bắt đầu đóng BHXH: 01/09/2203 32) Số sổ BHXH: 4504005035
33) Ngày hợp đồng : 25/08/2003 34) Ngày tuyển dụng: 01/09/2003
35) Hình thức tuyển dụng:(thi tuyển/xét tuyển)Thi tuyển 36) Cơ quan tuyển dụng: Sở Nội vụ
37) Nhóm công việc được giao (khi được tuyển dụng): Giáo viên dạy lớp
40) Công việc được giao (khi được tuyển dụng) : Giáo viên dạy THCS
41) Ngày bổ nhiệm vào ngạch: 01/09/2003 42) Ngày về cơ quan hiện nay: 01/09/2003
43) Thuộc loại cán bộ (biên chế/hợp đồng): Biên chế 44) Nhóm công việc hiện nay: GV dạy lớp
45) Công việc hiện nay : Dạy lớp 46) Đang nghỉ BHXH: ..............................
47) Ngày vào ngành GD: 01/09/2003 48) Chức vụ hiện tại: Giáo viên dạy lớp
49) Hệ số phụ cấp CV : 0.15 50) Ngày bổ nhiệm CV: 01/06/2012 51) Lần bổ nhiệm: 01
52) Chức vụ CQ kiêm nhiệm : ................................53) Chức vụ CQ cao nhất đã qua: .......................
54) Đoàn viên TNCS HCM: Có ( ; Không ( 55) Chức vụ Đoàn thể hiện tại: ...........................
56) Ngày vào Đảng CSVN: 09/09/2005 57) Ngày vào Đảng chính thức: 09/09/2006
58) Chức vụ Đảng hiện tại: ...................................................................................................................
59) Học vấn phổ thông: 12/12 60) Đã tốt nghiệp: THCS ( ; THPT (
61) Nhóm trình độ chuyên môn(Sau ĐH, ĐH, CĐ, trung cấp, dưới trung cấp): Đại học
62) Trình độ chuyên môn cao nhất: Đại học 63) Ngành ĐT: Sư phạm ( ; Khác SP (
64) Nhóm chuyên ngành: Địa lí 65)Chuyên ngành(ghi theo bằng cấp cao nhất): Địa lí
66) Nhóm nơi đào tạo( học viện/đại học/cao đẳng/trung cấp) Đại học
67) Nơi đào tạo(ghi theo bằng cấp cao nhất hiện nay): ĐHSP Hà Nội
68) Hình thức đào tạo: Từ xa 69) Năm tốt nghiệp: 2011
70) Đã bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm: ( 71) Trình độ chuẩn(trên, đạt, dưới chuẩn): Trên chuẩn
72) Trình độ lý luận chính trị : Sơ cấp 73) TĐ quản lý nhà nước: .................................
74) TĐ quản lý giáo dục: ............................................ 75) Ngoại ngữ chính : Anh văn
76) Trình độ: A 77) Ngoại ngữ khác-Trình độ: ......................................................
78) Trình độ tin học: A 79) Học hàm cao nhất: .........................................
80)Năm phong học hàm: ........................81) Danh hiệu thi đua được phong cao nhất: CSTĐ Tỉnh
82) Nhiệm vụ(môn dạy): Địa lí 83) Môn phụ:
 








Các ý kiến mới nhất