Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Lý 8 Đề kiểm tra 1 tiết lần 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thành Lâm
Ngày gửi: 08h:04' 09-11-2013
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 120
Số lượt thích: 0 người
Tuần: 11
Tiết PPCT: 11

KIỂM TRA 1 TIẾT


I.MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU:
Khắc sâu và kiểm tra các kiến thức về :
- Chuyển động cơ học
- Biểu diễn lực
- Lực ma sát
- Áp suất chất rắn và chất lỏng

II.ĐỊNH HƯỚNG RA ĐỀ :
Đề gồm 2 phần: Trắc nghiệm (6,0 điểm) và tự luận (4,0 điểm)
-Phần trắc nghiệm: Dạng khoanh A,B,C hoặc D cho câu trả lời đúng nhất của mỗi câu hỏi.
-Phần tự luận: Giải bài tập về áp suất chất lỏng, lực ma sát

III.MA TRẬN ĐỀ :
TT
Nội dung kiến thức
Biết
Hiểu
Vận dụng
Cộng



TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL

1
Chuyển động đều và chuyển động không đều
0,5





0,5


2
Vận tốc của chuyển động đều
0,5

0,5



1,0


3
Vận tốc của chuyển động không đều
0,5





0,5


4
Lực ma sát. Tăng, giảm ma sát


0,5


2,0
0,5
2,0

5
Biểu diễn lực
0,5





0,5


6
Quán tính


0,5



0,5


7
Áp suất chất rắn
1,0





1,0


8
Đơn vị tính áp suất
0,5





0,5


9
Ứng dụng của áp suất




0,5

0,5


10
Công thức tính áp suất chất lỏng
0,5




2,0
0,5
2,0


Cộng
4,0

1,5

0,5
4,0
6,0
4,0


IV.KIỂM TRA :
Lớp




Ngày kiểm tra




Tiết




HD/SS




Tên học sinh vắng










TRƯỜNG THCS VÕ TRƯỜNG TOẢN
HỌ VÀ TÊN: ..............................................................
LỚP: 8A
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN : VẬT LÝ 8
NĂM HỌC: 2013-2014


ĐIỂM
LỜI PHÊ








I.Trắc nghiệm (6,0 điểm)
Em hãy khoanh tròn A,B,C hoặc D cho đáp án đúng nhất của mỗi câu hỏi sau:
Câu 1: Nếu một vật đi được những quãng đường không bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau thì chuyển động đó là chuyển động gì?
A. Chuyển động đều B.Chuyển động không đều
C.Chuyển động tròn đều D.Chuyển động thẳng đều
Câu 2: Trong công thức tính vận tốc v=s/t , thì t là:
A. vận tốc B. quãng đường C.thời gian D.lực
Câu 3: Trong công thức tính vận tốc, nếu quãng đường S tính bằng met (m) và thời gian t tính bằng giây (s) thì đơn vị vận tốc là:
A. m/s B. Km/s C.m/h D.km/h
Câu 4: Lực là một đại lượng
A. Vec tông B. Tơ véc C. Vec tơ D. Tông véc
Câu 5: Lực ma sát lăn ................ nhiều lần so với lực ma sát trượt
A.khác B.nhỏ hơn C.lớn hơn D.bằng
Câu 6: Đơn vị đo áp suất là gì ?
A.Kg/m2 B.Pa C.Kilogam (Kg) D. Niu tơn (N)
Câu 7: Tại sao khi dừng xe đột ngột, ta thường bị ngã về phía trước.
A.do có lực hút B.do có lực ma sát C.do có áp suất D.do quán tính
Câu 8: Trong công thức tính áp suất p = F/S thì F là:
A. áp lực B. áp suất C.diện tích bị ép D.quãng đường
Câu 9: Trong công thức tính áp suất p = F/S thì F được tính bằng đơn vị:
A. Pa B.mét vuông (m2) C.mét (m
 
Gửi ý kiến