Tìm kiếm Giáo án
Lý 8 _ Kiểm tra HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thành Lâm
Ngày gửi: 21h:05' 29-12-2013
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 70
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thành Lâm
Ngày gửi: 21h:05' 29-12-2013
Dung lượng: 3.6 MB
Số lượt tải: 70
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2013-2014
Môn: VẬT LÝ 8
Cấp
Độ
CHỦ
ĐỀ
Nội dung câu hỏi
Số câu
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
KQ
TL
TNKQ
Tự luận
TNKQ
Tự luận
Vận dụng
cấp độ thấp
Vận dụng
cấp độ cao
Chuyển động cơ học
Chuyển động và đứng yên
01
0,5 điểm
Dụng cụ đo vận tốc
01
0,5 điểm
So sánh chuyển động
01
2,0 điểm
Nhận dạng chuyển động
01
0,5 điểm
Lực
Hai lực cân bằng
01
0,5 điểm
Quán tính
Giải thích hiện tượng
01
0,5 điểm
Lực ma sát
Nhận biết lực ma sát
01
0,5 điểm
Tăng giảm ma sát
01
0,5 điểm
Áp suất
Nhận biết áp lực
01
0,5 điểm
Ứng dụng bình thông nhau
01
0,5 điểm
Giải thích áp suất khí quyển
01
0,5 điểm
Tính áp suất chất lỏng lên đáy thùng
01
2,0 điểm
Lực đẩy Acsimet
Nhận biết tên Acsimet
01
0,5 điểm
Sự nổi
01
0,5 điểm
Cộng
12
02
3,5 điểm
0,5 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
3,0điểm
TỈ LỆ
35%
5%
20%
10%
30%
Văn Giáo, ngày 3 tháng 12 năm 2013
DUYỆT TỔ TRƯỞNG GIÁO VIÊN BỘ MÔN
Vũ Thành Lâm
PHÒNG GD & ĐT TỊNH BIÊN
TRƯỜNG THCS VÕ TRƯỜNG TOẢN
---------------------
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2013– 2014
MÔN: VẬT LÝ – KHỐI 8
THỜI GIAN: 45 PHÚT
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ……..…………………......
Lớp 8A… SBD:………………
Phòng thi: ………
ĐIỂM
CHỮ KÍ GIÁM THỊ
CHỮ KÍ GIÁM KHẢO
GT 1
GT2
GK1
GK2
I.Trắc nghiệm (6,0 điểm):
Em hãy chọn A, B, C hoặc D cho đáp án đúng nhất của mỗi câu dưới đây:
Hình 1
Câu 1: Nếu lấy xe làm vật mốc (hình 1) thì phát biểu nào sau đây đúng
A. người đứng yên so với xe
B. cột đèn đứng yên so với xe
C. xe chuyển động so với người lái
D. người lái đứng yên so với xe
Hình 2
Câu 2: Dụng cụ đo ở hình 2 gọi tên là gì?
A. tốc kế B. ôm kế
C. điện kế D. nhãn kế
Hình 3
Câu 3: Chuyển động của đầu kim đồng hồ (hình 3) là chuyển động gì
A. chuyển động thẳng C. chuyển động tròn
B. chuyển động không đều D. chuyển động lúc lắc
Hình 4
Câu 4: Quả bóng (hình 4) chịu tác dụng của những lực cân bằng nào?
A. trọng lực và lực ma sát của quả bóng
B. trọng lực và lực căng của sợi dây
C. trọng lực và phản lực của quả bóng
D. trọng lực và áp lực của quả bóng
Hình 5
Câu 5: Nếu bất ngờ đẩy xe tới phía trước thì búp bê sẽ ngã về phía nào ? Vì sao?
A. búp bê ngã về phía trước do lực ma sát
B. búp bê ngã về phía trước do quán tính
C. búp bê ngã về phía sau do lực ma sát
D. búp bê ngã về phía sau do quán tính
Hình 6
Câu 6: Tra dầu nhớt cho xích và dĩa xe đạp vì:
A. giảm ma sát C. giảm áp suất
B. tăng ma sát D. tăng áp suất
Hình 7
Câu 7: Lực ma sát sinh ra ở hình 7 là:
A
NĂM HỌC 2013-2014
Môn: VẬT LÝ 8
Cấp
Độ
CHỦ
ĐỀ
Nội dung câu hỏi
Số câu
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TN
KQ
TL
TNKQ
Tự luận
TNKQ
Tự luận
Vận dụng
cấp độ thấp
Vận dụng
cấp độ cao
Chuyển động cơ học
Chuyển động và đứng yên
01
0,5 điểm
Dụng cụ đo vận tốc
01
0,5 điểm
So sánh chuyển động
01
2,0 điểm
Nhận dạng chuyển động
01
0,5 điểm
Lực
Hai lực cân bằng
01
0,5 điểm
Quán tính
Giải thích hiện tượng
01
0,5 điểm
Lực ma sát
Nhận biết lực ma sát
01
0,5 điểm
Tăng giảm ma sát
01
0,5 điểm
Áp suất
Nhận biết áp lực
01
0,5 điểm
Ứng dụng bình thông nhau
01
0,5 điểm
Giải thích áp suất khí quyển
01
0,5 điểm
Tính áp suất chất lỏng lên đáy thùng
01
2,0 điểm
Lực đẩy Acsimet
Nhận biết tên Acsimet
01
0,5 điểm
Sự nổi
01
0,5 điểm
Cộng
12
02
3,5 điểm
0,5 điểm
2,0 điểm
1,0 điểm
3,0điểm
TỈ LỆ
35%
5%
20%
10%
30%
Văn Giáo, ngày 3 tháng 12 năm 2013
DUYỆT TỔ TRƯỞNG GIÁO VIÊN BỘ MÔN
Vũ Thành Lâm
PHÒNG GD & ĐT TỊNH BIÊN
TRƯỜNG THCS VÕ TRƯỜNG TOẢN
---------------------
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2013– 2014
MÔN: VẬT LÝ – KHỐI 8
THỜI GIAN: 45 PHÚT
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ……..…………………......
Lớp 8A… SBD:………………
Phòng thi: ………
ĐIỂM
CHỮ KÍ GIÁM THỊ
CHỮ KÍ GIÁM KHẢO
GT 1
GT2
GK1
GK2
I.Trắc nghiệm (6,0 điểm):
Em hãy chọn A, B, C hoặc D cho đáp án đúng nhất của mỗi câu dưới đây:
Hình 1
Câu 1: Nếu lấy xe làm vật mốc (hình 1) thì phát biểu nào sau đây đúng
A. người đứng yên so với xe
B. cột đèn đứng yên so với xe
C. xe chuyển động so với người lái
D. người lái đứng yên so với xe
Hình 2
Câu 2: Dụng cụ đo ở hình 2 gọi tên là gì?
A. tốc kế B. ôm kế
C. điện kế D. nhãn kế
Hình 3
Câu 3: Chuyển động của đầu kim đồng hồ (hình 3) là chuyển động gì
A. chuyển động thẳng C. chuyển động tròn
B. chuyển động không đều D. chuyển động lúc lắc
Hình 4
Câu 4: Quả bóng (hình 4) chịu tác dụng của những lực cân bằng nào?
A. trọng lực và lực ma sát của quả bóng
B. trọng lực và lực căng của sợi dây
C. trọng lực và phản lực của quả bóng
D. trọng lực và áp lực của quả bóng
Hình 5
Câu 5: Nếu bất ngờ đẩy xe tới phía trước thì búp bê sẽ ngã về phía nào ? Vì sao?
A. búp bê ngã về phía trước do lực ma sát
B. búp bê ngã về phía trước do quán tính
C. búp bê ngã về phía sau do lực ma sát
D. búp bê ngã về phía sau do quán tính
Hình 6
Câu 6: Tra dầu nhớt cho xích và dĩa xe đạp vì:
A. giảm ma sát C. giảm áp suất
B. tăng ma sát D. tăng áp suất
Hình 7
Câu 7: Lực ma sát sinh ra ở hình 7 là:
A
 








Các ý kiến mới nhất