Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lý 7

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: lý 7
Người gửi: Đức Huy
Ngày gửi: 17h:12' 19-11-2014
Dung lượng: 131.0 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích: 0 người
Phòng GD Long Hồ
Trường THCS Lộc Hòa
---o0o---
DỰ KIẾN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2011 – 2012
Môn: VẬT LÝ LỚP 7
Thời gian làm bài: 60 phút không kể thời gian phát đề
(Phần Tự luận: 45 phút; phần Trắc nghiệm: 15 phút)



A/. BẢNG TÍNH TRỌNG SỐ:

Nội dung
Tổng số tiết
Lý thuyết thực dạy
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số




LT
VD
LT
VD

Nhận biết ánh sáng, sự truyền ánh sáng, ứng dụng của ĐL truyền thẳng ánh sáng; ĐL phản xạ ánh sáng
4
4
4.70%
= 2,8
4 – 2,8
= 1,2
2,8.100/16 = 17,5
1,2 .100/16 = 7,5

Ảnh của một vật tạo bởi gương phẳng; gương cầu lồi; gương cầu lõm
7
6
6.70%
= 4,2
7 – 4,2
= 2,8
4,2.100/16 = 26,2
2,8.100/16 = 17,5

Nguồn âm; độ cao và độ to của âm; môi trường truyền âm; phản xạ âm tiếng vang
5
5
5.70%
= 3,5
5 – 3,5
= 1,5
3,5.100/16 = 21,9
1,5.100/16 = 9,4

Tổng
16
15
10,5
5,5
65,6
34,4


B/. BẢNG PHÂN BỐ SỐ LƯỢNG CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ CHO MỖI CHỦ ĐỀ:

Nội dung chủ đề
Tổng số
Số lượng câu hỏi cần kiểm tra
Điểm số



Tổng số
TN
TL


1. Nhận biết sự truyền thẳng của ánh sáng, ứng dụng định luật của ánh sáng, định luật phản xạ ánh sáng.
17,5
(17,5(16)/100 ( 3
(17,5(12)/100 ( 2
Tg 2 ( 1,25( 3’
1
11’
17,5/10
= 1,75đ
10’

2. Ảnh của 1 vật tạo bởi gương phẳng, gương cầu lồi, lõm.
26,2
(26,2(16)/100 ( 4
(26,2(12)/100 ( 3
Tg ( 4’
1
12’
26,2/10
= 2,6 ( 3đ
16’

3. Nguồn âm, độ cao, to của âm. Môi trường truyền âm, phản xạ âm trống vang.
21,9
(21,9(16)/100 ( 4
(21,9(12)/100 ( 3
Tg ( 4’
1
13’
21,9/10
= 2,25đ
13’

4. Nhận biết và sự truyền thẳng của ánh sáng, định luật của ánh sáng, định luật phản xạ ánh sáng.
7,5
(7,5(16)/100 ( 1
(7,5(12)/100 ( 1
Tg ( 1’

7,5/10
= 0,75đ
5’

5. Ảnh của 1 vật tạo bởi gương phẳng, gương cầu lồi, lõm.
17,5
(17,5(16)/100 ( 3
(17,5(12)/100 ( 2
Tg ( 2’
1
9’
17,5/10
= 1,75đ
11’

6. Nguồn âm, độ cao, to của âm. Môi trường truyền âm, phản xạ âm trống vang.
9,4
(9,4(16)/100 ( 1
(9,4(12)/100 ( 1
Tg ( 1’

9,4/10
( 0,25đ

Tổng
100
16 câu
12 câu
15’
4 câu
45’
10đ
60’


C/. MA TRẬN:

Mức độ
Nội dung
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
Cộng




THẤP
CAO



TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL


Nhận biết sự truyền thẳng ánh sáng, ứng dụng định luật phản xạ ánh sáng
1. Nêu được các khái niệm về ánh sáng, ứng dụng, định luật phản xạ ánh sáng.
2. Xác định các tia tới và tia phản xạ, mối quan hệ góc tới và góc phản xạ.


5. Phát biểu phản xạ ánh sáng (vẽ hình minh họa)




Số câu
Số điểm
3 câu (1, 2, 3)
 
Gửi ý kiến