Lý 6 - Tiết 8 - Kiểm tra

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đăng Thiện
Ngày gửi: 17h:26' 26-10-2013
Dung lượng: 124.5 KB
Số lượt tải: 123
Nguồn:
Người gửi: Trần Đăng Thiện
Ngày gửi: 17h:26' 26-10-2013
Dung lượng: 124.5 KB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 8 : KIỂM TRA MỘT TIẾT VẬT LÝ 6
Ngày kiểm tra 11-10-2013 tại lớp 6A,B
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức: Tất cả các kiến thức cơ bản đã học từ tiết 1 đến tiết 7.
2. Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi, trong đề kiểm tra.
3. Thái độ : tự giác làm bài, trung thực.
II. Chuẩn bị: ra đề + đáp án.
III. Hoạt động dạy và học.
Giáo viên phát đề
Học sinh đọc kỹ đề và trả lời.
1. Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ 7 theo PPCT
2. Phương án hình thức đề kiểm tra
Kết hợp TNKQ và Tự luận (30% TNKQ, 70% TL).
3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra.
Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Chủ đề
Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT
(Cấp độ 1, 2)
VD
(Cấp độ 3, 4)
LT
(Cấp độ 1, 2)
VD
(Cấp độ 3, 4)
1.Đo độ dài. Đo thể tích
3
3
21,0
9,0
30,0
12,9
2. Khối lượng và lực
4
4
28,0
12,0
40,0
17,1
Tổng
7
7
49,0
21,0
70,0
30,0
b. Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ
Cấp độ
Nội dung
(chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
T.số
TN
TL
Cấp độ 1, 2 (Lý thuyết)
1.Đo độ dài. Đo thể tích
30,0
2
2 (1)
4,5’
1
4,5’
2. Khối lượng và lực
40,0
4
3(1,5)
7’
1(1,5)
6’
3
13’
Cấp độ 3, 4 (Vận dụng)
1.Đo độ dài. Đo thể tích
12,9
1
1(2,5)
10’
2,5
10’
2. Khối lượng và lực
17,1
2
1(0,5)
2,5’
1(3)
15’
3,5
17,5’
Tổng
100
9
6(3)
14’
3(7)
31’
10
45’
c) Ma trận đề kiển tra:Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Đo độ dài. Đo thể tích
3 tiết
1. Một số dụng cụ đo thể tích chất lỏng là bình chia độ, ca đong, chai, lọ, bơm tiêm có ghi sẵn dung tích.
- Giới hạn đo của bình chia độ là thể tích lớn nhất ghi trên bình.
- Độ chia nhỏ nhất của bình chia độ là phần thể tích của bình giữa hai vạch chia liên tiếp trên bình.
2. Sử dụng được bình chia độ và bình tràn để xác định được thể tích của một số vật rắn không thấm nước và không bỏ lọt bình chia độ, cụ thể theo cách sau:
- Đổ chất lỏng vào đầy bình tràn và đặt bình chia độ dưới bình tràn;
- Thả chìm vật rắn vào chất lỏng đựng trong bình tràn;
- Đo thể tích của phần chất lỏng tràn ra chính bằng thể tích của vật.
Số câu hỏi
1(2’)
C1.1
1(10’)
C1,2.8
2
Số điểm
0,5
2,5
3,0(30%)
2. Khối lượng và lực
a) Khối lượng
b) Khái niệm lực
c) Lực đàn hồi
d) Trọng lực
3. Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật. Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng về phía Trái Đất.
4. Đơn vị lực là niutơn, kí hiệu N.
5. Khối lượng của một vật chỉ lượng chất chứa trong vật.
Đơn vị đo khối lượng thường dùng là ki lô gam (kg
Ngày kiểm tra 11-10-2013 tại lớp 6A,B
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức: Tất cả các kiến thức cơ bản đã học từ tiết 1 đến tiết 7.
2. Kĩ năng: Biết vận dụng kiến thức đã học để trả lời các câu hỏi, trong đề kiểm tra.
3. Thái độ : tự giác làm bài, trung thực.
II. Chuẩn bị: ra đề + đáp án.
III. Hoạt động dạy và học.
Giáo viên phát đề
Học sinh đọc kỹ đề và trả lời.
1. Phạm vi kiến thức: Từ tiết thứ 1 đến tiết thứ 7 theo PPCT
2. Phương án hình thức đề kiểm tra
Kết hợp TNKQ và Tự luận (30% TNKQ, 70% TL).
3. Thiết lập ma trận đề kiểm tra.
Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối chương trình
Chủ đề
Tổng số tiết
Lí thuyết
Tỉ lệ thực dạy
Trọng số
LT
(Cấp độ 1, 2)
VD
(Cấp độ 3, 4)
LT
(Cấp độ 1, 2)
VD
(Cấp độ 3, 4)
1.Đo độ dài. Đo thể tích
3
3
21,0
9,0
30,0
12,9
2. Khối lượng và lực
4
4
28,0
12,0
40,0
17,1
Tổng
7
7
49,0
21,0
70,0
30,0
b. Tính số câu hỏi và điểm số chủ đề kiểm tra ở các cấp độ
Cấp độ
Nội dung
(chủ đề)
Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần kiểm tra)
Điểm số
T.số
TN
TL
Cấp độ 1, 2 (Lý thuyết)
1.Đo độ dài. Đo thể tích
30,0
2
2 (1)
4,5’
1
4,5’
2. Khối lượng và lực
40,0
4
3(1,5)
7’
1(1,5)
6’
3
13’
Cấp độ 3, 4 (Vận dụng)
1.Đo độ dài. Đo thể tích
12,9
1
1(2,5)
10’
2,5
10’
2. Khối lượng và lực
17,1
2
1(0,5)
2,5’
1(3)
15’
3,5
17,5’
Tổng
100
9
6(3)
14’
3(7)
31’
10
45’
c) Ma trận đề kiển tra:Tên chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1. Đo độ dài. Đo thể tích
3 tiết
1. Một số dụng cụ đo thể tích chất lỏng là bình chia độ, ca đong, chai, lọ, bơm tiêm có ghi sẵn dung tích.
- Giới hạn đo của bình chia độ là thể tích lớn nhất ghi trên bình.
- Độ chia nhỏ nhất của bình chia độ là phần thể tích của bình giữa hai vạch chia liên tiếp trên bình.
2. Sử dụng được bình chia độ và bình tràn để xác định được thể tích của một số vật rắn không thấm nước và không bỏ lọt bình chia độ, cụ thể theo cách sau:
- Đổ chất lỏng vào đầy bình tràn và đặt bình chia độ dưới bình tràn;
- Thả chìm vật rắn vào chất lỏng đựng trong bình tràn;
- Đo thể tích của phần chất lỏng tràn ra chính bằng thể tích của vật.
Số câu hỏi
1(2’)
C1.1
1(10’)
C1,2.8
2
Số điểm
0,5
2,5
3,0(30%)
2. Khối lượng và lực
a) Khối lượng
b) Khái niệm lực
c) Lực đàn hồi
d) Trọng lực
3. Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật. Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng về phía Trái Đất.
4. Đơn vị lực là niutơn, kí hiệu N.
5. Khối lượng của một vật chỉ lượng chất chứa trong vật.
Đơn vị đo khối lượng thường dùng là ki lô gam (kg
 









Các ý kiến mới nhất