luyện từ và câu

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Tín
Ngày gửi: 09h:12' 14-12-2012
Dung lượng: 113.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Tín
Ngày gửi: 09h:12' 14-12-2012
Dung lượng: 113.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Thứ 5 ngày13 tháng 1 năm 2010
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ : SỨC
A. . MỤC TIÊU
- Mở rộng và tích cực hoá vốn từ thuộc chủ điểm sức khoẻ của HS .
- Hiểu nghĩa một số tục ngữ, thành ngữ liên quan đến sức khoẻ . Biết sử dụng những tục ngữ, thành ngữ đó trong những tình huống cụ thể.
- Bồi dưỡng HS thói quen dùng từ đúng.
B.- CHUẨN BỊ :
- Một số phiếu học tập ghi sẵn các bài tập 1 , 2 .
- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 3 .
C.- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
4’
30’
3’
I.- Ôån định tổ chức :.
II.- Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra 2 HS :
- Đọc bài tập đã làm ở tiết trước .
- Nêu rõ các câu kể Ai làm gì ? trong đoạn văn vừa đọc .
III.- Dạy bài mới :
1/ Giới thiệu :
2/ Hướng dẫn HS làm bài tập :
Bài tập 1
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập.
-Phát 2 tờ giấy cho 2 nhóm làm bài , các nhóm khác làm vào vở BT .
- Nhận xét và chốt lại lời giải đúng :
Bài tập 2.
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cho HS trao đổi theo nhóm tìm các từ ngữ chỉ tên các môn thể thao .
- Cho HS thi tiếp sức , 3 HS 1 nhóm làm bài trên 1 phiếu , 3 nhóm .
- Nhận xét và chốt lại lời giải đúng :
Bài tập 3
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập.
Treo bảng phụ đã viết sẵn BT3 .
- Cho HS làm bài rồi trình bày kết quả bài làm.
- Nhận xét và chốt lại lời giải đúng :
Bài tập 4
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập.
Giải thích thêm :
+ Tiên là những nhân vật trong truyện cổ tích ,sống nhàn nhã , thư thái trên trời , tượng trưng cho sự sung sướng ( Sướng như tiên )
IV.- Củng cố – Dặn dò :
- Muốn có sức khoẻ tốt , ta thường phải làm gì ?
- Dặn HS học thuộc các thành ngữ , tục ngữ trong bài . Đọc trước bài Câu kể Ai thế nào ? ( trang 23,24 SGK ) để chuẩn bị cho bài học sau .
- Nhận xét tiết học :
Hát
- 2 HS đọc đoạn văn đã viết ở tiết LTVC ở tiết trước rồi chỉ rõ các câu kể Ai làm gì ? trong đoạn văn vừa đọc .
- Nghe giới thiệu bài .
- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm.
- Từng cặp HS trao đổi, làm bài.
- 2nhóm làm bài vào giấy dán kết quả lên bảng
- Lớp nhận xét, cả lớp chép lời giải đúng
+ Từ ngữ chỉ những hoạt động có lợi cho sức khoẻ : tập luyện, tập thể dục ,đi bộ , chạy ,chơi thể thao , ăn uống điều độ , nghỉ ngơi an dưỡng, nghỉ mát , du lịch,…
+ Từ chỉ những đặc điểm của một cơ thể khoẻ mạnh : vạm vỡ , lực lưỡng cân đối , rắn rỏi ,rắn chắc , săn chắc , chắc nịch , cường tráng ,dẻo dai , nhanh nhẹn ,…
-1 HS đọc, cả lớp lắng nghe .
- 3 nhóm HS thi tiếp sức , 3 HS 1 nhóm làm bài trên 1 phiếu
- HS cuối cùng ở mỗi nhóm trình bày trước lớp .
VD : bóng đá , bóng chuyền , bóng bàn , bóng rổ ,bóng chày ,bóng nước , bóng bầu dục , cầu lông , quàn vợt ,khúc côn cầu , chạy , nhảy cao , nhảy xa , đẩy tạ , bắn súng , bơi ,đấu vật , đấu kiếm , đấm bốc ,cử tạ , xà đơn , xà kép , nhảy ngựa , trượt tuyết , đua xe , cờ tướng , cờ vua .
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc, cả lớp lắng nghe .
-Nghe hướng dẫn rồi làm bài .
- Vài HS trình bày trước lớp .
+Khoẻ như voi (hoặc trâu , hùm , …)
+Nhanh như cắt …
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc , cả lớp lắng nghe .
-Nghe hướng dẫn rồi làm bài nêu được :
+Aên được , ngủ được có nghĩa là có sức khoẻ tốt .
+ Có sức khoẻ tốt chẳng kém
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ : SỨC
A. . MỤC TIÊU
- Mở rộng và tích cực hoá vốn từ thuộc chủ điểm sức khoẻ của HS .
- Hiểu nghĩa một số tục ngữ, thành ngữ liên quan đến sức khoẻ . Biết sử dụng những tục ngữ, thành ngữ đó trong những tình huống cụ thể.
- Bồi dưỡng HS thói quen dùng từ đúng.
B.- CHUẨN BỊ :
- Một số phiếu học tập ghi sẵn các bài tập 1 , 2 .
- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 3 .
C.- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1’
4’
30’
3’
I.- Ôån định tổ chức :.
II.- Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra 2 HS :
- Đọc bài tập đã làm ở tiết trước .
- Nêu rõ các câu kể Ai làm gì ? trong đoạn văn vừa đọc .
III.- Dạy bài mới :
1/ Giới thiệu :
2/ Hướng dẫn HS làm bài tập :
Bài tập 1
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập.
-Phát 2 tờ giấy cho 2 nhóm làm bài , các nhóm khác làm vào vở BT .
- Nhận xét và chốt lại lời giải đúng :
Bài tập 2.
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cho HS trao đổi theo nhóm tìm các từ ngữ chỉ tên các môn thể thao .
- Cho HS thi tiếp sức , 3 HS 1 nhóm làm bài trên 1 phiếu , 3 nhóm .
- Nhận xét và chốt lại lời giải đúng :
Bài tập 3
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập.
Treo bảng phụ đã viết sẵn BT3 .
- Cho HS làm bài rồi trình bày kết quả bài làm.
- Nhận xét và chốt lại lời giải đúng :
Bài tập 4
- Cho HS đọc yêu cầu của bài tập.
Giải thích thêm :
+ Tiên là những nhân vật trong truyện cổ tích ,sống nhàn nhã , thư thái trên trời , tượng trưng cho sự sung sướng ( Sướng như tiên )
IV.- Củng cố – Dặn dò :
- Muốn có sức khoẻ tốt , ta thường phải làm gì ?
- Dặn HS học thuộc các thành ngữ , tục ngữ trong bài . Đọc trước bài Câu kể Ai thế nào ? ( trang 23,24 SGK ) để chuẩn bị cho bài học sau .
- Nhận xét tiết học :
Hát
- 2 HS đọc đoạn văn đã viết ở tiết LTVC ở tiết trước rồi chỉ rõ các câu kể Ai làm gì ? trong đoạn văn vừa đọc .
- Nghe giới thiệu bài .
- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm.
- Từng cặp HS trao đổi, làm bài.
- 2nhóm làm bài vào giấy dán kết quả lên bảng
- Lớp nhận xét, cả lớp chép lời giải đúng
+ Từ ngữ chỉ những hoạt động có lợi cho sức khoẻ : tập luyện, tập thể dục ,đi bộ , chạy ,chơi thể thao , ăn uống điều độ , nghỉ ngơi an dưỡng, nghỉ mát , du lịch,…
+ Từ chỉ những đặc điểm của một cơ thể khoẻ mạnh : vạm vỡ , lực lưỡng cân đối , rắn rỏi ,rắn chắc , săn chắc , chắc nịch , cường tráng ,dẻo dai , nhanh nhẹn ,…
-1 HS đọc, cả lớp lắng nghe .
- 3 nhóm HS thi tiếp sức , 3 HS 1 nhóm làm bài trên 1 phiếu
- HS cuối cùng ở mỗi nhóm trình bày trước lớp .
VD : bóng đá , bóng chuyền , bóng bàn , bóng rổ ,bóng chày ,bóng nước , bóng bầu dục , cầu lông , quàn vợt ,khúc côn cầu , chạy , nhảy cao , nhảy xa , đẩy tạ , bắn súng , bơi ,đấu vật , đấu kiếm , đấm bốc ,cử tạ , xà đơn , xà kép , nhảy ngựa , trượt tuyết , đua xe , cờ tướng , cờ vua .
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc, cả lớp lắng nghe .
-Nghe hướng dẫn rồi làm bài .
- Vài HS trình bày trước lớp .
+Khoẻ như voi (hoặc trâu , hùm , …)
+Nhanh như cắt …
- Lớp nhận xét
- 1 HS đọc , cả lớp lắng nghe .
-Nghe hướng dẫn rồi làm bài nêu được :
+Aên được , ngủ được có nghĩa là có sức khoẻ tốt .
+ Có sức khoẻ tốt chẳng kém
 








Các ý kiến mới nhất