Luyen Toan Tuân,7,8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 21h:51' 21-09-2010
Dung lượng: 188.5 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Phương
Ngày gửi: 21h:51' 21-09-2010
Dung lượng: 188.5 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
Luyện toán
Luyện tập
I.Mục tiêu:
-HS ôn tập, củng cố về cách đọc, viết số thập phân, viết các hỗn số thành số thập phân, viết các số thập phân dưới dạng phân số và viết thành số thập phân.
-Vận dụng làm tốt các bài tập.
II.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới: Gtb
-HD HS luyện tập.
Bài1: Đọc các số thập phân sau:
47,28; 12,075; 3,306
Bài2: Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân.
= = 0,8; 3,5
Bài3: Viết các hỗn số sau đây dưới dạng số thập phân.
333,25
Bài4: Chuyển các số dưới đây thành phân số thập phân:
0,95 = 0,386 =
Bài5: Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số – cho HS làm vở
3.Củng cố TK: Chấm, chữa bài, nhận xét
4.HDVN: Học bài, làm lại các BT
-Nêu cách đọc, viết số thập phân
-Đọc miệng
-Bảng con
= 2,25
= 0,36
-Bảng con
22= 2,375
55= 5,28
12,35 = 18,005 =
4,27; 12,5; 6,863
Luyện toán
Luyện tập
I.Mục tiêu:
-Ôn tập, củng cố các kiến thức đã học về cộng, trừ, nhân, chia phân số. Tìm phân số chưa biết trong biểu thức, giải toán về phân số.
-GD lòng say mê học toán.
II.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới: Gtb
*HD HS làm các BT
Bài tập1: Tính
+
+
Bài2: Tính giá trị biểu thức:
+ +
2+ 3+ 1
Bài3: Tính
4- 3
7- 4
Bài4: Tìm x
x + = 2
x - 4= 2
- x = 1-
Bài5: Một chai chứa lít dầu.
1 lít dầu nặng kg
Vỏ chai nặng kg
Chai dầu: ? kg
3.Củng cố TK: Chấm, chữa bài, nhận xét giờ
4.HDVN: Học, làm lại các BT trên
-Nêu quy tắc cộng, trừ 2 PS cùng mẫu số, khác mẫu số
-Bảng con:
= 4
-Bảng con
-Đọc đề, phân tích – làm vở
Bài giải:
lít dầu nặng là:
x = (kg)
Chai dầu đó nặng là:
= kg) = 0,73 kg
Đáp số: 0,73 kg
Luyện toán
Luyện tập
I.Mục tiêu:
-Củng cố về khái niệm số thập phân, đọc viết STP
-Viết thành hỗn số có chứa số thập phân.
II.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ:
2.Bài mới: Gtb
-HD HS làm các BT
Bài1: Đọc các số sau:
0,5; 0,05; 0,007; 85,8
Bài2: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
2 dm = m = 0,2 m
8g = kg = ……kg
Bài3: Nêu phần nguyên và phần thập phâ
 









Các ý kiến mới nhất