Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

LUYỆN THI HSG TP MÔN TOÁN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Lan Nhi
Ngày gửi: 10h:37' 14-01-2011
Dung lượng: 326.0 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích: 0 người
MỘT SỐ BÀI TOÁN
ÔN TẬP THI HỌC SINH GIỎI
-----------------------------------

Bài 1: Tìm số tự nhiên n sao cho các số sau là số chính phương:
a. n2 + 2n + 12 b. n (n+3)
c. n2 + n + 1589
Gợi ý :
a. Vì n2 + 2n + 12 là số chính phương nên đặt n2 + 2n + 12 = k2 (k  N)
 (n2 + 2n + 1) + 11 = k2  k2 – (n+1)2 = 11  (k+n+1)(k-n-1) = 11
Nhận xét thấy k+n+1 > k-n-1 và chúng là những số nguyên dương, nên ta có thể viết
(k+n+1)(k-n-1) = 11.1   
Vậy n = 4.
* Các câu khác giải tương tự.

Bài 2: Cho A là số chính phương gồm 4 chữ số. Nếu ta thêm vào mỗi chữ số của A một đơn vị thì ta được số chính phương B. Hãy tìm các số A và B.
Gợi ý:
Gọi A =  = k2. Nếu thêm vào mỗi chữ số của A một đơn vị thì ta có số
B =  = m2 với k, m ( N và 32 < k < m < 100
a, b, c, d ( N ; 1 ≤ a ≤ 9 ; 0 ≤ b, c, d ≤ 9
 m2 – k2 = 1111  (m - k)(m+k) = 1111 (*)
Xét các trường hợp, kết quả A = 2025 , B = 3136
Bài tập tương tự :
a. Tìm 3 số lẻ liên tiếp mà tổng bình phương là một số có 4 chữ số giống nhau.
b. Tìm số có 2 chữ số sao cho tích của số đó với tổng các chữ số của nó bằng tổng lập phương các chữ số của số đó.

Bài 3: Tìm nghiệm nguyên của phương trình : 3xy + x - y = 1
 (3y + 1)(3x - 1) = 2 (Phương trình ước số)
Vì x, y là các số nguyên nên 3x - 1 , 3y + 1 là các số nguyên và là ước của 2
ta có bảng sau :
3x - 1
- 1
1
- 2
2

3y + 1
- 2
2
- 1
1

x
0
/
/
1

y
- 1
/
/
0

 Vậy nghiệm nguyên của phương trình là : (0 ; -1), (1 ; 0)

Bài tập dạng khác :
xy - x - y = 2.
11x + 18y = 120




Bài 4 : Cho a, b là các chữ số với a khác 0. Chứng minh rằng
a.  chia hết cho 11
b.  chia hết cho 7
c.  chia hết cho 37
d.  chia hết cho 7, 11 và 13.
Hướng dẫn
a. 
b. 
c. 
d. 
(Hướng dẫn : bài tập chủ đề trang 5, sách tài liệu “ôn luyện thi tuyển sinh lớp 10”)

Bài 5 : Tìm tất cả các số tự nhiên gồm 6 chữ số sao cho mỗi chữ số, kể từ chữ số thứ ba (tính từ trái sang phải) đều là tổng của 2 chữ số liền kề bên trái.

Gợi ý :
Gọi a là chữ số hàng trăm ngàn (a > 0) và b là chữ số hàng chục ngàn của số tự nhiên cần tìm.
Chữ số hàng ngàn là : a + b.
Chữ số hàng trăm là : a + 2b.
Chữ số hàng chục là : 2a + 3b.
Chữ số hàng đơn vị là : 3a + 5b.
Ta có 3a + 5b ≤ 9  b ≤ 1, nên b = 0 hoặc b = 1
Lý luận đưa đến kết quả : 101123 ; 202246 ; 303369 ; 112358 .

Bài 6 : Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 
Gợi ý :
+ Điều kiện để A có nghĩa : - 2008 ≤ x ≤ 2009.
+ Giá trị nhỏ nhất : A = 4017 khi x = -2008 hoặc x = 2009.
+ Sử dụng bất đẳng thức Bunhiacôpski tìm.
Giá trị lớn nhất của A = 8034 khi x =  .

Bài 7 : Cho A = 
a. Rút gọn A.
b. Tìm x để A =
c. Tìm
 
Gửi ý kiến