Luyện tập Trang 67

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Chắt (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:39' 31-12-2015
Dung lượng: 36.5 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Chắt (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:39' 31-12-2015
Dung lượng: 36.5 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
Bài 48: LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
Củng cố về phép cộng và trừ trong phạm vi 6.
Rèn kỹ năng giải bài tập.
II. Đồ dùng dạy - học:
HS: SGK, vở ô li
III.Các hoạt động dạy- học:
Nội dung
Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ:
6 – 4 = 2 6 – 3 = 3
B.Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Luyện tập:
* Bài tập 1: Tính
5 6 4
+ - +
1 3 2
* Bài 2: Tính
1 + 3 + 2 =
6 - 3 - 2 =
6 - 1 - 2 =
Nghỉ giải lao
* Bài 3: Điền dấu thích hợp ( < > =)
2 + 3 ... 6
2 + 4 ... 6
* Bài 4: Số ?
... + 2 = 5 3 + ... = 6 ... + 5 = 5
* Bài 5: Viết phép tính thích hợp:
3. Củng cố, dặn dò:
HS: Lên bảng thực hiện ( 2 em)
HS: Nhận xét.
GV:NXC
GV: Giới thiệu qua KTBC
GV: Nêu yêu cầu.
- Làm vào vở
HS+GV: Nhận xét, uốn nắn.
- Em tìm và đọc các phép cộng trong phạm vi 6 có trong bài 1?
- Những phép tính còn lại có trong phép trừ trong phạm vi mấy?
- Khi viết kết quả của bài 1em cần lưu ý điều gì?
HS: Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu cách thực hiện
HS: Lên bảng làm bài (2 em)
- Làm vào vở ô li( cả lớp ).
- 2 em trong một bàn đổi bài.
- Chữa bài.
- Đối chiếu kết quả bài của bạn.
- Trả vở cho bạn.
GV hỏi: Để tính được kết quả của bài 2, em đã làm thế nào?
HS+GV: Nhận xét, bổ sung.
HS: Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu cách thực hiện
HS: Lên bảng làm bài (2 em)
- Làm vào vở ô li( cả lớp ).
- Chữa bài.
GV gọi 1, 2 HS trình bày cách làm.
Lớp NX bổ sung.
Hs đối chiếu kết quả bài làm của mình với bài trên bảng.
GV hỏi: Để điền dấu vào chỗ chấm, em đã làm thế nào?
HS+GV: Nhận xét, bổ sung.
- HS nêu yêu cầu.
- Hs làm vở.
- Cho HS đọc kết quả điền số của mình.
- Lớp nhận xét bổ sung.
GV hỏi: Những phép tính nào là phép cộng trong phạm vi 5?
Phép cộng 3+3=6 là phép cộng trong phạm vi mấy?
- HS quan sát tranh và viết phép tính vào ô trống.
- Một HS lên bảng.
- Cả lớp làm vào vở.
- Lớp nhận xét bài.
- GV hỏi: Dựa vào đâu mà em viết được phép tính này?
GV: Chốt nội dung bài.
GV: Nhận xét chung giờ học.
I. Mục tiêu:
Củng cố về phép cộng và trừ trong phạm vi 6.
Rèn kỹ năng giải bài tập.
II. Đồ dùng dạy - học:
HS: SGK, vở ô li
III.Các hoạt động dạy- học:
Nội dung
Cách thức tiến hành
A.Kiểm tra bài cũ:
6 – 4 = 2 6 – 3 = 3
B.Bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Luyện tập:
* Bài tập 1: Tính
5 6 4
+ - +
1 3 2
* Bài 2: Tính
1 + 3 + 2 =
6 - 3 - 2 =
6 - 1 - 2 =
Nghỉ giải lao
* Bài 3: Điền dấu thích hợp ( < > =)
2 + 3 ... 6
2 + 4 ... 6
* Bài 4: Số ?
... + 2 = 5 3 + ... = 6 ... + 5 = 5
* Bài 5: Viết phép tính thích hợp:
3. Củng cố, dặn dò:
HS: Lên bảng thực hiện ( 2 em)
HS: Nhận xét.
GV:NXC
GV: Giới thiệu qua KTBC
GV: Nêu yêu cầu.
- Làm vào vở
HS+GV: Nhận xét, uốn nắn.
- Em tìm và đọc các phép cộng trong phạm vi 6 có trong bài 1?
- Những phép tính còn lại có trong phép trừ trong phạm vi mấy?
- Khi viết kết quả của bài 1em cần lưu ý điều gì?
HS: Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu cách thực hiện
HS: Lên bảng làm bài (2 em)
- Làm vào vở ô li( cả lớp ).
- 2 em trong một bàn đổi bài.
- Chữa bài.
- Đối chiếu kết quả bài của bạn.
- Trả vở cho bạn.
GV hỏi: Để tính được kết quả của bài 2, em đã làm thế nào?
HS+GV: Nhận xét, bổ sung.
HS: Nêu yêu cầu bài tập
- Nêu cách thực hiện
HS: Lên bảng làm bài (2 em)
- Làm vào vở ô li( cả lớp ).
- Chữa bài.
GV gọi 1, 2 HS trình bày cách làm.
Lớp NX bổ sung.
Hs đối chiếu kết quả bài làm của mình với bài trên bảng.
GV hỏi: Để điền dấu vào chỗ chấm, em đã làm thế nào?
HS+GV: Nhận xét, bổ sung.
- HS nêu yêu cầu.
- Hs làm vở.
- Cho HS đọc kết quả điền số của mình.
- Lớp nhận xét bổ sung.
GV hỏi: Những phép tính nào là phép cộng trong phạm vi 5?
Phép cộng 3+3=6 là phép cộng trong phạm vi mấy?
- HS quan sát tranh và viết phép tính vào ô trống.
- Một HS lên bảng.
- Cả lớp làm vào vở.
- Lớp nhận xét bài.
- GV hỏi: Dựa vào đâu mà em viết được phép tính này?
GV: Chốt nội dung bài.
GV: Nhận xét chung giờ học.
 









Các ý kiến mới nhất