Bài 39. Luyện tập: Tốc độ phản ứng và cân bằng hoá học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Nghĩa
Ngày gửi: 09h:50' 10-04-2016
Dung lượng: 26.7 KB
Số lượt tải: 126
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Nghĩa
Ngày gửi: 09h:50' 10-04-2016
Dung lượng: 26.7 KB
Số lượt tải: 126
Số lượt thích:
0 người
SỞ GD&ĐT ĐỒNG NAI KỲ THI HỌC KỲ I_NĂM HỌC 2015-2016 TRƯỜNG PTTH NGUYỄN TRÃI Thời gian 45 phút Môn: HÓA HỌC_LỚP 10
Lưu ý:Chọn phương án trả lời đúng nhất_Không được sử dụng BHTTH)
Câu 1:Kiểu liên kết nào được tạo thành giữa 2 nguyên tố bằng một hay nhiều cặp e dùng chung? A. Liên kết cộng hóa trị B. Liên kết kim loại C. Liên kết ion D. Liên kết hidro Câu 2:Cộng hóa trị của Cacbon trong CH4 là: A. -4 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 3:Đồng vị là những nguyên tử: A. có cùng số proton nhưng khác số đơn vị điện tích hạt nhân. B. có cùng số proton nhưng khác số electron. C. có cùng số nơtron nhưng khác số proton. D. có cùng số proton nhưng khác số nơtron. Câu 4:Chu kỳ 4 có bao nhiêu nguyên tố? A. 8 nguyên tố nhóm A, 10 nguyên tố nhóm B. B. 8 nguyên tố. C. 8 nguyên tố nhóm A, 8 nguyên tố nhóm B. D. 32 nguyên tố. Câu 5:X thuộc chu kỳ 3, nhóm IVA. Cấu hình e nguyên tử của X là: A. [Ne] 3s23p2 B. [Ne] 3s23p4 C. [Ar] 3s23p2 D. [Ne] 3s4 Câu 6:Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố này có: A. số e như nhau. B. số lớp e như nhau. C. số e thuộc lớp ngoài cùng như nhau. D. số phân lớp e như nhau. Câu 7:Phản ứng nào sau đây luôn luôn không phải là phản ứng oxi hóa khử? A. Phản ứng hóa hợp. B. Phản ứng phân hủy. C. Phản ứng thế trong hóa vô cơ. D. Phản ứng trao đổi. Câu 8:Số oxi hóa của các nguyên tố (trừ Oxi) trong các chất và ion sau: OF2 ; H2O2 ; SO2 ; SO42- ; NO3- ; MnO2 ; Na2O theo đúng thứ tự là: A. +1 ; -1 ; +4 ; +6; +5 ; +4 ; +1 B. -1 ; +1 ; +4 ; +6 ; +5 ; +4 ; +1 C. +1 ; +1 ; +4 ; +6 ; +3 ; +4 ; +1 D. -1 ; +1 ; +4 ; +6 ; +5 ; +2 ; +1 Câu 9:A có cấu hình e nguyên tử: 1s22s22p63s1. A thuộc: A. Chu kỳ 3, nhóm IA. B. Chu kỳ 7, nhóm IIIA. C. Chu kỳ 1, nhóm IIIA. D. Chu kỳ 4, nhóm IA. Câu 10:Trong phản ứng Cl2 + KOH ( KClO3 + KCl + H2O. Clo đóng vai trò: A. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử. B. vừa là chất oxi hóa, vừa làm môi trường. C. chất oxi hóa. D. chất khử. Câu 11:Cho các nguyên tố Na (Z=11), Mg (Z=12), K (Z=19), Al (Z=13). Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự từ trái sang phải là: A. Na, K, Mg, Al B. Al, Mg, Na, K C. K, Na, Mg, Al D. Al, Mg, K, Na Câu 12:Một ion M3+ có tổng số hạt (p,n,e) bằng 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình e nguyên tử của M là: A. [Ar] 3d34s2 B. [Ar] 3d64s2 C. [Ar] 3d64s1 D. [Ar] 3d54s1 Câu 13:Dãy nào sau đây chỉ chứa các chất có liên kết ion? A. NaCl, Al2O3, KF. B. NaCl, Cl2O, N2. C. CO2, Al2O3, KF. D. H2S, Cl2, HCl. Câu 14:Cho Cu , Cl2 , S , HCl, Fe+2 , Fe+3 , SO2 , SO3. Số chất (phân tử, ion) vừa có tính oxi hóa
Lưu ý:Chọn phương án trả lời đúng nhất_Không được sử dụng BHTTH)
Câu 1:Kiểu liên kết nào được tạo thành giữa 2 nguyên tố bằng một hay nhiều cặp e dùng chung? A. Liên kết cộng hóa trị B. Liên kết kim loại C. Liên kết ion D. Liên kết hidro Câu 2:Cộng hóa trị của Cacbon trong CH4 là: A. -4 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 3:Đồng vị là những nguyên tử: A. có cùng số proton nhưng khác số đơn vị điện tích hạt nhân. B. có cùng số proton nhưng khác số electron. C. có cùng số nơtron nhưng khác số proton. D. có cùng số proton nhưng khác số nơtron. Câu 4:Chu kỳ 4 có bao nhiêu nguyên tố? A. 8 nguyên tố nhóm A, 10 nguyên tố nhóm B. B. 8 nguyên tố. C. 8 nguyên tố nhóm A, 8 nguyên tố nhóm B. D. 32 nguyên tố. Câu 5:X thuộc chu kỳ 3, nhóm IVA. Cấu hình e nguyên tử của X là: A. [Ne] 3s23p2 B. [Ne] 3s23p4 C. [Ar] 3s23p2 D. [Ne] 3s4 Câu 6:Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố này có: A. số e như nhau. B. số lớp e như nhau. C. số e thuộc lớp ngoài cùng như nhau. D. số phân lớp e như nhau. Câu 7:Phản ứng nào sau đây luôn luôn không phải là phản ứng oxi hóa khử? A. Phản ứng hóa hợp. B. Phản ứng phân hủy. C. Phản ứng thế trong hóa vô cơ. D. Phản ứng trao đổi. Câu 8:Số oxi hóa của các nguyên tố (trừ Oxi) trong các chất và ion sau: OF2 ; H2O2 ; SO2 ; SO42- ; NO3- ; MnO2 ; Na2O theo đúng thứ tự là: A. +1 ; -1 ; +4 ; +6; +5 ; +4 ; +1 B. -1 ; +1 ; +4 ; +6 ; +5 ; +4 ; +1 C. +1 ; +1 ; +4 ; +6 ; +3 ; +4 ; +1 D. -1 ; +1 ; +4 ; +6 ; +5 ; +2 ; +1 Câu 9:A có cấu hình e nguyên tử: 1s22s22p63s1. A thuộc: A. Chu kỳ 3, nhóm IA. B. Chu kỳ 7, nhóm IIIA. C. Chu kỳ 1, nhóm IIIA. D. Chu kỳ 4, nhóm IA. Câu 10:Trong phản ứng Cl2 + KOH ( KClO3 + KCl + H2O. Clo đóng vai trò: A. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử. B. vừa là chất oxi hóa, vừa làm môi trường. C. chất oxi hóa. D. chất khử. Câu 11:Cho các nguyên tố Na (Z=11), Mg (Z=12), K (Z=19), Al (Z=13). Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự từ trái sang phải là: A. Na, K, Mg, Al B. Al, Mg, Na, K C. K, Na, Mg, Al D. Al, Mg, K, Na Câu 12:Một ion M3+ có tổng số hạt (p,n,e) bằng 79, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 19. Cấu hình e nguyên tử của M là: A. [Ar] 3d34s2 B. [Ar] 3d64s2 C. [Ar] 3d64s1 D. [Ar] 3d54s1 Câu 13:Dãy nào sau đây chỉ chứa các chất có liên kết ion? A. NaCl, Al2O3, KF. B. NaCl, Cl2O, N2. C. CO2, Al2O3, KF. D. H2S, Cl2, HCl. Câu 14:Cho Cu , Cl2 , S , HCl, Fe+2 , Fe+3 , SO2 , SO3. Số chất (phân tử, ion) vừa có tính oxi hóa
 








Các ý kiến mới nhất