Bài 5. Luyện tập: Tính chất hoá học của oxit và axit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hùynh Thị Tuyết Oanh
Ngày gửi: 14h:54' 26-09-2019
Dung lượng: 64.1 KB
Số lượt tải: 104
Nguồn:
Người gửi: Hùynh Thị Tuyết Oanh
Ngày gửi: 14h:54' 26-09-2019
Dung lượng: 64.1 KB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP OXIT - AXIT
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Oxit của một nguyên tố có hóa trị II chứa 20% O về khối lượng.Nguyên tố đó là:
Mg. B. Fe. C. Cu. D. Ca.
Khử 12g sắt (III) oxit bằng khí H2. Thể tích khí hiđro cần dùng (đktc):
22,4 l. B. 2,24 l. C. 5,04 l. D. 1,12 l.
Khối lượng của 44,8l khí oxi ở đktc là:
A.64,2g. B.64g. C. 60g D.65g.
Một oxit có thành phần % về khối lượng các nguyên tố: 70% Fe, 30%O. Oxit đó là:
A. Fe2O3B. FeO C. Fe3O4D. Fe2O
Đốt cháy 6,2g P trong bình chứa 6,72 l khí oxi đktc.chất con dư sau pứ và khối lượng chất đc tạo thành lần lượt là:
A. O2, 15,2g B. P; 1,25g C. P; 11,5g. D. O2; 15,2g.
Hòa tan 155g Na2O vào 145g H2O để tạo thành dd.nồng độ % dd thu đc
A. 60% B. 22,56%. C.66,66% D.74%
5,6g sắt tan hoàn toàn trong dd có chứa 0,2mol H2SO4. Thể tích H2 thu đc là:
A.2,24 lít B. 5,04 lít. C.3 lít D. 7,72 lít
Cho 16g hỗn hợp X gồm Mg và MgO vào dd HCl dư thu đc 2,24 lít khí H2 .Cô cạn dd thu đc bao nhiêu g muối: A. 51,3g. B. 34,2g C. 48,1g. D.41,8g
Oxi hóa hoàn toàn m g kim loại R thu đc 6 g oxit. Hòa tan oxit đó trong dd Hcl dư thu đc 10,125g muối. Vây kim loại R là: A. Na. B. Mg. C. Cu. D. Fe
Các oxit axit là:
CO2, SiO2. B. SO2, CO. C. P2O5, Na2O. D. CuO, Fe2O3.
Hòa tan 6,2 g Na2O vào nước thu đc 2 lít dd A. Nồng độ mol/l của dd A là:
0,05M. B. 0,01M. C. 0,1M. D. 1M.
Thể tích dd HCl 2M cần dùng để hòa tan hết 8g CuO là:
A.100ml. B. 200ml. C. 500ml D. 400ml.
Dug dịch làm quỳ tím chuyển màu đỏ là:
HCl, H2SO4. B.HCl,H2O. C. NaOH, H2SO4. D. Na2O, K2SO4.
Trong các oxit sau oxit nào tan đc trong nước:
CuO. B. CaO. C. MgO D.FeO.
Trong dãy các oxit sau oxit nào tác dụng với nước tạo dd bazơ .
Na2O, BaO, SO2, SO3. C. SO2, P2O5, CaO, NO.
Na2O,MgO, BaO, CaO. D. MgO, SO2, P2O5, CuO.
Oxit axit có những tính chất nào?
Tác dụng với nước tạo dd bazơ .
Tác dụng với oxit bazơ tạo muối.
Làm đổi màu quỳ tím.
A và B đúng.
Cho sơ đồ phản ứng sau :
ABDCuO
A là :
Cu. B. CuO. C. Cu(OH)2. D. CuSO4.
Thể tích dd HCl 0,5M cần dùng để trung hòa 80ml dd NaOH 1M là :
170ml. B. 160ml. C. 210ml. D. 180ml.
Để hòa tan hết 3,6g một oxit sắt cần 50ml dd HCl 2M. Công thức của oxit là:
FeO. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. không xác định.
Trung hòa 100ml dd H2SO4 1,5M bằng dd NaOH 1,7%. Khối lượng NaOH cần dùng là:A. 0,2g. B. 0,4g. C. 2,04g. D. 0,204g.
Cho dd axit H2SO4 có số mol bằng số mol H2O có trong dung dịch. Nồng độ % H2SO4 là:
48,84%. B. 84,48%. C. 80,48%. D. 48%.
Nung 150g CaCO3 được 22,4 dm3 CO2 đktc. Hiệu suất phản ứng là:
66,67%. B. 33
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Oxit của một nguyên tố có hóa trị II chứa 20% O về khối lượng.Nguyên tố đó là:
Mg. B. Fe. C. Cu. D. Ca.
Khử 12g sắt (III) oxit bằng khí H2. Thể tích khí hiđro cần dùng (đktc):
22,4 l. B. 2,24 l. C. 5,04 l. D. 1,12 l.
Khối lượng của 44,8l khí oxi ở đktc là:
A.64,2g. B.64g. C. 60g D.65g.
Một oxit có thành phần % về khối lượng các nguyên tố: 70% Fe, 30%O. Oxit đó là:
A. Fe2O3B. FeO C. Fe3O4D. Fe2O
Đốt cháy 6,2g P trong bình chứa 6,72 l khí oxi đktc.chất con dư sau pứ và khối lượng chất đc tạo thành lần lượt là:
A. O2, 15,2g B. P; 1,25g C. P; 11,5g. D. O2; 15,2g.
Hòa tan 155g Na2O vào 145g H2O để tạo thành dd.nồng độ % dd thu đc
A. 60% B. 22,56%. C.66,66% D.74%
5,6g sắt tan hoàn toàn trong dd có chứa 0,2mol H2SO4. Thể tích H2 thu đc là:
A.2,24 lít B. 5,04 lít. C.3 lít D. 7,72 lít
Cho 16g hỗn hợp X gồm Mg và MgO vào dd HCl dư thu đc 2,24 lít khí H2 .Cô cạn dd thu đc bao nhiêu g muối: A. 51,3g. B. 34,2g C. 48,1g. D.41,8g
Oxi hóa hoàn toàn m g kim loại R thu đc 6 g oxit. Hòa tan oxit đó trong dd Hcl dư thu đc 10,125g muối. Vây kim loại R là: A. Na. B. Mg. C. Cu. D. Fe
Các oxit axit là:
CO2, SiO2. B. SO2, CO. C. P2O5, Na2O. D. CuO, Fe2O3.
Hòa tan 6,2 g Na2O vào nước thu đc 2 lít dd A. Nồng độ mol/l của dd A là:
0,05M. B. 0,01M. C. 0,1M. D. 1M.
Thể tích dd HCl 2M cần dùng để hòa tan hết 8g CuO là:
A.100ml. B. 200ml. C. 500ml D. 400ml.
Dug dịch làm quỳ tím chuyển màu đỏ là:
HCl, H2SO4. B.HCl,H2O. C. NaOH, H2SO4. D. Na2O, K2SO4.
Trong các oxit sau oxit nào tan đc trong nước:
CuO. B. CaO. C. MgO D.FeO.
Trong dãy các oxit sau oxit nào tác dụng với nước tạo dd bazơ .
Na2O, BaO, SO2, SO3. C. SO2, P2O5, CaO, NO.
Na2O,MgO, BaO, CaO. D. MgO, SO2, P2O5, CuO.
Oxit axit có những tính chất nào?
Tác dụng với nước tạo dd bazơ .
Tác dụng với oxit bazơ tạo muối.
Làm đổi màu quỳ tím.
A và B đúng.
Cho sơ đồ phản ứng sau :
ABDCuO
A là :
Cu. B. CuO. C. Cu(OH)2. D. CuSO4.
Thể tích dd HCl 0,5M cần dùng để trung hòa 80ml dd NaOH 1M là :
170ml. B. 160ml. C. 210ml. D. 180ml.
Để hòa tan hết 3,6g một oxit sắt cần 50ml dd HCl 2M. Công thức của oxit là:
FeO. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. không xác định.
Trung hòa 100ml dd H2SO4 1,5M bằng dd NaOH 1,7%. Khối lượng NaOH cần dùng là:A. 0,2g. B. 0,4g. C. 2,04g. D. 0,204g.
Cho dd axit H2SO4 có số mol bằng số mol H2O có trong dung dịch. Nồng độ % H2SO4 là:
48,84%. B. 84,48%. C. 80,48%. D. 48%.
Nung 150g CaCO3 được 22,4 dm3 CO2 đktc. Hiệu suất phản ứng là:
66,67%. B. 33
 








Các ý kiến mới nhất