Bài 5. Luyện tập: Tính chất hoá học của oxit và axit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hoài Thương
Ngày gửi: 21h:07' 28-09-2017
Dung lượng: 87.5 KB
Số lượt tải: 134
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hoài Thương
Ngày gửi: 21h:07' 28-09-2017
Dung lượng: 87.5 KB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:21/09/2017
Ngày dạy: 27/09/2017
Tiết 9:
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Học sinh được ôn tập lại những tính chất hóa học của oxit bazơ, oxit axit, axit
2.Kỹnăng:
Rènluyệnkỹnănglàmcácbàitậphóahọcđịnhtínhvàđịnhlượng
3.Tháiđộ:
- Giáodụclòngyêuthíchsaymê môn học
4. Địnhhướngpháttriểnnănglựchọcsinh :
- Rènluyệnnănglựcsửdụngngônngữhóahọc; Nănglựctínhtoán; Nănglựcgiảiquyếtvấnđềthông qua mônhóahọc; Nănglựcvậndụngkiếnthứchóahọcvàocuộcsống.
II. CHUẨN BỊ:
Bảngphụ, bảngnhóm, bútdạ.
HS: Ônlạicáctínhchấtcủaoxit, axit
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
Hoạt động 1: Các kiến thức cần nhớ:
1. Tính chất hóa học của oxit:
GV: Đưa sơ đồ trống, yêu cầu hs gấp SGK và hoạt động nhóm
HS làm việc theo nhóm
Các nhóm báo cáo kết quả
GV : chuẩn kiến thức. Đưa thông tin phản hồi phiếu học tập
(1) (2)
(4) (3)
( 5) (6)
2. Tính chất hóa học của axit
GV: Đưa ra sơ đồ câm, yêu cầu hs hoạt động nhóm
HS các nhóm thảo luận
Đại diện các nhóm báo cáo
GV: Đưa thông tin phản hồi phiếu học tập
+ Kim loại quỳ tím
(1) (4)
(2) (3)
+ oxit bazơ + Bazơ
GV: Tổ chức trò chơi: Chia lớp làm 2 nhóm: Đại diện các nhóm lên thực hiện trò chơi tiếp sức
GV: Chuấn bị sẵn các miếng bìa ghi các CTHH: Na2O ; SO3 ; H2O; H2SO4; Fe ; Cu; FeSO4 ; NaOH; Na2SO4 ; FeO
GV Cho các PTHH thiếu .Yêucầucácnhómđiềntiếpvàochỗtrống:
Na2O + H2O NaOH
SO3 + H2O H2SO4
Na2O + SO3 Na2SO4
H2SO4+ NaOH Na2SO4 + H2O
SO3 + NaOH Na2SO4 + H2O
Fe + H2SO4FeSO4+ H2
FeO + SO3FeSO4+ H2O
Hoạt động 3: Bài tập
BT1 (SGK)
HS đọc đề bài
HS làm việc cá nhân
GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập:
HS1: câu a
HS2: Câu b
HS3: câu c
GV: Sửa chữa, bổ sung nếu cần
Bài tập 2: SGK
Bài tập 3: SGK
HS đọc đề bài
HS làm việc cá nhân
Bài tập 4: SGK
Hs lên bảng làm
GV: sửa lại nếu cần
HS lên bảng làm B
HS đọc đề bài
Làm việc cá nhân
HS làm bài tập vào vở
GV: Sửa sai nếu có
BT1:
a. Những chất tác dụng với nước là:
SO2 ; Na2O ; CO2 ; CaO
SO2 (k) + H2O (l) H2SO3 (dd)
Na2O (r) + H2O (l) NaOH (dd)
CO2 (k) + H2O (l) H2CO3 (dd)
CaO (r) + H2O (l) CaCO3 (r)
b. Những chất tác dụng với HCl: CuO; Na2O ; CaO
Na2O(r) + HCl (dd) NaCl (dd) + H2O(dd)
CuO(r) + HCl (dd) CuCl2 (dd) + H2O(dd)
CaO(r) + HCl (dd) CaCl 2(dd) + H2O(dd)
c. NhữngchấttácdụngvớiNaOHlà: SO2; CO2
2NaOH(dd) + SO2 (k) Na2SO3(dd) +H2O(l)
NaOH(dd) + SO2 (k) NaHSO3(dd)
2NaOH(dd) + CO2 (k) Na2CO3(dd) +H2O(l)
NaOH(dd) + SO2 (k) NaHCO3(dd)
Bài tập2: Để phân biệt các dd Na2SO4 và dd Na2CO3 ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây: A. BaCl2 B. HCl
C. Ag(NO3)2 D. NaOH
Giải thích sự lựa chọn đó và viết PTHH
Giải: Chọn B
Cókhí bay ralà : Na2CO3
Na2CO3(dd) + HCl(dd) NaCl(dd) +H2O(l) +CO2 (k)
- không có khí bay ra là Na2SO4
BT 3: Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa
S1SO22SO3 3H2SO44Na2SO45BaSO4
BT 4:Hòa tan 1,2g Mg bằng 50ml ddHCl 3M.
Viết PTHH
Tính V khíthoátra ở ĐKTC
Tínhnồngđộmolcủaddthuđượcsauphảnứng ( Coithểtíchcủaddsauphảnứngthayđổikhôngđángkể )
Giải: a.Viết PTHH
Mg(r) + 2HCl(dd) MgCl2 (dd) + H2(k)
nHCl ban đầu= 3. 0,05= 0,15(mol)
b. n
Ngày dạy: 27/09/2017
Tiết 9:
LUYỆN TẬP: TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA OXIT VÀ AXIT
I. MỤC TIÊU:
1.Kiến thức:
- Học sinh được ôn tập lại những tính chất hóa học của oxit bazơ, oxit axit, axit
2.Kỹnăng:
Rènluyệnkỹnănglàmcácbàitậphóahọcđịnhtínhvàđịnhlượng
3.Tháiđộ:
- Giáodụclòngyêuthíchsaymê môn học
4. Địnhhướngpháttriểnnănglựchọcsinh :
- Rènluyệnnănglựcsửdụngngônngữhóahọc; Nănglựctínhtoán; Nănglựcgiảiquyếtvấnđềthông qua mônhóahọc; Nănglựcvậndụngkiếnthứchóahọcvàocuộcsống.
II. CHUẨN BỊ:
Bảngphụ, bảngnhóm, bútdạ.
HS: Ônlạicáctínhchấtcủaoxit, axit
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Kiểm tra bài cũ:
2. Bài mới:
Hoạt động 1: Các kiến thức cần nhớ:
1. Tính chất hóa học của oxit:
GV: Đưa sơ đồ trống, yêu cầu hs gấp SGK và hoạt động nhóm
HS làm việc theo nhóm
Các nhóm báo cáo kết quả
GV : chuẩn kiến thức. Đưa thông tin phản hồi phiếu học tập
(1) (2)
(4) (3)
( 5) (6)
2. Tính chất hóa học của axit
GV: Đưa ra sơ đồ câm, yêu cầu hs hoạt động nhóm
HS các nhóm thảo luận
Đại diện các nhóm báo cáo
GV: Đưa thông tin phản hồi phiếu học tập
+ Kim loại quỳ tím
(1) (4)
(2) (3)
+ oxit bazơ + Bazơ
GV: Tổ chức trò chơi: Chia lớp làm 2 nhóm: Đại diện các nhóm lên thực hiện trò chơi tiếp sức
GV: Chuấn bị sẵn các miếng bìa ghi các CTHH: Na2O ; SO3 ; H2O; H2SO4; Fe ; Cu; FeSO4 ; NaOH; Na2SO4 ; FeO
GV Cho các PTHH thiếu .Yêucầucácnhómđiềntiếpvàochỗtrống:
Na2O + H2O NaOH
SO3 + H2O H2SO4
Na2O + SO3 Na2SO4
H2SO4+ NaOH Na2SO4 + H2O
SO3 + NaOH Na2SO4 + H2O
Fe + H2SO4FeSO4+ H2
FeO + SO3FeSO4+ H2O
Hoạt động 3: Bài tập
BT1 (SGK)
HS đọc đề bài
HS làm việc cá nhân
GV: Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập:
HS1: câu a
HS2: Câu b
HS3: câu c
GV: Sửa chữa, bổ sung nếu cần
Bài tập 2: SGK
Bài tập 3: SGK
HS đọc đề bài
HS làm việc cá nhân
Bài tập 4: SGK
Hs lên bảng làm
GV: sửa lại nếu cần
HS lên bảng làm B
HS đọc đề bài
Làm việc cá nhân
HS làm bài tập vào vở
GV: Sửa sai nếu có
BT1:
a. Những chất tác dụng với nước là:
SO2 ; Na2O ; CO2 ; CaO
SO2 (k) + H2O (l) H2SO3 (dd)
Na2O (r) + H2O (l) NaOH (dd)
CO2 (k) + H2O (l) H2CO3 (dd)
CaO (r) + H2O (l) CaCO3 (r)
b. Những chất tác dụng với HCl: CuO; Na2O ; CaO
Na2O(r) + HCl (dd) NaCl (dd) + H2O(dd)
CuO(r) + HCl (dd) CuCl2 (dd) + H2O(dd)
CaO(r) + HCl (dd) CaCl 2(dd) + H2O(dd)
c. NhữngchấttácdụngvớiNaOHlà: SO2; CO2
2NaOH(dd) + SO2 (k) Na2SO3(dd) +H2O(l)
NaOH(dd) + SO2 (k) NaHSO3(dd)
2NaOH(dd) + CO2 (k) Na2CO3(dd) +H2O(l)
NaOH(dd) + SO2 (k) NaHCO3(dd)
Bài tập2: Để phân biệt các dd Na2SO4 và dd Na2CO3 ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây: A. BaCl2 B. HCl
C. Ag(NO3)2 D. NaOH
Giải thích sự lựa chọn đó và viết PTHH
Giải: Chọn B
Cókhí bay ralà : Na2CO3
Na2CO3(dd) + HCl(dd) NaCl(dd) +H2O(l) +CO2 (k)
- không có khí bay ra là Na2SO4
BT 3: Viết PTHH thực hiện chuỗi biến hóa
S1SO22SO3 3H2SO44Na2SO45BaSO4
BT 4:Hòa tan 1,2g Mg bằng 50ml ddHCl 3M.
Viết PTHH
Tính V khíthoátra ở ĐKTC
Tínhnồngđộmolcủaddthuđượcsauphảnứng ( Coithểtíchcủaddsauphảnứngthayđổikhôngđángkể )
Giải: a.Viết PTHH
Mg(r) + 2HCl(dd) MgCl2 (dd) + H2(k)
nHCl ban đầu= 3. 0,05= 0,15(mol)
b. n
 









Các ý kiến mới nhất