Luyen tap oxi luu huynh

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Nghiã
Ngày gửi: 21h:37' 11-01-2011
Dung lượng: 60.5 KB
Số lượt tải: 415
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Nghiã
Ngày gửi: 21h:37' 11-01-2011
Dung lượng: 60.5 KB
Số lượt tải: 415
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:
Ngày giảng:
TIẾT 57 - 58: LUYỆN TẬP:
OXI VÀ LƯU HUỲNH
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- HS nắm vững :
+ Mối quan hệ giữa cấu tạo nguyên tử, độ âm điện, số oxi hóa của nguyên tố với tính chất hóa học của oxi, lưu huỳnh
+ Tính chất hóa học của hợp chất lưu huỳnh liên quan đến trạng thái số oxi hóa của nguyên tố lưu huỳnh trong hợp chất.
+ Dẫn ra các phản ứng hóa học để chứng minh cho những tính chất của các đơn chất oxi, lưu huỳnh và những hợp chất của lưu huỳnh.
2. Kĩ năng
+ Lập các phương trình hóa học liên quan đến đơn chất và hợp chất của oxi, lưu huỳnh.
+ Giải thích được các hiện tượng thực tế liên quan đế tính chất của oxi, lưu huỳnh và các hợp chất.
+ Viết cấu hình electron của oxi, lưu huỳnh
+ Giải được 1 số dạng bài tập liên quan.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV:
HS:
III. PHƯƠNG PHÁP
- Bài tập, nhóm nhỏ
IV. TỔ CHỨC GIỜ HỌC
1. Khởi động
* Mục tiêu: Tái hiện kiến thức
* Thời gian: 10p
* Cách tiến hành:
- Y/c HS cho biết các số oxi hóa của oxi, lưu huỳnh. Lấy VD minh họa.
2. Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức cần nhớ
* Mục tiêu: Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương
* Thời gian: 20p
* Cách tiến hành:
Bước 1:
GV y/c HS: Hãy viết cấu hình electron của O, S cho biết độ âm điện của O, S. Từ đó hãy dự đoán oxi và lưu huỳnh có tính chất hoá học cơ bản nào? Viết ptpư minh hoạ
HS thực hiện
Bước 2:
GV y/c HS nêu: Tính chất hoá học cơ bản của H2S là gì? Giải thích vì sao H2S lại có tính chất đó. Viết ptpư chứng minh. SO2 có những tính chất hoá học cơ bản nào? Viết ptpư chứng minh. Thành phần nào của phân tử H2SO4 đóng vai trò “chất oxi hoá” trong dung dịch H2SO4 và trong H2SO4 đặc?
HS thực hiện.
Kết luận:
GV nhận xét, sửa chữa, bổ sung và chốt kiến thức.
I. Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh
- Cấu hình electron
O: 1s22s22p4 ; S: 1s22s22p63s23p4
- Độ âm điện : O: 3,44 S: 2,58
Tính chất : Có tính hóa học đặc trưng là tính oxi hóa mạnh ,oxi có tính oxi hóa mạnh hơn S
- Ngoài ra khi tham gia phản ứng với chất oxi hóa mạnh oxi lưu huỳnh còn thể hiện tính khử
II. Tính chất các hợp chất của lưu huỳnh:
1.Hiddrosunfua
- Hidrosunfua tan trong nước có tính axits yếu
- H2S có tính khử mạnh khi tham gia phản ứng tạo thành các sản phẩm là S,SO2 .
2. Lưu huỳnh đioxit
- SO2 là oxit axit tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit sunfuro H2SO3
- SO2 có tính oxi hóa khi tác dụng với chất khử mạnh.
-Có tính khử khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh hơn.
3. Lưu huỳnh trioxit và axit sunfuric
- SO3 là oxit axit ,khi tác dụng với nước tạo dung dịch axit sunfuaric
- Dung dịch H2SO4:
+ Mang tính chất hóa học của axits thông thường.
+ Tính chất đặc biệt:
Tính oxi hóa mạnh của H2SO4 đn
Tính háo nước: Có khả năng hấp thụ H2O rất mạnh ,đồng thời tỏa nhiệt mạnh
Tổng hợp:
Trạng thái oxi hóa
-2
+4
+6
CTPT
H2S
SO2
H2SO4
Tính chất
Khử
Khử - Oxi hóa
Oxi hóa
( H2SO4loãng: 2H+ + 2e ( 2H
H2SO4 đặc: S+6 + 6e → S0
S+6 + 2e → S+4
S+6 + 8e → S-2
3. Hoạt động 2: Giải bài tập
* Mục tiêu: Củng cố, khắc sâu lí thuyết
* Thời gian: 10p
* Cách tiến hành:
Bước 1:
Hs: Dựa vào lý thuyết đã học ,làm các bài tập do gv yêu cầu
Gv: Nhận xét ,đánh giá câu trả lời của học sinh HS thực hiện
Bước 2:
Gọi HS nhận xét và bổ sung.
HS thực hiện
Kết luận:
- GV nhận xét, bổ sung và chốt kiến thức.
Bài 1: Đáp án D
Bài 2: 1) Đáp án C ; 2) Đáp án B
Bài 4 : 1)Fe + S → FeS
FeS +H2SO4 → FeSO4 + H2S
2
Ngày giảng:
TIẾT 57 - 58: LUYỆN TẬP:
OXI VÀ LƯU HUỲNH
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- HS nắm vững :
+ Mối quan hệ giữa cấu tạo nguyên tử, độ âm điện, số oxi hóa của nguyên tố với tính chất hóa học của oxi, lưu huỳnh
+ Tính chất hóa học của hợp chất lưu huỳnh liên quan đến trạng thái số oxi hóa của nguyên tố lưu huỳnh trong hợp chất.
+ Dẫn ra các phản ứng hóa học để chứng minh cho những tính chất của các đơn chất oxi, lưu huỳnh và những hợp chất của lưu huỳnh.
2. Kĩ năng
+ Lập các phương trình hóa học liên quan đến đơn chất và hợp chất của oxi, lưu huỳnh.
+ Giải thích được các hiện tượng thực tế liên quan đế tính chất của oxi, lưu huỳnh và các hợp chất.
+ Viết cấu hình electron của oxi, lưu huỳnh
+ Giải được 1 số dạng bài tập liên quan.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV:
HS:
III. PHƯƠNG PHÁP
- Bài tập, nhóm nhỏ
IV. TỔ CHỨC GIỜ HỌC
1. Khởi động
* Mục tiêu: Tái hiện kiến thức
* Thời gian: 10p
* Cách tiến hành:
- Y/c HS cho biết các số oxi hóa của oxi, lưu huỳnh. Lấy VD minh họa.
2. Hoạt động 1: Hệ thống kiến thức cần nhớ
* Mục tiêu: Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương
* Thời gian: 20p
* Cách tiến hành:
Bước 1:
GV y/c HS: Hãy viết cấu hình electron của O, S cho biết độ âm điện của O, S. Từ đó hãy dự đoán oxi và lưu huỳnh có tính chất hoá học cơ bản nào? Viết ptpư minh hoạ
HS thực hiện
Bước 2:
GV y/c HS nêu: Tính chất hoá học cơ bản của H2S là gì? Giải thích vì sao H2S lại có tính chất đó. Viết ptpư chứng minh. SO2 có những tính chất hoá học cơ bản nào? Viết ptpư chứng minh. Thành phần nào của phân tử H2SO4 đóng vai trò “chất oxi hoá” trong dung dịch H2SO4 và trong H2SO4 đặc?
HS thực hiện.
Kết luận:
GV nhận xét, sửa chữa, bổ sung và chốt kiến thức.
I. Cấu tạo, tính chất của oxi và lưu huỳnh
- Cấu hình electron
O: 1s22s22p4 ; S: 1s22s22p63s23p4
- Độ âm điện : O: 3,44 S: 2,58
Tính chất : Có tính hóa học đặc trưng là tính oxi hóa mạnh ,oxi có tính oxi hóa mạnh hơn S
- Ngoài ra khi tham gia phản ứng với chất oxi hóa mạnh oxi lưu huỳnh còn thể hiện tính khử
II. Tính chất các hợp chất của lưu huỳnh:
1.Hiddrosunfua
- Hidrosunfua tan trong nước có tính axits yếu
- H2S có tính khử mạnh khi tham gia phản ứng tạo thành các sản phẩm là S,SO2 .
2. Lưu huỳnh đioxit
- SO2 là oxit axit tác dụng với nước tạo thành dung dịch axit sunfuro H2SO3
- SO2 có tính oxi hóa khi tác dụng với chất khử mạnh.
-Có tính khử khi tác dụng với chất oxi hóa mạnh hơn.
3. Lưu huỳnh trioxit và axit sunfuric
- SO3 là oxit axit ,khi tác dụng với nước tạo dung dịch axit sunfuaric
- Dung dịch H2SO4:
+ Mang tính chất hóa học của axits thông thường.
+ Tính chất đặc biệt:
Tính oxi hóa mạnh của H2SO4 đn
Tính háo nước: Có khả năng hấp thụ H2O rất mạnh ,đồng thời tỏa nhiệt mạnh
Tổng hợp:
Trạng thái oxi hóa
-2
+4
+6
CTPT
H2S
SO2
H2SO4
Tính chất
Khử
Khử - Oxi hóa
Oxi hóa
( H2SO4loãng: 2H+ + 2e ( 2H
H2SO4 đặc: S+6 + 6e → S0
S+6 + 2e → S+4
S+6 + 8e → S-2
3. Hoạt động 2: Giải bài tập
* Mục tiêu: Củng cố, khắc sâu lí thuyết
* Thời gian: 10p
* Cách tiến hành:
Bước 1:
Hs: Dựa vào lý thuyết đã học ,làm các bài tập do gv yêu cầu
Gv: Nhận xét ,đánh giá câu trả lời của học sinh HS thực hiện
Bước 2:
Gọi HS nhận xét và bổ sung.
HS thực hiện
Kết luận:
- GV nhận xét, bổ sung và chốt kiến thức.
Bài 1: Đáp án D
Bài 2: 1) Đáp án C ; 2) Đáp án B
Bài 4 : 1)Fe + S → FeS
FeS +H2SO4 → FeSO4 + H2S
2
 








Các ý kiến mới nhất