Bài 26. Luyện tập: Nhóm halogen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tong hop
Người gửi: Lê Thanh Hưng
Ngày gửi: 17h:46' 16-01-2018
Dung lượng: 190.0 KB
Số lượt tải: 109
Nguồn: tong hop
Người gửi: Lê Thanh Hưng
Ngày gửi: 17h:46' 16-01-2018
Dung lượng: 190.0 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
I. NHÓM HALOZEN
Vị trí trong BTH nhóm gồm 5 nguyên tố có Z tương ứng
Cấu hình e lần lượt, cấu hình e chung
Công thức đơn chất, trạng thái, màu sắc tương ứng
Là nguyên tố vì có
Mức oxi hóa: F chỉ có mức oxi hóa các nguyên tố
Tính chất hóa học đặc trưng của đơn chất
II. ĐƠN CHấT CLO
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
Nhận xét
- Độ âm điện của Cl F, O. Mức oxi hóa của clo với trong hợp chất có F, O là
Với hợp chất không có F, O; Cl có mức oxi hóa
- Tính chất hóa học đặc trưng của Clo là
a. Tính oxi hóa mạnh
Tác dụng với kim loại: hầu hết kim loại tạo muối clorua (có hóa trị cao). Phản ứng tảo nhiều nhiệt
Na + Cl2
Fe + Cl2
Cu + Cl2
M+ Cl2
Xác định vai trò của Cl2
Tác dụng với nhiều phi kim (không tác dụng với oxi)
H2 + Cl2
Vai trò của clo
Oxi hóa được nhiều hợp chất có tính khử
Cl2 + FeCl2
Cl2 + NaBr
Cl2 + KI
Vai trò của clo
b. Ngoài ra: Tác dụng với nước, dung dịch bazơ.
Cl2 + H2O (
Clo khô không tẩy màu, clo ẩm tẩy màu do chất
có
Cl2 + NaOH(loãng)
Cl2 + KOH (đặc)
Vai trò của clo
Kết luận tính chất hóa học của clo
3. Điều chế clo Nguyên tắc là khử các hợp chất Cl- tạo Cl02
Trong phòng thí nghiệm.
Cho HCl tác dụng với các chất oxi hóa mạnh.
KMnO4 + HCl
MnO2 + HClđặc
KClO3 + HCl
Thu khí clo bằng cách
Trong công nghiệp: Dùng phương pháp điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn
NaCl + H2O
Cực dương (anot) Cực âm (catot)
III. HCl: HCl khí
Dung dịch HCl
1. Tính chất vật lí HCl khí
Dung dịch HCl
2. Tính chất hóa học
a. HCl là có đầy đủ tính chất hóa học của
Tác dụng với chất chỉ thị
Tác dụng với oxit bazơ, bazơ: Tạo muối và nước.
NaOH + HCl
Cu(OH)2 + HCl
CuO + 2HCl
Fe2O3 + 6HCl
Fe3O4 + 8HCl
FeO + 2HCl
Tác dụng với muối (đk )
CaCO3 + HCl
AgNO3 + HCl
NaClO + HCl
FeS + HCl
Na2SO3 + HCl
NaHCO3 + HCl
Tác dụng với kim loại: (Đứng trước H). Tạo
Fe + HCl
Al + HCl
Cu + HCl
M + HCl
b. HCl còn là chất khử khi tác dụng chất oxi hoá mạnh như KMnO4 , MnO2 ……
KMnO4 + HCl
MnO2 + HCl
KClO3 + HCl
3. Điều chế:
Phương pháp sunfat: Cho NaCl tinh thể vào dung dịch H2SO4 đậm đặc.
NaCltt + H2SO4đ
Phương pháp tổng hợp: Đốt hỗn hợp khí hidro và khí clo.
H2 + Cl2
IV. MUỐI CLORUA
Chứa ion âm clorua và các ion dương kim loại, như: NaCl, ZnCl2, CuCl2, AlCl3.
Tính tan của muối clorua
Nhận biết ion clorua (trong HCl, muối clorua)
VậN DụNG
Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ chuyển hóa sau
Giải thích tại sao khí clo tẩy trắng giấy màu ẩm nhưng không tẩy trắng được giấy màu khô
Nhận biết các lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau:
a) KOH, NaCl, HCl
b) KOH, NaCl, HCl, NaNO3
Từ MnO2, HCl đặc, Fe hãy viết các phương trình phản ứng điều chế Cl2, FeCl2 và FeCl3.
Hoà tan hoàn toàn 6 gam CuO vào lượng vừa đủ 400ml dung dịch HCl.
a) viết các phương trình phản ứng xảy ra?
b) Tính nồng độ mol dd axit đã dùng?
c) Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?
Hoà tan hoàn toàn 8 gam Fe2O3 bằng dd HCl 0,5M (đktc).
a) Tính khối lượng muối thu được?
b) Tính thể tích dd axit đã dùng?
c) Tính nồng độ mol/l của chất trong dd sau phản ứng.
Cho 2,24g sắt tác dụng với dung dịch HCl dư. Khí sinh ra cho qua ống đựng 4,2g CuO được đun nóng. Xác định khối lượng của chất rắn ở trong ống sau phản ứng.
Cho 5,4g nhôm tác dụng với dung dịch HCl thì thể tích khí hiđro sinh ra ở đktc
Vị trí trong BTH nhóm gồm 5 nguyên tố có Z tương ứng
Cấu hình e lần lượt, cấu hình e chung
Công thức đơn chất, trạng thái, màu sắc tương ứng
Là nguyên tố vì có
Mức oxi hóa: F chỉ có mức oxi hóa các nguyên tố
Tính chất hóa học đặc trưng của đơn chất
II. ĐƠN CHấT CLO
1. Tính chất vật lí
2. Tính chất hóa học
Nhận xét
- Độ âm điện của Cl F, O. Mức oxi hóa của clo với trong hợp chất có F, O là
Với hợp chất không có F, O; Cl có mức oxi hóa
- Tính chất hóa học đặc trưng của Clo là
a. Tính oxi hóa mạnh
Tác dụng với kim loại: hầu hết kim loại tạo muối clorua (có hóa trị cao). Phản ứng tảo nhiều nhiệt
Na + Cl2
Fe + Cl2
Cu + Cl2
M+ Cl2
Xác định vai trò của Cl2
Tác dụng với nhiều phi kim (không tác dụng với oxi)
H2 + Cl2
Vai trò của clo
Oxi hóa được nhiều hợp chất có tính khử
Cl2 + FeCl2
Cl2 + NaBr
Cl2 + KI
Vai trò của clo
b. Ngoài ra: Tác dụng với nước, dung dịch bazơ.
Cl2 + H2O (
Clo khô không tẩy màu, clo ẩm tẩy màu do chất
có
Cl2 + NaOH(loãng)
Cl2 + KOH (đặc)
Vai trò của clo
Kết luận tính chất hóa học của clo
3. Điều chế clo Nguyên tắc là khử các hợp chất Cl- tạo Cl02
Trong phòng thí nghiệm.
Cho HCl tác dụng với các chất oxi hóa mạnh.
KMnO4 + HCl
MnO2 + HClđặc
KClO3 + HCl
Thu khí clo bằng cách
Trong công nghiệp: Dùng phương pháp điện phân dung dịch muối ăn có màng ngăn
NaCl + H2O
Cực dương (anot) Cực âm (catot)
III. HCl: HCl khí
Dung dịch HCl
1. Tính chất vật lí HCl khí
Dung dịch HCl
2. Tính chất hóa học
a. HCl là có đầy đủ tính chất hóa học của
Tác dụng với chất chỉ thị
Tác dụng với oxit bazơ, bazơ: Tạo muối và nước.
NaOH + HCl
Cu(OH)2 + HCl
CuO + 2HCl
Fe2O3 + 6HCl
Fe3O4 + 8HCl
FeO + 2HCl
Tác dụng với muối (đk )
CaCO3 + HCl
AgNO3 + HCl
NaClO + HCl
FeS + HCl
Na2SO3 + HCl
NaHCO3 + HCl
Tác dụng với kim loại: (Đứng trước H). Tạo
Fe + HCl
Al + HCl
Cu + HCl
M + HCl
b. HCl còn là chất khử khi tác dụng chất oxi hoá mạnh như KMnO4 , MnO2 ……
KMnO4 + HCl
MnO2 + HCl
KClO3 + HCl
3. Điều chế:
Phương pháp sunfat: Cho NaCl tinh thể vào dung dịch H2SO4 đậm đặc.
NaCltt + H2SO4đ
Phương pháp tổng hợp: Đốt hỗn hợp khí hidro và khí clo.
H2 + Cl2
IV. MUỐI CLORUA
Chứa ion âm clorua và các ion dương kim loại, như: NaCl, ZnCl2, CuCl2, AlCl3.
Tính tan của muối clorua
Nhận biết ion clorua (trong HCl, muối clorua)
VậN DụNG
Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ chuyển hóa sau
Giải thích tại sao khí clo tẩy trắng giấy màu ẩm nhưng không tẩy trắng được giấy màu khô
Nhận biết các lọ mất nhãn đựng các dung dịch sau:
a) KOH, NaCl, HCl
b) KOH, NaCl, HCl, NaNO3
Từ MnO2, HCl đặc, Fe hãy viết các phương trình phản ứng điều chế Cl2, FeCl2 và FeCl3.
Hoà tan hoàn toàn 6 gam CuO vào lượng vừa đủ 400ml dung dịch HCl.
a) viết các phương trình phản ứng xảy ra?
b) Tính nồng độ mol dd axit đã dùng?
c) Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng?
Hoà tan hoàn toàn 8 gam Fe2O3 bằng dd HCl 0,5M (đktc).
a) Tính khối lượng muối thu được?
b) Tính thể tích dd axit đã dùng?
c) Tính nồng độ mol/l của chất trong dd sau phản ứng.
Cho 2,24g sắt tác dụng với dung dịch HCl dư. Khí sinh ra cho qua ống đựng 4,2g CuO được đun nóng. Xác định khối lượng của chất rắn ở trong ống sau phản ứng.
Cho 5,4g nhôm tác dụng với dung dịch HCl thì thể tích khí hiđro sinh ra ở đktc
 









Các ý kiến mới nhất