Bài 26. Luyện tập: Nhóm halogen

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Kiều Oanh
Ngày gửi: 22h:33' 27-01-2016
Dung lượng: 58.4 KB
Số lượt tải: 100
Nguồn:
Người gửi: Lê Kiều Oanh
Ngày gửi: 22h:33' 27-01-2016
Dung lượng: 58.4 KB
Số lượt tải: 100
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM
TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN
GIÁO ÁN GIẢNG DẠY MÔN HÓA HỌC LỚP 10
BÀI 26 : Luyện tập
HALOGEN
(Tiết 49)
Họ và tên giáo sinh kiến tập: Lê Kiều Oanh
Trường RLNVSP: Trường THPT Trần Khai Nguyên
Họ và tên giáo viên hướng dẫn: ThầyNguyễn Xuân Hùng
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC :
1.Tiếp tục ôn tập về tính chất, phương pháp điều chế của các đơn chất halogen và một số hợp chất quan trọng của chúng.
2. Rèn luyện môt số kĩ năng giải bài tập hóa học cơ bản.
II. CHUẨN BỊ :
Giáo viên : sách giáo khoa, đề các bài tập.
Học sinh: sách giáo khoa, vở ghi, giấy nháp, máy tính.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
-Phát đề các bài tập cho HS
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Câu 1
-Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm 2 người
-Gọi HS lên bảng giải
-Gọi HS nhận xét
-Chỉnh sửa
Hoạt động 2 : Câu 2
-Yêu cầu HS suy nghĩ làm bài
-Gọi HS lên bảng trình bày
-Gọi HS nhận xét
-Chỉnh sửa
Hoạt động 3 : Câu 3
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm 4 người
-Gọi HS lên bảng trình bày
-Gọi HS nhận xét
-Chỉnh sửa
Hoạt động 4 : Câu 4
-Yêu cầu HS suy nghĩ
-Gọi HS lên bảng trình bày
-Gọi HS nhận xét
-Chỉnh sửa
-HS trình bày cách giải
-Nhận xét
-HS trình bày cách giải
-Nhận xét
-HS trình bày cách giải
-Nhận xét
-HS trình bày cách giải
-Nhận xét
Câu 1.
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
CuO + HCl CuCl2 + H2O
AlCl3 + 3AgNO3 3AgCl + Al(NO3)3
CuCl2 + 2AgNO32AgCl + Cu(NO3)2
a)Gọi x, y, z lần lượt là số mol của Al, Cu, CuO
Ta có hệ phương trình:
27x + 64y + 80z = 19,8
3x + 2z = 0,8
1,5x = 0,3
Suy ra: x = 0,2 ; y = 0,1 ; z = 0,1
%mCuO = 40,4%
b)C%AlCl3= 15,55%
C%CuCl2 = 15,73%
c)mAgCl = *143,5=22,96g
Câu 2.
MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
Vdd=0,1x2x2=0,4l
CM NaCl=0,1/0,4=0,25M = CM NaClO
Câu 3.
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
2Fe + 3Cl22FeCl3
2Al + 3Cl2 2AlCl3
a)Gọi x, y lần lượt là số mol của Fe và Al
Ta có hệ phương trình:
127x + 133,5y = 32,725
1,5x + 1,5y = 0,1875 * 2
Suy ra x = 0,1 ; y = 0,15
mFe= 0,1*56= 5,6g
mAl=0,15*27=4,05g
%mFe= 58,03%
%mAl= 41,97%
b) nHCl pu= 2*0,1+3*0,15= 0,65mol
nHCl dư = 0,5*1,4 – 0,65 = 0,05 mol
CM HCl dư= 0,05/0,5 = 0,1M
CM FeCl2 = 0,1/0,5 = 0,2M
CM AlCl3 = 0,15/0,5 = 0,3M
Câu 4.
Phần 1.
3Fe + 2O2Fe3O4
4M + nO22M2On
Phần 2.
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
2M + 2nHCl 2MCln + nH2
Phần 3.
2Fe + 3Cl22FeCl3
2M + nCl22MCln
a)Gọi x là số mol của Fe trong từng phần
Ta có 1,5x – x = 0,5x = 1,5 – 1,2
Suy ra x = 0,6
nM= 0,6*2/3 = 0,4 mol
mM2On = 66,
TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN
GIÁO ÁN GIẢNG DẠY MÔN HÓA HỌC LỚP 10
BÀI 26 : Luyện tập
HALOGEN
(Tiết 49)
Họ và tên giáo sinh kiến tập: Lê Kiều Oanh
Trường RLNVSP: Trường THPT Trần Khai Nguyên
Họ và tên giáo viên hướng dẫn: ThầyNguyễn Xuân Hùng
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC :
1.Tiếp tục ôn tập về tính chất, phương pháp điều chế của các đơn chất halogen và một số hợp chất quan trọng của chúng.
2. Rèn luyện môt số kĩ năng giải bài tập hóa học cơ bản.
II. CHUẨN BỊ :
Giáo viên : sách giáo khoa, đề các bài tập.
Học sinh: sách giáo khoa, vở ghi, giấy nháp, máy tính.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
-Phát đề các bài tập cho HS
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
NỘI DUNG GHI BẢNG
Hoạt động 1: Câu 1
-Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm 2 người
-Gọi HS lên bảng giải
-Gọi HS nhận xét
-Chỉnh sửa
Hoạt động 2 : Câu 2
-Yêu cầu HS suy nghĩ làm bài
-Gọi HS lên bảng trình bày
-Gọi HS nhận xét
-Chỉnh sửa
Hoạt động 3 : Câu 3
- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm 4 người
-Gọi HS lên bảng trình bày
-Gọi HS nhận xét
-Chỉnh sửa
Hoạt động 4 : Câu 4
-Yêu cầu HS suy nghĩ
-Gọi HS lên bảng trình bày
-Gọi HS nhận xét
-Chỉnh sửa
-HS trình bày cách giải
-Nhận xét
-HS trình bày cách giải
-Nhận xét
-HS trình bày cách giải
-Nhận xét
-HS trình bày cách giải
-Nhận xét
Câu 1.
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
CuO + HCl CuCl2 + H2O
AlCl3 + 3AgNO3 3AgCl + Al(NO3)3
CuCl2 + 2AgNO32AgCl + Cu(NO3)2
a)Gọi x, y, z lần lượt là số mol của Al, Cu, CuO
Ta có hệ phương trình:
27x + 64y + 80z = 19,8
3x + 2z = 0,8
1,5x = 0,3
Suy ra: x = 0,2 ; y = 0,1 ; z = 0,1
%mCuO = 40,4%
b)C%AlCl3= 15,55%
C%CuCl2 = 15,73%
c)mAgCl = *143,5=22,96g
Câu 2.
MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
Vdd=0,1x2x2=0,4l
CM NaCl=0,1/0,4=0,25M = CM NaClO
Câu 3.
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
2Al + 6HCl 2AlCl3 + 3H2
2Fe + 3Cl22FeCl3
2Al + 3Cl2 2AlCl3
a)Gọi x, y lần lượt là số mol của Fe và Al
Ta có hệ phương trình:
127x + 133,5y = 32,725
1,5x + 1,5y = 0,1875 * 2
Suy ra x = 0,1 ; y = 0,15
mFe= 0,1*56= 5,6g
mAl=0,15*27=4,05g
%mFe= 58,03%
%mAl= 41,97%
b) nHCl pu= 2*0,1+3*0,15= 0,65mol
nHCl dư = 0,5*1,4 – 0,65 = 0,05 mol
CM HCl dư= 0,05/0,5 = 0,1M
CM FeCl2 = 0,1/0,5 = 0,2M
CM AlCl3 = 0,15/0,5 = 0,3M
Câu 4.
Phần 1.
3Fe + 2O2Fe3O4
4M + nO22M2On
Phần 2.
Fe + 2HCl FeCl2 + H2
2M + 2nHCl 2MCln + nH2
Phần 3.
2Fe + 3Cl22FeCl3
2M + nCl22MCln
a)Gọi x là số mol của Fe trong từng phần
Ta có 1,5x – x = 0,5x = 1,5 – 1,2
Suy ra x = 0,6
nM= 0,6*2/3 = 0,4 mol
mM2On = 66,
 









Các ý kiến mới nhất