Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 26. Luyện tập: Nhóm halogen

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Kiều Oanh
Ngày gửi: 22h:32' 27-01-2016
Dung lượng: 85.3 KB
Số lượt tải: 217
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM
TRƯỜNG THPT TRẦN KHAI NGUYÊN
GIÁO ÁN GIẢNG DẠY MÔN HÓA HỌC LỚP 10
BÀI 26:Luyện tập
HALOGEN
(Tiết 48)
Họ và tên giáo sinh kiến tập: Lê Kiều Oanh
Trường RLNVSP: Trường THPT Trần Khai Nguyên
Họ và tên giáo viên hướng dẫn: ThầyNguyễn Xuân Hùng

I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:Sau khi học bài này, học sinh có khả năng:
1. Kiến thức:
HS hiểu:
Các nguyên tố halogen có tính oxi hoá mạnh, nguyên nhân của sự biến đổi tính chất của các đơn chất và hợp chất HX của chúng khi đi từ Flo / Iot
Nguyên nhân của tính sát trùng và tính tẩy màu của nước Gia ven, clorua vôi và cách điều chế.
HS biết:
Phương pháp điều chế các đơn chất và hợp chất của HX của các halogen.
Cách nhận biết các ion Cl-, Br-, I-.
Đặc điểm cấu tạo lớp electron ngoài cùng của nguyên tử và cấu tạo phân tử của đơn chất halogen (X2).
2. Kĩ năng:
Vận dụng kiến thức đã học về nhóm halogen để để giải thích tính chất của các halogen và 1 số hợp chất của chúng
Viết và cân bằng các phương trình phản ứng từ các chuỗi phương trình đã cho
Giải các bài tập nhận biết và điều chế các đơn chất X2 và hợp chất HX
II. CHUẨN BỊ:
1. Giáo viên:sách giáo khoa, đề kiểm tra
2. Học sinh: sách giáo khoa, vở ghi.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định lớp: (1 phút)
2. Tổ chức cho lớp chơi trò chơi “Phải-Không phải”: (5phút) chia lớp thành 2 đội, chọn ra 2 thành viên trả lời các đáp án khuất phía sau bằng cách hỏi đội mình “phải” hay “không phải”.
3. Nội dung bài : (37 phút)
HOẠT ĐỘNG
CỦA
GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA
HỌC SINH
NỘI DUNG GHI BẢNG

-Phát BT cho HS.
-Chia 2 đội lớn thành nhiều nhóm nhỏ (2 bàn gần nhau là 1 nhóm nhỏ)
-Yêu cầu HS trình bày tất cả đáp án các câu hỏi ra giấy, cuối giờ chấm cộng điểm.
1.Hoạt động 1:Viết phương trình phản ứng chứng minh(10phút).
-Yêu cầu các nhóm nhỏ thảo luận

-Gọi tên lần lượt thành viên bất kì của 2 đội lên bảng ghi đáp án



-Nhận xét, chỉnh sửa sai sót.

2. Hoạt động 2: Viết phương trình phản ứng của chuỗi
(10 phút)
-Yêu cầu mỗi học sinh viết phương trình phản ứng của chuỗi

-Gọi lần lượt 2 HS của 2 đội, mỗi người viết 3 phương trình phản ứng




-Gọi HS nhận xét, sửa chửa.




3. Hoạt động 3:Điều chế
(9 phút)
-Gọi HS lên bảng viết các phương trình phản ứng điều chế.

-Nhận xét.

4. Hoạt động 4: Nhận biết
(8 phút)
-Yêu cầu học sinh kẻ bảng nhận biết
-Gọi HS lên bảng kẻ



-Nhận xét.



-Tính điểm, khen thưởng.










- HS trong nhóm thảo luận với nhau để tất cả các thành viên đều biết câu trả lời.
- Các HS lần lượt ghi đáp án lên bảng
-HS phía dưới quan sát, chỉnh sửa






-viết phương trình phản ứng ra giấy


-lên bảng viết
phương trình phản
ứng











-viết câu trả lời lên bảng





-kẻ bảng và viết phương trình phản ứng
1. Viết phương trình phản ứng chứng minh
a) 4HF + SiO2 SiF4 + 2H2O
b) Cl2 + NaBr  NaCl + Br2
Br2 + NaI  NaBr + I2
c) 
d)
Tính khử

Tính axit
Tác dụng với kim loại hoạt động (đứng trước Cu)
Mg +2 HCl  MgCl2 + H2
Tác dụng với oxit bazo
CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O
Tác dụng với bazo
2NaOH + 2HCl  2NaCl + H2O
Tác dụng với muối
CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O

2.Viết phương trình phản ứng của chuỗi (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
a) 1.MnO2+ 4HCl MnCl2 + Cl2+ 2H2O
2.Cl2 + H2 2HCl
3.Fe2O3+ 6HCl  2FeCl3+ 3H2O
4.FeCl3+ 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl
5.2NaCl + 2H2O2NaOH+Cl2+H2
6.
 
Gửi ý kiến