Luyện tập chung Trang 176

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lâm Huệ Trí
Ngày gửi: 10h:57' 25-08-2020
Dung lượng: 35.0 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Lâm Huệ Trí
Ngày gửi: 10h:57' 25-08-2020
Dung lượng: 35.0 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Môn: Toán
Tiết 138: Ôn tập về tính chu vi diện tich một số hình
I-MỤC TIÊU
-Thuộc công thức tính chu vi, diện tích các hình đã học và biết vận dụng vào giải toán.
- Bài tập cần làm : Bài 1, 3.
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ ghi tóm tắt như SGK /166
Tấm bìa mô hình các hình .
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1-ỔN ĐỊNH LỚP
2.KIỂM TRA BÀI CŨ
-Cho HS làm lại bài tập 1 của tiết trước.
3.BÀI MỚI
3.1-GIỚI THIỆU BÀI
-Giới thiệu trực tiếp .
-HS hát vui.
- HS làm lại bài tập 1 của tiết trước
-HS lắng nghe.
3.2-DẠY BÀI MỚI
3.2-1-Ôn tập công thức tính chu vi , diện tích một số hình
-GV treo bảng phụ
-Gắn bảng hình chữ nhật có chiều dài a , chiều rộng b .
-Hãy nêu công thức tính chu vi , diện tích hình chữ nhật ?
-Gắn bảng hình vuông , yêu cầu HS nêu quy tắc và công thức tính chu vi , diện tích hình vuông .
-Tương tự với các hình còn lại .
3.2-2-Luyện tập – Thực hành
Bài 1 :
-GV gọi 1 HS đọc đề toán.
-GV tổ chức hướng dẫn và sau đó cho HS làm bài vào vở, đồng thời 1 HS làm trên bảng lớp.
-Tổ chức HS trình bày bài làm.
Bài 2 :
-GV gọi 1 HS đọc đề toán.
-GV tổ chức hướng dẫn và sau đó cho HS làm bài vào vở, đồng thời 1 HS làm trên bảng lớp.
-Tổ chức HS trình bày bài làm.
(Làm thêm)
Bài 3 :
-GV gọi 1 HS đọc đề toán.
-GV tổ chức hướng dẫn và sau đó cho HS làm bài vào vở, đồng thời 1 HS làm trên bảng lớp.
-Tổ chức HS trình bày bài làm.
-P = (a+b) x 2 ; ( a,b cùng đơn vị đo )
S = a x b
-P = a x 4
S = a x a
-1 HS đọc đề toán.
-HS thực hiện theo sự tổ chức của GV.
-HS trình bày bài làm.
*Bài giải :
a)Chiều rộng khu vườn là:
120 x = 80(m)
Chu vi khu vườn là:
( 120 + 80 ) x 2 = 400(m)
b)Diện tích khu vườn là:
120 x 80 = 9600(m2)
9600 m2 = 0,96 ha
Đáp số : a)400m
b) 9600 m2
0,96ha
-1 HS đọc đề toán.
-HS thực hiện theo sự tổ chức của GV.
-HS trình bày bài làm.
*Bài giải :
Đáy lớn của mảnh đất là:
5 x 1000 = 5000(cm)
5000cm = 50 m
Đáy bé của mảnh đất là:
3 x 1000 = 3000(cm)
3000 cm = 30m
Chiều cao mảnh đất là:
2 x 1000 = 2000(cm)
2000 cm = 20m
Diện tích mảnh đất là:
( 50 + 30 ) x 20 : 2 = 800(m2)
Đáp số : 800m2
-1 HS đọc đề toán.
-HS thực hiện theo sự tổ chức của GV.
-HS trình bày bài làm.
*Bài giải :
a) Diện tích hình vuông ABCD là:
( 4 x 4 : 2) x 4 = 32(cm2)
b)Diện tích hình tròn là:
4 x 4 x 3,14 = 50,24(cm2)
Diện tích phần tô màu là:
50,24 – 32 = 18,24(cm2)
Đáp số : a)32cm2
b)18,24cm2
4-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Cho HS nhắc lại công thức tính chu vi, diện tích một số hình đã học và cho VD.
-Giáo dục HS thực hiện cẩn thận.
-GV tổng kết tiết học .
-Dặn HS về nhà xem lại các BT đã
làm và chuẩn bị bài sau .
-HS thực hiện theo yêu cầu của GV.
Tiết 138: Ôn tập về tính chu vi diện tich một số hình
I-MỤC TIÊU
-Thuộc công thức tính chu vi, diện tích các hình đã học và biết vận dụng vào giải toán.
- Bài tập cần làm : Bài 1, 3.
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ ghi tóm tắt như SGK /166
Tấm bìa mô hình các hình .
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1-ỔN ĐỊNH LỚP
2.KIỂM TRA BÀI CŨ
-Cho HS làm lại bài tập 1 của tiết trước.
3.BÀI MỚI
3.1-GIỚI THIỆU BÀI
-Giới thiệu trực tiếp .
-HS hát vui.
- HS làm lại bài tập 1 của tiết trước
-HS lắng nghe.
3.2-DẠY BÀI MỚI
3.2-1-Ôn tập công thức tính chu vi , diện tích một số hình
-GV treo bảng phụ
-Gắn bảng hình chữ nhật có chiều dài a , chiều rộng b .
-Hãy nêu công thức tính chu vi , diện tích hình chữ nhật ?
-Gắn bảng hình vuông , yêu cầu HS nêu quy tắc và công thức tính chu vi , diện tích hình vuông .
-Tương tự với các hình còn lại .
3.2-2-Luyện tập – Thực hành
Bài 1 :
-GV gọi 1 HS đọc đề toán.
-GV tổ chức hướng dẫn và sau đó cho HS làm bài vào vở, đồng thời 1 HS làm trên bảng lớp.
-Tổ chức HS trình bày bài làm.
Bài 2 :
-GV gọi 1 HS đọc đề toán.
-GV tổ chức hướng dẫn và sau đó cho HS làm bài vào vở, đồng thời 1 HS làm trên bảng lớp.
-Tổ chức HS trình bày bài làm.
(Làm thêm)
Bài 3 :
-GV gọi 1 HS đọc đề toán.
-GV tổ chức hướng dẫn và sau đó cho HS làm bài vào vở, đồng thời 1 HS làm trên bảng lớp.
-Tổ chức HS trình bày bài làm.
-P = (a+b) x 2 ; ( a,b cùng đơn vị đo )
S = a x b
-P = a x 4
S = a x a
-1 HS đọc đề toán.
-HS thực hiện theo sự tổ chức của GV.
-HS trình bày bài làm.
*Bài giải :
a)Chiều rộng khu vườn là:
120 x = 80(m)
Chu vi khu vườn là:
( 120 + 80 ) x 2 = 400(m)
b)Diện tích khu vườn là:
120 x 80 = 9600(m2)
9600 m2 = 0,96 ha
Đáp số : a)400m
b) 9600 m2
0,96ha
-1 HS đọc đề toán.
-HS thực hiện theo sự tổ chức của GV.
-HS trình bày bài làm.
*Bài giải :
Đáy lớn của mảnh đất là:
5 x 1000 = 5000(cm)
5000cm = 50 m
Đáy bé của mảnh đất là:
3 x 1000 = 3000(cm)
3000 cm = 30m
Chiều cao mảnh đất là:
2 x 1000 = 2000(cm)
2000 cm = 20m
Diện tích mảnh đất là:
( 50 + 30 ) x 20 : 2 = 800(m2)
Đáp số : 800m2
-1 HS đọc đề toán.
-HS thực hiện theo sự tổ chức của GV.
-HS trình bày bài làm.
*Bài giải :
a) Diện tích hình vuông ABCD là:
( 4 x 4 : 2) x 4 = 32(cm2)
b)Diện tích hình tròn là:
4 x 4 x 3,14 = 50,24(cm2)
Diện tích phần tô màu là:
50,24 – 32 = 18,24(cm2)
Đáp số : a)32cm2
b)18,24cm2
4-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Cho HS nhắc lại công thức tính chu vi, diện tích một số hình đã học và cho VD.
-Giáo dục HS thực hiện cẩn thận.
-GV tổng kết tiết học .
-Dặn HS về nhà xem lại các BT đã
làm và chuẩn bị bài sau .
-HS thực hiện theo yêu cầu của GV.
 









Các ý kiến mới nhất