Bài 12. Luyện tập: Cấu tạo và tính chất của amin, amino axit và protein

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồng Nga
Ngày gửi: 22h:24' 20-03-2021
Dung lượng: 127.0 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Hồng Nga
Ngày gửi: 22h:24' 20-03-2021
Dung lượng: 127.0 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
LƯU Ý: MỘT SỐ QUI LUẬT CỦA AMIN, AMINOAXIT, PEPTIT
1. Amin no đơn chức mạch hở có công thức chung CnH2n+3N (n ≥ 1)
( (
Giải thích công thức:
2. Đốt cháy amin bất kì:
3. Đốt cháy amin bất kì bằng không khí, N2 tổng thu được gồm N2 không khí và N2 do đốt amin.
(
Giải thích công thức:
= =
4. Amin tác dụng với dung dịch HCl:
* Amin đơn chức:
* Amin bất kì:
( đốt amin = ½
5. Aminoaxit no mạch hở đơn chức amin đơn chức axit: (n ≥ 1) hoặc (n ≥ 2)
(
Giải thích công thức:
6. Khi cho aminoaxit tác dụng với axit và kiềm:
Cứ 1 nhóm -NH2 tác dụng với HCl, khối lượng tăng 36,5gam/mol
Cứ 1 nhóm -COOH tác dụng với NaOH khối lượng tăng 22gam/mol
7. Khi cho aminoaxit tác dụng với dung dịch HCl sau đó cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với dung dịch NaOH, ta có: = của aminoaxit + của HCl.
8. Khi cho aminoaxit tác dụng với dung dịch NaOH sau đó cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với dung dịch HCl, ta có: = của aminoaxit + của NaOH.
9. Công thức phân tử dạng (n ≥ 3) có thể cấu tạo 3 loại hợp chất quan trọng gồm: aminoaxit, este của aminoaxit, muối amoni.
Vd: C3H7NO2
Aminoaxit: H2N-CH2-CH2-COOH; CH3-CH(NH2)-COOH
Este của aminoaxit: H2N-CH2-COO-CH3
Muối amoni: CH2=CH-COONH4; H-COOH3N-CH=CH2
10. Các loại chất tác dụng với cả axit và kiềm gồm:
Aminoaxit;
Este của aminoaxit;
Muối amoni tạo bởi NH3 hoặc amin với axit cacboxylic hoặc aminoaxit hoặc axit vô cơ yếu.
Trong số đó, trừ este của aminoaxit, còn lại là những chất lưỡng tính.
11. Các chất gây ra môi trường axit gồm:
R-COOH;
(H2N)R(COOH)y trong đó y > x;
Muối amoni (NH4Cl, CH3NH3Cl, C6H5NH3Cl, …).
12. Các chất gây ra môi trường bazơ gồm:
Amin no;
(H2N)R(COOH)y trong đó x > y;
Các muối natri (R-ONa, R-COONa).
13. Công thức chung của peptit cấu tạo bởi aminoaxit no mạch hở đơn chức amin đơn chức axit (gọi ngắn gọn là peptit no đơn chức mạch hở):
Giải thích công thức:
x là số aminoaxit trong phân tử peptit
( số nguyên tử N là x, số liên kết peptit là (x - 1), số liên kết pi là x
( số nguyên tử oxi là 2x - (x - 1) = x + 1
Số nguyên tử cacbon là n thì số nguyên tử hyđro là 2n + 2 + x - 2x = 2n + 2 - x
( công thức chung của peptit no đơn chức mạch hở là
14. Qui luật phản ứng thuỷ phân peptit cấu tạo bởi n (-aminoaxit đơn chức:
* 1 mol peptit tác dụng vừa đủ với (n - 1) mol H2O → hỗn hợp aminoaxit.
* 1 mol peptit tác dụng vừa đủ với n mol NaOH, thu được hỗn hợp muối và 1 mol H2O.
* 1mol peptit tác dụng vừa đủ với n mol HCl và (n - 1) mol H2O, thu được hỗn hợp muối.
15. Một peptit cấu tạo bởi các (-aminoaxit no mạch hở đơn chức amin, đơn chức axit có thể tách thành hỗn hợp gồm: C2H3NO, CH2, H2O. Trong đó:
= phản ứng = ½ đốt sinh ra và =
--------------------------------------------
AMINOAXIT
I. Định nghĩa - Danh pháp:
1. Định nghĩa: Amino axit là loại hợp chất tạp chức, chứa đồng thời nhóm amino (-NH2) và nhóm cacboxyl (-COOH) trong phân tử.
Công thức chung:
Aminoaxit tổng quát: (H2N)xR(COOH)y, CxHyNzOt
Aminoaxit no mạch hở, đơn chức amin, đơn chức axit:
hoặc:
2. Danh pháp: amino axit có tên hệ thống, tên bán hệ thống, tên thường:
H2N-CH2-COOH
Axit aminoetanoic
Axit amino axetic
Glyxin (Gly)
CH3-CH(NH2)-COOH
Axit 2-aminopropanoic
Axit (-aminopropionic
Alanin (Ala)
C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH
Axit 2-amino-3-phenylpropanoic
1. Amin no đơn chức mạch hở có công thức chung CnH2n+3N (n ≥ 1)
( (
Giải thích công thức:
2. Đốt cháy amin bất kì:
3. Đốt cháy amin bất kì bằng không khí, N2 tổng thu được gồm N2 không khí và N2 do đốt amin.
(
Giải thích công thức:
= =
4. Amin tác dụng với dung dịch HCl:
* Amin đơn chức:
* Amin bất kì:
( đốt amin = ½
5. Aminoaxit no mạch hở đơn chức amin đơn chức axit: (n ≥ 1) hoặc (n ≥ 2)
(
Giải thích công thức:
6. Khi cho aminoaxit tác dụng với axit và kiềm:
Cứ 1 nhóm -NH2 tác dụng với HCl, khối lượng tăng 36,5gam/mol
Cứ 1 nhóm -COOH tác dụng với NaOH khối lượng tăng 22gam/mol
7. Khi cho aminoaxit tác dụng với dung dịch HCl sau đó cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với dung dịch NaOH, ta có: = của aminoaxit + của HCl.
8. Khi cho aminoaxit tác dụng với dung dịch NaOH sau đó cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với dung dịch HCl, ta có: = của aminoaxit + của NaOH.
9. Công thức phân tử dạng (n ≥ 3) có thể cấu tạo 3 loại hợp chất quan trọng gồm: aminoaxit, este của aminoaxit, muối amoni.
Vd: C3H7NO2
Aminoaxit: H2N-CH2-CH2-COOH; CH3-CH(NH2)-COOH
Este của aminoaxit: H2N-CH2-COO-CH3
Muối amoni: CH2=CH-COONH4; H-COOH3N-CH=CH2
10. Các loại chất tác dụng với cả axit và kiềm gồm:
Aminoaxit;
Este của aminoaxit;
Muối amoni tạo bởi NH3 hoặc amin với axit cacboxylic hoặc aminoaxit hoặc axit vô cơ yếu.
Trong số đó, trừ este của aminoaxit, còn lại là những chất lưỡng tính.
11. Các chất gây ra môi trường axit gồm:
R-COOH;
(H2N)R(COOH)y trong đó y > x;
Muối amoni (NH4Cl, CH3NH3Cl, C6H5NH3Cl, …).
12. Các chất gây ra môi trường bazơ gồm:
Amin no;
(H2N)R(COOH)y trong đó x > y;
Các muối natri (R-ONa, R-COONa).
13. Công thức chung của peptit cấu tạo bởi aminoaxit no mạch hở đơn chức amin đơn chức axit (gọi ngắn gọn là peptit no đơn chức mạch hở):
Giải thích công thức:
x là số aminoaxit trong phân tử peptit
( số nguyên tử N là x, số liên kết peptit là (x - 1), số liên kết pi là x
( số nguyên tử oxi là 2x - (x - 1) = x + 1
Số nguyên tử cacbon là n thì số nguyên tử hyđro là 2n + 2 + x - 2x = 2n + 2 - x
( công thức chung của peptit no đơn chức mạch hở là
14. Qui luật phản ứng thuỷ phân peptit cấu tạo bởi n (-aminoaxit đơn chức:
* 1 mol peptit tác dụng vừa đủ với (n - 1) mol H2O → hỗn hợp aminoaxit.
* 1 mol peptit tác dụng vừa đủ với n mol NaOH, thu được hỗn hợp muối và 1 mol H2O.
* 1mol peptit tác dụng vừa đủ với n mol HCl và (n - 1) mol H2O, thu được hỗn hợp muối.
15. Một peptit cấu tạo bởi các (-aminoaxit no mạch hở đơn chức amin, đơn chức axit có thể tách thành hỗn hợp gồm: C2H3NO, CH2, H2O. Trong đó:
= phản ứng = ½ đốt sinh ra và =
--------------------------------------------
AMINOAXIT
I. Định nghĩa - Danh pháp:
1. Định nghĩa: Amino axit là loại hợp chất tạp chức, chứa đồng thời nhóm amino (-NH2) và nhóm cacboxyl (-COOH) trong phân tử.
Công thức chung:
Aminoaxit tổng quát: (H2N)xR(COOH)y, CxHyNzOt
Aminoaxit no mạch hở, đơn chức amin, đơn chức axit:
hoặc:
2. Danh pháp: amino axit có tên hệ thống, tên bán hệ thống, tên thường:
H2N-CH2-COOH
Axit aminoetanoic
Axit amino axetic
Glyxin (Gly)
CH3-CH(NH2)-COOH
Axit 2-aminopropanoic
Axit (-aminopropionic
Alanin (Ala)
C6H5-CH2-CH(NH2)-COOH
Axit 2-amino-3-phenylpropanoic
 








Các ý kiến mới nhất