Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tiết 3 . Luyện tập

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Nga
Ngày gửi: 14h:34' 12-07-2014
Dung lượng: 82.0 KB
Số lượt tải: 5
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 24/8/2013
Ngày giảng: 26/8/2013 ( 8A1+8A2)

Tiết 3: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu
1.Kiến thức
- Củng cố các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
2.Kỹ năng
-Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức.
- Làm thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức.
- Tính toán, trình bày phép nhân đa thức chính xác khoa học.
3.Thái độ
- Cần cù, cẩn thận, tự giác trong học tập.
II.Đồ dùng dạy học
- GV: SGK, bảng phụ
- HS: Xem trước bài mới, SGK, bảng phụ
III.Phương pháp
- Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm
IV.Tổ chức giờ học
1.Ổn định tổ chức (1`)
2.Kiểm tra đầu giờ (5`)
GV: - Em hãy phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức
- Làm bài 8 SGK- 8
HS: Lên bảng trả lời qui tắc và làm bài tập:
a/ (x2y2 – xy + y) (x – y) = x3y2 – x2y + xy – x2y3 + xy2 – y2.
b/ (x2 – xy + y2) (x + y) = x3 - x2y + xy2 + x2y – xy2 – y3 = x3 + y3.
GV: Nhận xét, cho điếm và giới thiệu nội dung bài học.
3.Bài mới
Hoạt động: Luyện tập (33`)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
GHI BẢNG

GV: Hãy thực hiện phép tính
a/ (x2 – 2x + 3) (x –5)=?
b/ (x2 – 2xy + y2) (x –y) = ?
- Y/cầu 2 HS lên bảng làm.
HS: Đọc yêu cầu bài toán, suy nghĩ làm.
2 HS lên bảng trình bày.
GV: Hãy nhận xét bài làm của bạn?
HS: Nêu nhận xét.
GV: Yêu cầu HS làm bài 11.
HS: Đọc đề bài.
GV: Muốn chứng minh giá trị của biểu thức không phụ thuộc vào biến ta làm ntn?
HS: Ta thực hiện phép nhân đa thức với đa thức, rút gọn biểu thức không còn chứa biến ta nói rằng biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến.
GV: Gọi HS lên bảng thực hiện.
HS: Lên bảng làm bài 11.
GV: Gọi HS nhận xét bài trên bảng
HS: Nêu nhận xét
GV: Nhận xét và chốt lại cách làm dạng bài c/m biểu thức không phụ thuộc vào biến.

GV: Y/cầu HS đọc bài tập 12 suy nghĩ làm
HS: Đọc bài toán và suy nghĩ làm.
GV: Y/cầu HS lên bảng làm
HS: Lên bảng làm, HS dưới lớp cùng làm.
GV: Y/cầu HS nêu nhận xét.
HS: Nêu nhận xét.


GV: Y/cầu HS đọc bài tập 13 suy nghĩ làm
HS: Đọc bài toán suy nghĩ làm.
GV: Y/cầu HS lên bảng làm.
HS: Lên bảng làm rút gọn.
GV: Y/cầu HS nêu nhận xét.
HS: Nêu nhận xét.
GV: Nhận xét, chốt lại kiến thức toàn bài.
Bài 10 (sgk- 8). Thực hiện phép tính:
a/ (x2 – 2x + 3) (x – 5)
= x3 – 2x2 + 3x – 5x2 + 10x – 15
= x3 – 7x2 + 13x – 15

b/ (x2 – 2xy + y2) (x – y)
=x3 – 2x2y + xy2 – x2y + 2xy2-y3
= x3 – 3x2y + 3xy2 – y3

Bài 11(sgk-8).Chứng minh giá trị của biểu thức sau không phụ thộc vào giá trị của biến:

Ta có:
(x – 5)(2x + 3) – 2x(x – 3) + x + 7
= 2x2 + 3x – 10x – 15 – 2x2 + 6x + x + 7
= -8
Vậy giá trị biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến








Bài 12(sgk - 8).Thực hiện phép tính và rút gọn biểu thức:
(x2 – 5) (x + 3) + (x + 4)(x – x2)
= x3 + 3x2 – 5x -15 + x2 – x3 + 4x – 4x2
= -x -15
Giá trị của biểu thức khi:
a/ x =
 
Gửi ý kiến