Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §1. Lũy thừa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Hà
Ngày gửi: 21h:28' 28-11-2021
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TP HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT ĐÔNG DƯƠNG

GIẢI TÍCH 12

PHẦN 2:























Năm học: 2010 - 2011

LŨY THỪA


1.ĐỊNH NGHĨA LŨY THỪA VÀ CĂN.

Số mũ 
Cơ số a
Lũy thừa 



 thừa số )


















2. TÍNH CHÁT CỦA LŨY THỪA.
* với a > 0, b > 0, ta có



a > 1 : 
0 < a < 1 : 

Bài 1: Đơn giản biểu thức.
1)  2) 


3) 
4) 
Bài 2: Biến đổi đưa về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.
1)  2) 
3)  4) 
Bài 3 : Tính .
1)  2) 
3)  4) 
Bài 4: Đơn giản các biểu thức.
1) 
2) 
3)  4)
5)
6)
7)
8)


Bài 5: Rút gọn:
a) b)
c) 
d) 
e)

Luyện tập

1/. Viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ các biểu thức sau :
a/.  b/. ; a > 0.
c/. ; (x > 0) d/. ; (ab > 0)
2/. Đơn giản các biểu thức sau :
a/.  b/. 
c/.  d/.  e/. 
g/.
h/. 

3/. Đưa nhân tử ở ngoài vào dấu căn :
a/.  b/

4/. Trục căn ở mẫu số của các biểu thức sau :
a/.  b/.  c/. 
d/.  e/. 

5/. Tính giá trị của biểu thức :
a/. 
b/. ; với  và 

c/. ; với  và 

6/. Chứng minh đẳng thức sau :
a/. 
b/. 
c/. 
d/. 
7/. Rút gọn biểu thức :
a/.  b/. 
c/.  d/. 
8/. So sánh
a/.  và 
b/.  và 
c/. và 

HÀM SỐ LŨY THỪA
I.Khái niệm:
Hàm số , đươc gọi là hàm lũy thừa
Chú ý:
tập xác định của hàm số lũy thừa phụ thuộc vào giá trị của 
Với  nguyên dương thì tập xác định là R
Với nguyên âm hoặc bằng 0, tập xác định là 
Với  không nguyên thì tập xác định là
Làm bài 1/ 60
II. Đạo hàm của hàm số lũy thừa:

Làm bài 2/61
LOGARIT
Khái niệm logarit
Định nghĩa: Cho 2 số a, b dương với a khác 1. Số  thỏa mãn đẳnng thức  được gọi là logarit cơ số a của b và ký hiệu logab

Ví dụ 1: Tìm x
a)  b)
c)  d) b)

e)  f) 
g)  h) 
k)  l) 
Chú ý: không có logarit của số 0 và số âm
Tính chất:

Ví dụ 2: Tính
a)  b)  c)
d)  e)  f) 
g) với 
h)  i) 

Quy tắc tính logarit:
Logarit của một tích: a > 0; b1> 0; b2> 0, a

Logarit của một tích bằng tổng các logarit
Ví dụ 3: Tính:
a) 
b) 
Logarit của một thương: a > 0; b1> 0; b2> 0, a

Logarit của một thương bằng hiệu các logarit

Ví dụ 4: Tính
a) 
.
b) .
c
 
Gửi ý kiến