Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §1. Lũy thừa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Vinh
Ngày gửi: 17h:05' 30-10-2021
Dung lượng: 654.0 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích: 0 người
Trường:PTDTNT THCS&THPT Mai Châu
Tổ:KHTN

Họvàtêngiáoviên: HàThị Vinh
Ngàysoạn: 16/10/2021
Tiết: 18,19

BÀI 1. LŨY THỪA
Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán - GT: 12
Thờigianthực hiện:2tiết
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Khái niệm luỹ thừa, luỹ thừa với số mũ nguyên, phương trình, căn bậc .
- Định nghĩa lũy thừa với số mũ hữu tỷ.Tính chất lũy thừa với số mũ thực.
- Biết cách áp dụng khái niệm luỹ thừa vào giải một số bài toán đơn giản, liên quan đến tính toán thu gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức luỹ thừa .
- Biết cách áp dụng định luỹ thừa với số mũ hữu tỷ để đưa một biểu thức về dạng lũy thừa với số mũ hữu tỷ, từ đó có thể áp dụng giải quyết bài toán trắc nghiệm.
- Biết áp dụng tính chất của lũy thừa với số mũ thực để rút gọn bài toán.
- Biết so sánh hai lũy thừa, phân biệt trong các trường hợp cơ số lớn hơn 1và nhỏ hơn 1.
2. Năng lực: Thông qua các kiến thức và chuỗi hoạt động trong bài học, hướng học sinh rèn luyện:
- Năng lực tự học: Học sinh xác định đúng đắn động cơ thái độ học tập; tự đánh giá và điều chỉnh được kế hoạch học tập; tự nhận ra được sai sót và khắc phục sai sót.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Biết tiếp cận câu hỏi, bài tập có vấn đề hoặc đặt ra câu hỏi. Phân tích được các tình huống đặt ra trong học tập.
- Năng lực hợp tác( Làm việc nhóm)
- Năng lực thuyết trình.
3. Phẩm chất: Thông qua các kiến thức và chuỗi hoạt động trong bài học, hướng học sinh rèn luyện
- Phẩm chất chăm chỉ
- Phẩm chất trung thực
- Phẩm chất trách nhiệm
- Năng lực sử dụng ngôn ngữ: Học sinh nói và viết chính xác bằng ngôn ngữ Toán học.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC TẬP
1. Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập, phấn, thước kẻ, máychiếu, ...
2. Học sinh:
- Đọc trước bài
- Chuẩn bị bảng phụ, bút viết bảng, khăn lau bảng …
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Hoạt động 1. Mở đầu
Mục tiêu:
- Giúp học sinh nhớ lại một số vấn đề về lũy thừa đã gặp trong toán học và các môn khoa học tự nhiên khác
- Tạo tình huống nhằm tạo hứng thú và khơi dậy sự tìm tòi, khám phá của học sinh để vào bài mới.
Nội dung:
- Nhắc lại khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên
- Ý nghĩa của các con số  thường dùng trong vật lý
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
SẢN PHẨM

Chuyểngiaonhiệmvụ:Yêucầuhọcsinhlầnlượttrảlờicáccâuhỏisau( Khigiảiquyếttrọnvẹnmộtcâuhỏimớichuyển sang câuhỏitiếptheo)
- Cho cấpsốnhâncóvàcôngbội. Giátrịcủacácsốhạngnhưthếnào?
- Cácbiểuthứcđượctínhnhưthếnào?
- Trongvậtlý, ta biếtđiệntíchcủamột electron là, hay khốilượngcủamột electron là. Giátrịcủacácbiểuthức, đượctínhnhưthếnào?
Thựchiệnnhiệmvụ:
Họcsinh:
- Nghe, tìmhiểucáccâuhỏicủathầycô.
- Tựôntậpcáckiếnthứcđãhọc, độclậptìmcáchtrảlờicáccâuhỏicủathầycô.
Báocáo, thảoluận:
- Gọihọcsinhđứngtạichỗtrảlời.
- Gọihọcsinhkhácnhậnxét, bổxung.
Kếtluận, nhậnđịnh:
- Nhậnxéttháiđộlàmviệccủahọcsinh.
- Chínhxáchóacáccâutrảlời.
- Thôngbáo: Trongbàihọcnày, chúng ta sẽtổnghợplạicácvấnđềđãbiếtvềlũythừavớisốmũtựnhiên, vànghiêncứucáckháiniệnmởrộngcủalũythừa: Lũythừavớisốmũnguyênâm, lũythừavớisốmũhữutỷ, lũythừavớisốmũvôtỷ.



+) 

+) ( 10thừasố 2)
( 18thừasố 2)

+) 


2.HOẠT ĐỘNG 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
2.1. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC 1: KHÁI NIỆM LŨY THỪA.
2.1.1. Hìnhthànhđịnhnghĩa
a) Mục tiêu: Tạo tình huống để học sinh tiếp cận khái niệm “lũy thừa” và một số bài toán minh họa cho bài toán lũy thừa.
b) Nội dung:GV cho ví dụ, hướng dẫn và tổ chức cho học sinh tìm tòi các kiến thức liên quan bài học đã biết
H1 –Điền vào chỗ trống để được mệnh đề đúng.
H2 – Trong các biểu thức sau, biểu thức nào có nghĩa?
c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS
Đ1 – Suy nghĩ, ghi nhớ và điền vào chỗ trống để được mệnh đề đúng.
Đ2 – Suy nghĩ, ghi nhớ và tìm biểu thức có nghĩa.
d) Tổ chức thực hiện:
*) Chuyểngiaonhiệmvụ: GV nêucâuhỏi
*) Thựchiện:HS suynghĩđộclập
Đ: Học sinh làm việc cá nhân giải quyết ví dụ sau.
VÍ DỤ
GỢI Ý

Vídụ 1:Điềnvàochỗtrốngđểđượcmệnhđềđúng.
a. 
b.  với 
c.  với 
a. 
b.  với 
c.  với 

Vídụ 2:Trongcácbiểuthứcsau, biểuthứcnàocónghĩa?
   
A
 
Gửi ý kiến