Chương II. §1. Lũy thừa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Sáu
Ngày gửi: 07h:41' 30-10-2019
Dung lượng: 298.6 KB
Số lượt tải: 93
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thanh Sáu
Ngày gửi: 07h:41' 30-10-2019
Dung lượng: 298.6 KB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:16.10.2019
Ngày dạy: 24.10.2019
Lớp: 12C
Ngày dạy: 24.10.2019
Lớp: 12D
Chương II: HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
Tiết 21: LŨY THỪA
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức
- Biết các khái niệm và tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ không nguyên và luỹ thừa với số mũ thực.
- Biết khái niệm và tính chất của căn bậc n.
2. Về kĩ năng
- Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để rút gọn biểu thức, so sánh những biểu thức có chứa luỹ thừa.
3. Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
- Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống.
4. Năng lực cần đạt
- Năng lực nhận biết, Năng lực suy luận, năng lực chứng minh, Tư duy các vấn đề toán học một cách logic và hệ thống
III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.Giáo viên: Hệ thống câu hỏi, bảng phụ, máy tính cầm tay, ...
2.Học sinh: SGK, máy tính cầm tay, ...
- Chuẩn bị lý thuyết, làm bài tập SGK.
III. QUÁ TRÌNH TỔ CHÚC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC CHO HỌC SINH.
1. Các hoạt động đầu giờ.
+ Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số.
+ Kiểm tra bài cũ (Kết hợp với nội dung bài mới)
2. Nội dung bài học:
2.1. Hoạt động khởi động. 5’
Dùng máy tính rồi giải thích vì sao máy tính cho kết quả như vậy.
2.2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu luỹ thừa với số mũ nguyên
Mục tiêu: Học sinh nắm được định nghĩa lũy thừa với số mũ nguyên ,và cách tính lũy thừa với số mũ tự nhiên.
Nhiệm vụ: Phiếu học tập, phấn, máy tính.
phương thức thực hiện: Cá nhân, cặp đôi, nhóm.
Sản phẩm: Học sinh đưa ra đúng định nghĩa. Học sinh tính được giá trị biểu thức chứa lũy thừa với số mũ tự nhiên
Tiến trình thực hiện:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
H1. Nhắc lại định nghĩa và tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên dương ?
GV: Nhận xét và chốt lại các kiến thức cũ về lũy thừa với số mũ nguyên dương
HS nhớ lại các kiến thức về định nghĩa và tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên dương
I. KHÁI NIỆM LUỸ THỪA
1. Luỹ thừa với số mũ nguyên
Cho n là một số nguyên dương.
( Với a tuỳ ý:
( Với a ( 0:
(a: cơ số, n: số mũ)
Chú ý:
( không có nghĩa.
( Luỹ thừa với số mũ nguyên có các tính chất tương tự như luỹ thừa với số mũ nguyên dương.
Hoạt động 2: Biện luận số nghiệm của phương trình
Mục tiêu:Học sinh nắm được các bước biện luận.
Nhiệm vụ: tìm số nghiệm của một phương trình lũy thừa dựa vào số mũ.
Phương thức thực hiện: Cá nhân, cặp đôi, nhóm
Sản phẩm: Học sinh đưa ra đúng kết quả
Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
H1. Dựa vào đồ thị, biện luận số nghiệm của các phương trình: ?
( GV hướng dẫn HS biện luận. Từ đó nêu nhận xét.
GV: Chốt kiến thức
/
/
HS quan sát và đưa ra các nhận xét
2. Phương trình (*)
a) n lẻ:
(*) luôn có nghiệm duy nhất.
b) n chẵn:
+ b < 0: (*) vô nghiệm.
+ b = 0: (*) có 1 nghiệm x = 0
+ b > 0: (*) có 2 nghiệm đối nhau.
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm và tính chất căn bậc n
Mục tiêu:Học sinh nắm được định nghĩa
Nhiệm vụ: Thực hiện các yêu cầu của GV và làm ví dụ
Phương thức thực hiện: Cá nhân, cặp đôi, nhóm
Sản phẩm: Học sinh hiểu đúng định nghĩa
Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
( Dựa vào việc giải phương trình , GV giới thiệu khái niệm căn bậc n.
H1. Tìm các căn bậc hai của 4?
( Lưu ý HS phân biệt kí
Ngày dạy: 24.10.2019
Lớp: 12C
Ngày dạy: 24.10.2019
Lớp: 12D
Chương II: HÀM SỐ LŨY THỪA, HÀM SỐ MŨ VÀ HÀM SỐ LÔGARIT
Tiết 21: LŨY THỪA
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức
- Biết các khái niệm và tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ không nguyên và luỹ thừa với số mũ thực.
- Biết khái niệm và tính chất của căn bậc n.
2. Về kĩ năng
- Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để rút gọn biểu thức, so sánh những biểu thức có chứa luỹ thừa.
3. Thái độ
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
- Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống.
4. Năng lực cần đạt
- Năng lực nhận biết, Năng lực suy luận, năng lực chứng minh, Tư duy các vấn đề toán học một cách logic và hệ thống
III. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.Giáo viên: Hệ thống câu hỏi, bảng phụ, máy tính cầm tay, ...
2.Học sinh: SGK, máy tính cầm tay, ...
- Chuẩn bị lý thuyết, làm bài tập SGK.
III. QUÁ TRÌNH TỔ CHÚC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC CHO HỌC SINH.
1. Các hoạt động đầu giờ.
+ Ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số.
+ Kiểm tra bài cũ (Kết hợp với nội dung bài mới)
2. Nội dung bài học:
2.1. Hoạt động khởi động. 5’
Dùng máy tính rồi giải thích vì sao máy tính cho kết quả như vậy.
2.2. Hoạt động hình thành kiến thức mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu luỹ thừa với số mũ nguyên
Mục tiêu: Học sinh nắm được định nghĩa lũy thừa với số mũ nguyên ,và cách tính lũy thừa với số mũ tự nhiên.
Nhiệm vụ: Phiếu học tập, phấn, máy tính.
phương thức thực hiện: Cá nhân, cặp đôi, nhóm.
Sản phẩm: Học sinh đưa ra đúng định nghĩa. Học sinh tính được giá trị biểu thức chứa lũy thừa với số mũ tự nhiên
Tiến trình thực hiện:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
H1. Nhắc lại định nghĩa và tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên dương ?
GV: Nhận xét và chốt lại các kiến thức cũ về lũy thừa với số mũ nguyên dương
HS nhớ lại các kiến thức về định nghĩa và tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên dương
I. KHÁI NIỆM LUỸ THỪA
1. Luỹ thừa với số mũ nguyên
Cho n là một số nguyên dương.
( Với a tuỳ ý:
( Với a ( 0:
(a: cơ số, n: số mũ)
Chú ý:
( không có nghĩa.
( Luỹ thừa với số mũ nguyên có các tính chất tương tự như luỹ thừa với số mũ nguyên dương.
Hoạt động 2: Biện luận số nghiệm của phương trình
Mục tiêu:Học sinh nắm được các bước biện luận.
Nhiệm vụ: tìm số nghiệm của một phương trình lũy thừa dựa vào số mũ.
Phương thức thực hiện: Cá nhân, cặp đôi, nhóm
Sản phẩm: Học sinh đưa ra đúng kết quả
Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
H1. Dựa vào đồ thị, biện luận số nghiệm của các phương trình: ?
( GV hướng dẫn HS biện luận. Từ đó nêu nhận xét.
GV: Chốt kiến thức
/
/
HS quan sát và đưa ra các nhận xét
2. Phương trình (*)
a) n lẻ:
(*) luôn có nghiệm duy nhất.
b) n chẵn:
+ b < 0: (*) vô nghiệm.
+ b = 0: (*) có 1 nghiệm x = 0
+ b > 0: (*) có 2 nghiệm đối nhau.
Hoạt động 3: Tìm hiểu khái niệm và tính chất căn bậc n
Mục tiêu:Học sinh nắm được định nghĩa
Nhiệm vụ: Thực hiện các yêu cầu của GV và làm ví dụ
Phương thức thực hiện: Cá nhân, cặp đôi, nhóm
Sản phẩm: Học sinh hiểu đúng định nghĩa
Tiến trình dạy học
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
( Dựa vào việc giải phương trình , GV giới thiệu khái niệm căn bậc n.
H1. Tìm các căn bậc hai của 4?
( Lưu ý HS phân biệt kí
 








Các ý kiến mới nhất