Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §1. Lũy thừa

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Trần Văn Qui
Người gửi: Phạm An Nguyên
Ngày gửi: 16h:31' 14-05-2015
Dung lượng: 200.8 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích: 0 người
BÀI: LUỸ THỪA

Số Tiết:3
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
+ Nắm được các khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa của một số thực dương.
+ Nắm được các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực.
2. Kỹ năng:
+ Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để rút gọn biểu thức, so sánh các biểu thức có chứa luỹ thừa.
3. Tư duy và thái độ:
+ Từ khái niệm luỹ thừa với số nguyên dương xây dựng khái niệm luỹ thừa với số mũ thực.
+ Rèn luyện tư duy logic, khả năng mở rộng, khái quát hoá.
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập.
+ Học sinh: SGK và kiến thức về luỹ thừa đã học ở cấp 2.
III. Phương pháp:
+ Phối hợp nhiều phương pháp nhằm phát huy tính tích cực của học sinh.
+ Phương pháp chủ đạo: Gợi mở nêu vấn đề.
IV.Tiến trình bài học:
Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi 1: Tính 
Câu hỏi 2: Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của a (n)
3. Bài mới:
Hoạt động 1: Hình thành khái niệm luỹ thừa.
HĐTP 1: Tiếp cận định nghĩa luỹ thừa với số mũ nguyên.

Tg
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng




































Câu hỏi 1: Với m,n 
=? (1)
=? (2)
=?
Câu hỏi 2: Nếu mVí dụ: Tính ?
-Giáo viên dẫn dắt đến công thức: 
- Giáo viên khắc sâu điều kiện của cơ số ứng với từng trường hợp của số mũ.

- Tính chất.




- Đưa ra ví dụ cho học sinh làm.




- Phát phiếu học tập số 1 để thảo luận.

- Củng cố, dặn dò.
- Bài tập trắc nghiệm.
-Hết tiết 1.
+ Trả lời.








 , 















+ A = - 2

+ Nhận phiếu học tập số 1 và trả lời.

I. Khái niện luỹ thừa:
1. Luỹ thừa với số mũ nguyên:
Cho n là số nguyên dương.





Với a0

Trong biểu thức am , ta gọi a là cơ số, số nguyên m là số mũ.

CHÚ Ý:
 không có nghĩa.
Luỹ thừa với số mũ nguyên có các tính chất tương tự của luỹ thừa với số mũ nguyên dương.
Ví dụ1: Tính giá trị của biểu thức:











Tiết2:

HĐTP 2: Dựa vào đồ thị biện luận số nghiệm của pt xn = b.

Tg
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung ghi bảng














-Treo bảng phụ: Đồ thị của hàm số y = x3 và đồ thị của hàm số y = x4 và đường thẳng y = b.
CH1: Dựa vào đồ thị biện luận theo b số nghiệm của pt x3 = b và x4 = b?





-GV nêu dạng đồ thị hàm số y = x2k+1 và
y = x2k
CH2: Biện luận theo b số nghiệm của pt xn =b.
Dựa vào đồ thị hs trả lời:


x3 = b (1)
Với mọi b thuộc R thì pt (1) luôn có nghiệm duy nhất.
x4=b (2)
Nếu b<0 thì pt (2) vô nghiệm.
Nếu b = 0 thì pt (2) có nghiệm duy nhất x = 0
Nếu b>0 thì pt (2) có 2 nghiệm phân biệt đối nhau.
-HS suy nghĩ và trả lời.
2.Phương trình :
a)Trường hợp n lẻ:
Với mọi số thực b, phương trình có nghiệm duy nhất.
b)Trường hợp n chẵn:
+Với b < 0
 
Gửi ý kiến