Bài 24. Lượm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Từ Máy Tính
Người gửi: Dương Thị Cúc
Ngày gửi: 22h:12' 22-04-2015
Dung lượng: 202.5 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn: Từ Máy Tính
Người gửi: Dương Thị Cúc
Ngày gửi: 22h:12' 22-04-2015
Dung lượng: 202.5 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHIỂU KÊ KHAI THÔNG TIN NHÂN SỰ
Dùng trong ngành giáo dục
1. Họ và tên: DƯƠNG THỊ CÚC
2. Tên gọi khác:
3. Giới tính: Nữ 4a. Ngày sinh: 01/06/1978
4b. Nơi sinh:
5. Tình trạng hôn nhân: Đã lập gia đình
6a. Số CMND: 090744288 6b. Nơi cấp: Công an tỉnh Thái Nguyên
6c. Ngày cấp: 07/11/2011 7. Dân tộc: Kinh
8. Tôn giáo: Không 9. Quốc tịch: Việt Nam
10. Thành phần xuất thân: Nông dân 11. Diện ưu tiên của gia đinh: Không
12. Diện ưu tiên của bản thân: Không
13. Năng khiếu, sở trưởng:
14a. Tình trạng sức khỏe: Tốt 14b. Nhóm máu: O
14c. Chiều cao : 156 cm 4d. Cân nặng: 52 kg
14e. Khuyết tật: Không
15. Quê quán: Xóm Diễn - Tân Đức – Phú Bình – Thái Nguyên
16. Hộ khẩu thường trú: : Xóm Mìn – Phương Giao – Võ Nhai – Thái Nguyên
17a. Nơi ở hiện nay : Xóm Mìn – Phương Giao – Võ Nhai
17b. Điện thoại cơ quan: 02803602370 17c. Điện thoại nhà riêng: Không
17d. Điện thoại di động: 0949387982 17e. Email: cucmnpg@gmail.com
17g. Số tài khoản cá nhân: 8504215020060 17h. Ngân hàng mở TK: Công thương Võ Nhai
18a. Ngày hợp đồng : 5/9/2004 18b. Ngày tuyển dụng: 01/12/2005
18c. Cơ quan tiếp nhận làm việc: Trường mầm non Phương Giao
18d. Công việc được giao: (khi hợp đồng tuyển dụng): dạy lớp 4 tuổi Xuất Tác
19. Ngày bổ nhiệm vào ngạch: 01/12/2005 20a. Ngày về cơ quan hiện nay:
20b. Thuộc loại cán bộ: Biên chế 20c. Công việc hiện nay: PHT Phụ trách chuyên môn
20d. Đang nghỉ bảo hiểm xã hội: ……… 21. Ngày vào ngành GD: 5/9/2004
22a. Chức vụ chính quyền hiện tại: Phó hiệu trưởng
22b. Hệ số phụ cấp chức vụ: 0,35 22c. Ngày bổ nhiệm chức vụ hiện nay: 01/11/2012
22d. Lần bổ nhiệm CVCQ hiện tại: 01
22e. Chức vụ kiêm nhiệm:
22g. Chức vụ chính quyền cao nhất đã qua:
23a. Ngày vào Đảng CSVN: 29/01/2010 23b. Ngày chính thức: 29/01/2011
23c. Chức vụ Đảng hiện tại: Phó bí thư chi bộ
24a. Ngày tham gia tổ chức chính trị – xã hội:
24b. Tên tổ chức chính trị – xã hội:
25. Chức vụ đoàn thể hiện nay: ………………………………..
26. Đang theo học khóa đào tạo/ bồi dưỡng: Đại học mầm non
27a. Học vấn phổ thông: 12/12 Tốt nghiệp THPT THCS
27b. Học hết lớp: 12 hệ công lập năm 1996
28a. Trình độ chuyên môn cao nhất: Cao đẳng mầm non
28b. Chuyên ngành đào tạo: Giáo dục mầm non
28c. Nơi đào tạo: Trường Cao đẳng sư phạm Thái Nguyên
28d. Hình thức đào tạo: Tại chức 28e.Năm tốt nghiệp: 2011
29. Đã qua khóa bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm: có
30a. Môn dạy chính: ……….. 30b. Thuộc tổ chuyên môn: Mẫu giáo 5 tuổi
32a. Trình độ lý luận chính trị:
32b. Trình độ quản lý nhà nước:
32c. Trình độ quản lý giáo dục: CBQL các trường mầm non 33. Trình độ tin học: B
34a. Ngoại ngữ thành thạo nhất: B tiếng Anh 34b. Ngoại ngữ khác:
35a. Chức danh 35b. Năm công nhận: ……………….…….
36a. Danh hiệu được phong/ tặng cao nhất:
37a. Ngạch công chức (viên chức): Viên chức 37b. Mã ngạch: 15a206
37c. Bậc lương: 32,72 37d. Hệ số lương: 32,72 37e. Hưởng 85%:
37g. Chênh lệch bảo lưu HSL: …………………. ………..37h. Hưởng từ ngày: …………..
37l. Mốc tính nâng lương lần sau: 01/01/2016 38a. Phụ cấp thâm niên vượt khung: …….%
38b. % phụ cấp kiêm nghiệm: …… 38c. % phụ cấp ưu đãi: 70 %
38d. HSPC khu vực: III 38e. %PC đặc biệt: ……………
38k. HSPC lưu động: ………… 38l. HSPC độc hại:
38m. HSPC khác: ………………….39a. Số sổ BHXH: 1908000344
39b. Ngày bắt đầu đóng BHXH: 01/12/2005 39c.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
PHIỂU KÊ KHAI THÔNG TIN NHÂN SỰ
Dùng trong ngành giáo dục
1. Họ và tên: DƯƠNG THỊ CÚC
2. Tên gọi khác:
3. Giới tính: Nữ 4a. Ngày sinh: 01/06/1978
4b. Nơi sinh:
5. Tình trạng hôn nhân: Đã lập gia đình
6a. Số CMND: 090744288 6b. Nơi cấp: Công an tỉnh Thái Nguyên
6c. Ngày cấp: 07/11/2011 7. Dân tộc: Kinh
8. Tôn giáo: Không 9. Quốc tịch: Việt Nam
10. Thành phần xuất thân: Nông dân 11. Diện ưu tiên của gia đinh: Không
12. Diện ưu tiên của bản thân: Không
13. Năng khiếu, sở trưởng:
14a. Tình trạng sức khỏe: Tốt 14b. Nhóm máu: O
14c. Chiều cao : 156 cm 4d. Cân nặng: 52 kg
14e. Khuyết tật: Không
15. Quê quán: Xóm Diễn - Tân Đức – Phú Bình – Thái Nguyên
16. Hộ khẩu thường trú: : Xóm Mìn – Phương Giao – Võ Nhai – Thái Nguyên
17a. Nơi ở hiện nay : Xóm Mìn – Phương Giao – Võ Nhai
17b. Điện thoại cơ quan: 02803602370 17c. Điện thoại nhà riêng: Không
17d. Điện thoại di động: 0949387982 17e. Email: cucmnpg@gmail.com
17g. Số tài khoản cá nhân: 8504215020060 17h. Ngân hàng mở TK: Công thương Võ Nhai
18a. Ngày hợp đồng : 5/9/2004 18b. Ngày tuyển dụng: 01/12/2005
18c. Cơ quan tiếp nhận làm việc: Trường mầm non Phương Giao
18d. Công việc được giao: (khi hợp đồng tuyển dụng): dạy lớp 4 tuổi Xuất Tác
19. Ngày bổ nhiệm vào ngạch: 01/12/2005 20a. Ngày về cơ quan hiện nay:
20b. Thuộc loại cán bộ: Biên chế 20c. Công việc hiện nay: PHT Phụ trách chuyên môn
20d. Đang nghỉ bảo hiểm xã hội: ……… 21. Ngày vào ngành GD: 5/9/2004
22a. Chức vụ chính quyền hiện tại: Phó hiệu trưởng
22b. Hệ số phụ cấp chức vụ: 0,35 22c. Ngày bổ nhiệm chức vụ hiện nay: 01/11/2012
22d. Lần bổ nhiệm CVCQ hiện tại: 01
22e. Chức vụ kiêm nhiệm:
22g. Chức vụ chính quyền cao nhất đã qua:
23a. Ngày vào Đảng CSVN: 29/01/2010 23b. Ngày chính thức: 29/01/2011
23c. Chức vụ Đảng hiện tại: Phó bí thư chi bộ
24a. Ngày tham gia tổ chức chính trị – xã hội:
24b. Tên tổ chức chính trị – xã hội:
25. Chức vụ đoàn thể hiện nay: ………………………………..
26. Đang theo học khóa đào tạo/ bồi dưỡng: Đại học mầm non
27a. Học vấn phổ thông: 12/12 Tốt nghiệp THPT THCS
27b. Học hết lớp: 12 hệ công lập năm 1996
28a. Trình độ chuyên môn cao nhất: Cao đẳng mầm non
28b. Chuyên ngành đào tạo: Giáo dục mầm non
28c. Nơi đào tạo: Trường Cao đẳng sư phạm Thái Nguyên
28d. Hình thức đào tạo: Tại chức 28e.Năm tốt nghiệp: 2011
29. Đã qua khóa bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm: có
30a. Môn dạy chính: ……….. 30b. Thuộc tổ chuyên môn: Mẫu giáo 5 tuổi
32a. Trình độ lý luận chính trị:
32b. Trình độ quản lý nhà nước:
32c. Trình độ quản lý giáo dục: CBQL các trường mầm non 33. Trình độ tin học: B
34a. Ngoại ngữ thành thạo nhất: B tiếng Anh 34b. Ngoại ngữ khác:
35a. Chức danh 35b. Năm công nhận: ……………….…….
36a. Danh hiệu được phong/ tặng cao nhất:
37a. Ngạch công chức (viên chức): Viên chức 37b. Mã ngạch: 15a206
37c. Bậc lương: 32,72 37d. Hệ số lương: 32,72 37e. Hưởng 85%:
37g. Chênh lệch bảo lưu HSL: …………………. ………..37h. Hưởng từ ngày: …………..
37l. Mốc tính nâng lương lần sau: 01/01/2016 38a. Phụ cấp thâm niên vượt khung: …….%
38b. % phụ cấp kiêm nghiệm: …… 38c. % phụ cấp ưu đãi: 70 %
38d. HSPC khu vực: III 38e. %PC đặc biệt: ……………
38k. HSPC lưu động: ………… 38l. HSPC độc hại:
38m. HSPC khác: ………………….39a. Số sổ BHXH: 1908000344
39b. Ngày bắt đầu đóng BHXH: 01/12/2005 39c.
 









Các ý kiến mới nhất