luênj thi cao học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Vĩnh Thạch
Ngày gửi: 15h:11' 23-06-2010
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Dương Thị Vĩnh Thạch
Ngày gửi: 15h:11' 23-06-2010
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
Thời
Cách dùng
Trạng từ
Công thức
Chú ý
1.Hiện tại
Hiện có ,hiện xẩy ra,hiển nhiên ,chân lý, tập quán,chỉ việc tương lại trong câu có trạng từ chỉ thời gian
Always,usually,often,not often, sometimes,occasionally, never;Everyday/week/month/year..., on Mondays, Tuesdays, Sundays. Once/twice / three times, aweek /month /year ...;Whenever, every time, every now and then, every now and again, every so often
S + V + (O)
S + do not/don`t + V + (O)
S + does not/doen`t + V + (O)
Do/does + S + V + (O)?
Don`t/doesn`t + S + V + (O)?
ngôi thứ 3 (ba) số ít (He, she, it - Tom, John, Hoa ...), ta cần lưu ý các quy tắc sau:Phải thêm "s" vào sau động từ ở câu khẳng định. ( V+s)Tận cùng S, X, Z, CH, SH, O (do, go) + ES Nếu trước Y là nguyên âm Y + S Y là phụ âm (Y ---- IES)
2. Thời quá khứ thường:
Một việc đã xảy ra và đã xong hẳn, trong câu có trạng từ chỉ rõ thời gian quá khứ. Một thói quen hay một khả năng trong quá khứ.
yesterday, last week, last year Yeasterday,last week/ month/ year, ago (two days ago, three months ago, long long ago...) In the past, in those days, ....
S + V-ed + (O)
S + did not/didn`t + V + (O)
Did + S + V + (O)?
Didn`t + S + V + (O)?
Did + S + not + V + (O)?
Used to: được dùng trong thời QKT (nghĩa là: "đã từng") để chỉ hành động/thói quen trong quá khứ, và đã chấm dứt trong quá khứ. S+ Used to + V
S+ Did not + used to + V
Did +S + used to
3. Thời tương lai thường:
Sự xảy ra, hay tồn tại trong tương lai
Một tập quán/ dự định trong tương lai
Tomorrow, next week/month/year, ... next Monday, Tuesday, ...., Sunday,
- Next June, July, ....., next December, next weekend In two days /weeks/ months, in the years to come,in Moming years
S + will +V + (O)
S + will not/won`t + V + (O)
Will + S + V + (O)?
Won`t + S + V + (O)?
Will + S + not + V + (O)?
[S + be + going to do (V) + O]
(To be going to do smt )
i hành động nào đó đã được dự định, lên kế hoạch thực hiện. i đó là "Thời tương lai gần"
4. Thời hiện tại hoàn thành:
Một hành động vừa thực hiện xong so với hiện tạiKết quả hiện tại của một hành động quá khứ. Một kinh nghiệm nào đó. Một việc đã xảy ra, nhưng còn tiếp tục
Since :Since + thời điểm (since 1990, since last week/month/year; since I last saw him...) - For :For + khoảng thời gian (for two days, for the past/last two months, for the last two years ...). - Already, just, yet, recently, lately, ever, never- This is the first /second/third ..... time
S + have/has + P2 + (O)
S + have/has not + P2 + (O)
Have/has + S + P2 + (O)?
(Have dùng cho các ngôi trừ các Ngôi thứ 3 số ít; Has dùng cho các ngôi thứ 3 số ít)
. Việc sẽ hoàn thành ở tương lai; trước mệnh đề đó thường có: when, if, when, before, after, as soon as, etc.
5. Thời quá khứ hoàn thành
Dùng để chỉ một việc hoàn thành trước một thời gian nhất định ở quá khứ, hoặc trước khi một việc quá khứ khác bắt đầu
Before, after, never, ever,
- For + khoảng thời gian + before/after
S + had + P2 + (O)
S + had not + P2 + (O)
Had + S + P2 + (O)?
Hadn`t + S + P2 + (O)?
6. Thời tương lai hoàn thành
Dùng để chỉ một việc sẽ hoàn thành trước một thời gian nhất định ở tương lai, hoặc trước khi một việc khác
Cách dùng
Trạng từ
Công thức
Chú ý
1.Hiện tại
Hiện có ,hiện xẩy ra,hiển nhiên ,chân lý, tập quán,chỉ việc tương lại trong câu có trạng từ chỉ thời gian
Always,usually,often,not often, sometimes,occasionally, never;Everyday/week/month/year..., on Mondays, Tuesdays, Sundays. Once/twice / three times, aweek /month /year ...;Whenever, every time, every now and then, every now and again, every so often
S + V + (O)
S + do not/don`t + V + (O)
S + does not/doen`t + V + (O)
Do/does + S + V + (O)?
Don`t/doesn`t + S + V + (O)?
ngôi thứ 3 (ba) số ít (He, she, it - Tom, John, Hoa ...), ta cần lưu ý các quy tắc sau:Phải thêm "s" vào sau động từ ở câu khẳng định. ( V+s)Tận cùng S, X, Z, CH, SH, O (do, go) + ES Nếu trước Y là nguyên âm Y + S Y là phụ âm (Y ---- IES)
2. Thời quá khứ thường:
Một việc đã xảy ra và đã xong hẳn, trong câu có trạng từ chỉ rõ thời gian quá khứ. Một thói quen hay một khả năng trong quá khứ.
yesterday, last week, last year Yeasterday,last week/ month/ year, ago (two days ago, three months ago, long long ago...) In the past, in those days, ....
S + V-ed + (O)
S + did not/didn`t + V + (O)
Did + S + V + (O)?
Didn`t + S + V + (O)?
Did + S + not + V + (O)?
Used to: được dùng trong thời QKT (nghĩa là: "đã từng") để chỉ hành động/thói quen trong quá khứ, và đã chấm dứt trong quá khứ. S+ Used to + V
S+ Did not + used to + V
Did +S + used to
3. Thời tương lai thường:
Sự xảy ra, hay tồn tại trong tương lai
Một tập quán/ dự định trong tương lai
Tomorrow, next week/month/year, ... next Monday, Tuesday, ...., Sunday,
- Next June, July, ....., next December, next weekend In two days /weeks/ months, in the years to come,in Moming years
S + will +V + (O)
S + will not/won`t + V + (O)
Will + S + V + (O)?
Won`t + S + V + (O)?
Will + S + not + V + (O)?
[S + be + going to do (V) + O]
(To be going to do smt )
i hành động nào đó đã được dự định, lên kế hoạch thực hiện. i đó là "Thời tương lai gần"
4. Thời hiện tại hoàn thành:
Một hành động vừa thực hiện xong so với hiện tạiKết quả hiện tại của một hành động quá khứ. Một kinh nghiệm nào đó. Một việc đã xảy ra, nhưng còn tiếp tục
Since :Since + thời điểm (since 1990, since last week/month/year; since I last saw him...) - For :For + khoảng thời gian (for two days, for the past/last two months, for the last two years ...). - Already, just, yet, recently, lately, ever, never- This is the first /second/third ..... time
S + have/has + P2 + (O)
S + have/has not + P2 + (O)
Have/has + S + P2 + (O)?
(Have dùng cho các ngôi trừ các Ngôi thứ 3 số ít; Has dùng cho các ngôi thứ 3 số ít)
. Việc sẽ hoàn thành ở tương lai; trước mệnh đề đó thường có: when, if, when, before, after, as soon as, etc.
5. Thời quá khứ hoàn thành
Dùng để chỉ một việc hoàn thành trước một thời gian nhất định ở quá khứ, hoặc trước khi một việc quá khứ khác bắt đầu
Before, after, never, ever,
- For + khoảng thời gian + before/after
S + had + P2 + (O)
S + had not + P2 + (O)
Had + S + P2 + (O)?
Hadn`t + S + P2 + (O)?
6. Thời tương lai hoàn thành
Dùng để chỉ một việc sẽ hoàn thành trước một thời gian nhất định ở tương lai, hoặc trước khi một việc khác
 









Các ý kiến mới nhất