tuần 2 lop 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Lắm
Ngày gửi: 19h:29' 22-10-2014
Dung lượng: 267.0 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Lắm
Ngày gửi: 19h:29' 22-10-2014
Dung lượng: 267.0 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
HOẠCH DẠY HỌC TUẦN 2
(Từ 25 / 08 / 2014 đến 29/ 08 / 2014)
Thứ
Môn
Tên bài
2
25/8
T
TĐ
ĐĐ
KH
SHDC
Các số có 6 chữ số
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (TT)
Trung thực trong học tập (tt)
Trao đổi chất ở người (TT)
Sinh hoạt tuần
3
26/8
T
LTVC
CT
LS
TD
Luyện tập
MRVT: Nhân hậu- Đoàn kết
Nghe- viết : Mười năm cõng bạn đi học
Làm quen với bản đồ (TT)
Quay phải, quay trái… dồn hàng..
4
27/8
T
TĐ
ĐL
KC
TD
Hàng và lớp
Truyện cổ nước mình
Dãy Hoàng Liên Sơn
Kể chuyện đã nghe-đã đọc
Động tác quay sau. TC “ Nhảy nhanh- nhảy đúng
5
28/8
TLV
MT
T
LTVC
KT
Kể lại hành động của nhân vật
VTM: Vẽ hoa, lá
So sánh các số có nhiều chữ số
Dấu hai chấm
Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu , thêu
6
29/8
T
TLV
KH
Hát
SHL
Triệu và lớp triệu
Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn ...
Các chất dinh có trong thức ăn
Học bài hát: Em yêu hòa bình
Sinh hoạt cuối tuần
Ngày :23/8/2014
Ngày dạy:25/8/2014
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I, Mục tiêu:
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.
- Biết viết, đọc các số có đến 6 chữ số
II, Đồ dùng dạy học:
- Hình biểu diễn đơn vị, chục, trăm, chục nghìn, trăm nghìn ( sgk)
- Các thể ghi số có thể gắn được trên bảng.
- Bảng các hàng của số có 6 chữ số.
III, Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.ổn định:
2, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài: Các số có sáu chữ số.
2.2, Ôn tập về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn
- Yêu cầu quan sát H8 SGK
- Nêu mối quan hệ của các hàng liền kề?
- Yêu cầu viết số 100 000.
- Nhận xét số các chữ số của số này?
2.3, Giới thiệu số có sáu chữ số:
- Treo bảng các hàng của số có sáu chữ số
a, Giới thiệu số 432516
- Coi mỗi thẻ ghi số 100 000 là một nghìn.
- Phân tích số 432516.
b, Giới thiệu số 432 516.
- Dựa vào cách viết số có năm chữ số, viết số có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục và 6 đơn vị.
- Khi viết số này ta bắt đầu từ đâu?
- Đó là cách viết số có sáu chữ số.
c, Cách đọc số 432516.
- Yêu cầu hs đọc.
- So sánh cách đọc hai số: 432 516 và 32516 ?
- Yêu cầu hs đọc một vài cặp số.
2.4, Luyện tập, thực hành.
Bài 1: Viết theo mẫu. ( HS TB trình bày)
- Chữa bài nhận xét.
Bài 2: Viết theo mẫu.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 3: Đọc số sau:
- Gv viết số, gọi hs trung bình đọc số.
- Nhận xét.
Bài 4: ( a,b)Viết số sau;
- Tổ chức cho hs viết theo tổ.
- Khen thưởng động viên hs.
3, Củng cố, dặn dò:
- Chia lớp thành 2 nhóm hs thi đua
- Hướng dẫn luyện tập thêm.
- Chuẩn bị bài sau.
- Hs nêu: 10 đơ
(Từ 25 / 08 / 2014 đến 29/ 08 / 2014)
Thứ
Môn
Tên bài
2
25/8
T
TĐ
ĐĐ
KH
SHDC
Các số có 6 chữ số
Dế Mèn bênh vực kẻ yếu (TT)
Trung thực trong học tập (tt)
Trao đổi chất ở người (TT)
Sinh hoạt tuần
3
26/8
T
LTVC
CT
LS
TD
Luyện tập
MRVT: Nhân hậu- Đoàn kết
Nghe- viết : Mười năm cõng bạn đi học
Làm quen với bản đồ (TT)
Quay phải, quay trái… dồn hàng..
4
27/8
T
TĐ
ĐL
KC
TD
Hàng và lớp
Truyện cổ nước mình
Dãy Hoàng Liên Sơn
Kể chuyện đã nghe-đã đọc
Động tác quay sau. TC “ Nhảy nhanh- nhảy đúng
5
28/8
TLV
MT
T
LTVC
KT
Kể lại hành động của nhân vật
VTM: Vẽ hoa, lá
So sánh các số có nhiều chữ số
Dấu hai chấm
Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu , thêu
6
29/8
T
TLV
KH
Hát
SHL
Triệu và lớp triệu
Tả ngoại hình của nhân vật trong bài văn ...
Các chất dinh có trong thức ăn
Học bài hát: Em yêu hòa bình
Sinh hoạt cuối tuần
Ngày :23/8/2014
Ngày dạy:25/8/2014
Toán
CÁC SỐ CÓ SÁU CHỮ SỐ
I, Mục tiêu:
- Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề.
- Biết viết, đọc các số có đến 6 chữ số
II, Đồ dùng dạy học:
- Hình biểu diễn đơn vị, chục, trăm, chục nghìn, trăm nghìn ( sgk)
- Các thể ghi số có thể gắn được trên bảng.
- Bảng các hàng của số có 6 chữ số.
III, Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1.ổn định:
2, Dạy học bài mới:
2.1, Giới thiệu bài: Các số có sáu chữ số.
2.2, Ôn tập về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn
- Yêu cầu quan sát H8 SGK
- Nêu mối quan hệ của các hàng liền kề?
- Yêu cầu viết số 100 000.
- Nhận xét số các chữ số của số này?
2.3, Giới thiệu số có sáu chữ số:
- Treo bảng các hàng của số có sáu chữ số
a, Giới thiệu số 432516
- Coi mỗi thẻ ghi số 100 000 là một nghìn.
- Phân tích số 432516.
b, Giới thiệu số 432 516.
- Dựa vào cách viết số có năm chữ số, viết số có 4 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 1 chục và 6 đơn vị.
- Khi viết số này ta bắt đầu từ đâu?
- Đó là cách viết số có sáu chữ số.
c, Cách đọc số 432516.
- Yêu cầu hs đọc.
- So sánh cách đọc hai số: 432 516 và 32516 ?
- Yêu cầu hs đọc một vài cặp số.
2.4, Luyện tập, thực hành.
Bài 1: Viết theo mẫu. ( HS TB trình bày)
- Chữa bài nhận xét.
Bài 2: Viết theo mẫu.
- Chữa bài, nhận xét.
Bài 3: Đọc số sau:
- Gv viết số, gọi hs trung bình đọc số.
- Nhận xét.
Bài 4: ( a,b)Viết số sau;
- Tổ chức cho hs viết theo tổ.
- Khen thưởng động viên hs.
3, Củng cố, dặn dò:
- Chia lớp thành 2 nhóm hs thi đua
- Hướng dẫn luyện tập thêm.
- Chuẩn bị bài sau.
- Hs nêu: 10 đơ
 









Các ý kiến mới nhất