lop 2 tong hop

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Hải
Ngày gửi: 22h:27' 01-10-2009
Dung lượng: 37.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Văn Hải
Ngày gửi: 22h:27' 01-10-2009
Dung lượng: 37.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên : ………………………………………..Lớp 2D
Bài tập cuối tuần 1
Toán
Bài 1 : Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào ô trống
18 + 20 46 - 15 9 + 30 59 - 20
34 - 24 26 + 13 9 + 6 7 + 7
Bài 2 : Điền số thích hợp vào ô trống
1 dm = …….cm 30 cm = …….dm 2dm 3cm = ……..cm
5dm = ………cm 70 cm = …….dm 7dm 5cm = …….cm
Bài 3 : Điền ngắn hơn hoặc dài hơn vào chỗ chấm
a) 8 cm………………1 dm c) 1dm……………….9cm
b)12cm………………1 dm d) 1dm ………………14cm
Bài 4 : Nối ô trống với số thích hợp
17 + 41 < < 23 + 42
Bài 5 : Hải có số kẹo là số liền sau của 37 . Hải cho Dương 7 cái kẹo . Hỏi Hải còn lại bao nhiêu cái kẹo ?
Bài giải : ………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 6 : Nếu xếp thêm 5 quyển vở thì Mai có tất cả 26 quyển vở. Hỏi Mai xếp được bao nhiêu quyển vở ?
Bài giải : ………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 7 : Từ ba chữ số 1; 4; 7. Hãy lập tất cả các số có 2 chữ số có thể được?
…………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 8: Từ bốn chữ số 0 , 1 , 2 , 3 hãy lập tất cả các số có hai chữ số khác nhau có thể được?
…………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 9: Từ bốn chữ số 0, 3, 5, 7 hãy lập tất cả các số có hai chữ sô khác nhau nhưng lớn hơn 40?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 10: Số hạng thứ nhất là 18 . Số hạng thứ hai hơn số hạng thứ nhất 7 đơn vị .
Hỏi : a)Số hạng thứ hai là bao nhiêu ?
b)Tìm tổng hai số đó?
Bài giải : ………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tiếng Việt
Bài 1 : Gạch chân từ chỉ đồ dùng học tập của học sinh
Bàn , đèn , cặp sách , ghế , cái trống , vở , cô giáo , cây phượng , sách ,
phòng học , phấn , thước kẻ , sân trường , bảng đen , xe đạp
Bài 2 : Tìm từ lạc nhóm trong các nhóm từ sau
Từ chỉ người : ba mẹ , người lớn , trẻ con , khuôn phép , bà nội , bà cháu .
Từ chỉ hoạt động của học sinh : nghe giảng , học bài , làm bài , tắm biển , ra chơi ,
đi học , xem phim.
Từ chỉ tính nết tốt của người học sinh : chăm chỉ , chuyên cần , ngoan ngoãn ,
ham chơi , lễ phép , thật thà
Bài 3 : Đăt câu có từ
học sinh : ………………………………………………………………………….
lễ phép : ……………………………………………………………………………
thước kẻ : ………………………………………………………………………….
đọc bài : …………………………………………………………………………….
Bài tập cuối tuần 1
Toán
Bài 1 : Điền dấu ( > , < , = ) thích hợp vào ô trống
18 + 20 46 - 15 9 + 30 59 - 20
34 - 24 26 + 13 9 + 6 7 + 7
Bài 2 : Điền số thích hợp vào ô trống
1 dm = …….cm 30 cm = …….dm 2dm 3cm = ……..cm
5dm = ………cm 70 cm = …….dm 7dm 5cm = …….cm
Bài 3 : Điền ngắn hơn hoặc dài hơn vào chỗ chấm
a) 8 cm………………1 dm c) 1dm……………….9cm
b)12cm………………1 dm d) 1dm ………………14cm
Bài 4 : Nối ô trống với số thích hợp
17 + 41 < < 23 + 42
Bài 5 : Hải có số kẹo là số liền sau của 37 . Hải cho Dương 7 cái kẹo . Hỏi Hải còn lại bao nhiêu cái kẹo ?
Bài giải : ………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 6 : Nếu xếp thêm 5 quyển vở thì Mai có tất cả 26 quyển vở. Hỏi Mai xếp được bao nhiêu quyển vở ?
Bài giải : ………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 7 : Từ ba chữ số 1; 4; 7. Hãy lập tất cả các số có 2 chữ số có thể được?
…………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 8: Từ bốn chữ số 0 , 1 , 2 , 3 hãy lập tất cả các số có hai chữ số khác nhau có thể được?
…………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 9: Từ bốn chữ số 0, 3, 5, 7 hãy lập tất cả các số có hai chữ sô khác nhau nhưng lớn hơn 40?
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Bài 10: Số hạng thứ nhất là 18 . Số hạng thứ hai hơn số hạng thứ nhất 7 đơn vị .
Hỏi : a)Số hạng thứ hai là bao nhiêu ?
b)Tìm tổng hai số đó?
Bài giải : ………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tiếng Việt
Bài 1 : Gạch chân từ chỉ đồ dùng học tập của học sinh
Bàn , đèn , cặp sách , ghế , cái trống , vở , cô giáo , cây phượng , sách ,
phòng học , phấn , thước kẻ , sân trường , bảng đen , xe đạp
Bài 2 : Tìm từ lạc nhóm trong các nhóm từ sau
Từ chỉ người : ba mẹ , người lớn , trẻ con , khuôn phép , bà nội , bà cháu .
Từ chỉ hoạt động của học sinh : nghe giảng , học bài , làm bài , tắm biển , ra chơi ,
đi học , xem phim.
Từ chỉ tính nết tốt của người học sinh : chăm chỉ , chuyên cần , ngoan ngoãn ,
ham chơi , lễ phép , thật thà
Bài 3 : Đăt câu có từ
học sinh : ………………………………………………………………………….
lễ phép : ……………………………………………………………………………
thước kẻ : ………………………………………………………………………….
đọc bài : …………………………………………………………………………….
 









Các ý kiến mới nhất