tuần 23 lớp 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Lắm
Ngày gửi: 18h:55' 22-10-2014
Dung lượng: 312.5 KB
Số lượt tải: 84
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Lắm
Ngày gửi: 18h:55' 22-10-2014
Dung lượng: 312.5 KB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 23
(Từ 24/01/2014 đến 08/02/2014)
Thứ/ngày
Môn
Tiết
Tên bài dạy
2
24/1
Toán
TĐ
TĐ
SHDC
111
67
68
23
Số bị - chia số- chia thương
Bác sĩ sói (Tiết 1) (GDKNS)
Bác sĩ sói (Tiết 2)
Sinh đầu tuần
3
25/1
Toán
CT(TC)
KC
ĐĐ
112
45
23
23
Bảng chia 3
Bác sĩ sói
Bác sĩ sói (GDKNS)
Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại (GDKNS)
4
6/2
TĐ
Toán
TD LTVC
Hát
69
113
45
23
23
Nội qui đảo khỉ (GDVSMT)
Một phần ba
TC: kết bạn
Từ ngữ về muông thú. Đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào?
Học hát : Chú chim nhỏ dễ thương
5
7/2
CT(NV)
Toán
MT TNXH
TC
46
114
23
23
Ngày hôi đua voi ở Tây Nguyên
Luyện tập
VT: Mẹ hoặc cô giáo
Ôn tập: xã hội
Ôn tập chủ đề phối hợp gấp, cắt , dán
6
8/2
TLV
Toán
TV
SHL
TD
23
115
23
23
46
Viết nội qui (GDKNS)
Tìm một thừa số của phép nhân
Chữ hoa T
Sinh cuối tuần
Đi nhanh chuyển sang chạy. TC kết bạn
Ngày soạn: 22/1/2014
Ngày dạy: 24/1/2014
Toán
SỐ BỊ CHIA- SỐ CHIA- THƯƠNG .
I/ MỤC TIÊU :
-Nhận biết được số bị chia, số chia, thương
-Biết cách tìm kết quả của phép chia.
II/ CHUẨN BỊ :
- Các thẻ từ ghi sẵn : Số bị chia- Số chia- Thương.
- Sách, vở BT, bảng con, bộ đồ dùng.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của Gv
Hoạt động của HS
1.ỔN ĐỊNH
2.BÀI CŨ : Luyện tập
3 hs lên bảng làm bài
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống .
2x 3 ( 2 x 5
8 : 2 ( 2 x 2
20 : 2 ( 6 x 2
Gv xét, ghi điểm
3.BÀI MỚI :
a/.Giới thiệu bài: Số bị chia- Số chia- Thương.
b/.Giới thiệu tên gọi thành phần và kết quả của phép chia.
Viết bảng : 6 : 2
6 : 2 = ?
Giới thiệu : Trong phép chia 6 : 2 = 3 thì 6 là số bị chia, 2 là số chia, 3 là Thương (vừa giảng vừa gắn thẻ từ).
+6 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
+2 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
+3 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
+Số bị chia là số như thế nào trong phép chia ?
+Số chia là số như thế nào trong phép chia ?
+Thương là gì ?
6 : 2 = 3, 3 là thương trong phép chia 6 : 2 = 3 nên 6 : 2 cũng là thương của phép chia này.
GV gọi 1 HS nêu 1 ví dụ về phép chia, gọi tên từng số trong phép chia đó.
c/.dẫn hs hành .
Bài 1 :Tính rồi điền số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu)
Viết bảng : 8 : 2 và hỏi 8 : 2 = ?
Hãy nêu tên gọi thành phần và kết quả của phép tính chia trên ?
Vậy ta phải viết các số của phép chia này vào bảng ra sao ?
Gv cho hs làm vào vở
Gv nhận xét.
Bài 2 :Tính nhẩm:
Gv cho hs làm vào vở
Gv xét.
4/.CỦNG CỐ:
Nêu tên gọi thành phần và kết quả của phép chia 20 : 2 = 10.
5.DẶN DÒ:
Gv nhận xét tiết học.
3 em lên bảng. Cả lớp làm bảng con,
HS tìm kết quả: 6: 2=3
Đọc: 6 chia 2 bằng 3.
+6 gọi là số bị chia.
+2 gọi là số chia.
+3 gọi là thương.
+Là một trong hai thành phần của phép chia (hay là số được chia thành hai phần bằng nhau)
+Là thành
(Từ 24/01/2014 đến 08/02/2014)
Thứ/ngày
Môn
Tiết
Tên bài dạy
2
24/1
Toán
TĐ
TĐ
SHDC
111
67
68
23
Số bị - chia số- chia thương
Bác sĩ sói (Tiết 1) (GDKNS)
Bác sĩ sói (Tiết 2)
Sinh đầu tuần
3
25/1
Toán
CT(TC)
KC
ĐĐ
112
45
23
23
Bảng chia 3
Bác sĩ sói
Bác sĩ sói (GDKNS)
Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại (GDKNS)
4
6/2
TĐ
Toán
TD LTVC
Hát
69
113
45
23
23
Nội qui đảo khỉ (GDVSMT)
Một phần ba
TC: kết bạn
Từ ngữ về muông thú. Đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào?
Học hát : Chú chim nhỏ dễ thương
5
7/2
CT(NV)
Toán
MT TNXH
TC
46
114
23
23
Ngày hôi đua voi ở Tây Nguyên
Luyện tập
VT: Mẹ hoặc cô giáo
Ôn tập: xã hội
Ôn tập chủ đề phối hợp gấp, cắt , dán
6
8/2
TLV
Toán
TV
SHL
TD
23
115
23
23
46
Viết nội qui (GDKNS)
Tìm một thừa số của phép nhân
Chữ hoa T
Sinh cuối tuần
Đi nhanh chuyển sang chạy. TC kết bạn
Ngày soạn: 22/1/2014
Ngày dạy: 24/1/2014
Toán
SỐ BỊ CHIA- SỐ CHIA- THƯƠNG .
I/ MỤC TIÊU :
-Nhận biết được số bị chia, số chia, thương
-Biết cách tìm kết quả của phép chia.
II/ CHUẨN BỊ :
- Các thẻ từ ghi sẵn : Số bị chia- Số chia- Thương.
- Sách, vở BT, bảng con, bộ đồ dùng.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của Gv
Hoạt động của HS
1.ỔN ĐỊNH
2.BÀI CŨ : Luyện tập
3 hs lên bảng làm bài
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống .
2x 3 ( 2 x 5
8 : 2 ( 2 x 2
20 : 2 ( 6 x 2
Gv xét, ghi điểm
3.BÀI MỚI :
a/.Giới thiệu bài: Số bị chia- Số chia- Thương.
b/.Giới thiệu tên gọi thành phần và kết quả của phép chia.
Viết bảng : 6 : 2
6 : 2 = ?
Giới thiệu : Trong phép chia 6 : 2 = 3 thì 6 là số bị chia, 2 là số chia, 3 là Thương (vừa giảng vừa gắn thẻ từ).
+6 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
+2 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
+3 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
+Số bị chia là số như thế nào trong phép chia ?
+Số chia là số như thế nào trong phép chia ?
+Thương là gì ?
6 : 2 = 3, 3 là thương trong phép chia 6 : 2 = 3 nên 6 : 2 cũng là thương của phép chia này.
GV gọi 1 HS nêu 1 ví dụ về phép chia, gọi tên từng số trong phép chia đó.
c/.dẫn hs hành .
Bài 1 :Tính rồi điền số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu)
Viết bảng : 8 : 2 và hỏi 8 : 2 = ?
Hãy nêu tên gọi thành phần và kết quả của phép tính chia trên ?
Vậy ta phải viết các số của phép chia này vào bảng ra sao ?
Gv cho hs làm vào vở
Gv nhận xét.
Bài 2 :Tính nhẩm:
Gv cho hs làm vào vở
Gv xét.
4/.CỦNG CỐ:
Nêu tên gọi thành phần và kết quả của phép chia 20 : 2 = 10.
5.DẶN DÒ:
Gv nhận xét tiết học.
3 em lên bảng. Cả lớp làm bảng con,
HS tìm kết quả: 6: 2=3
Đọc: 6 chia 2 bằng 3.
+6 gọi là số bị chia.
+2 gọi là số chia.
+3 gọi là thương.
+Là một trong hai thành phần của phép chia (hay là số được chia thành hai phần bằng nhau)
+Là thành
 








Các ý kiến mới nhất