Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

tuần 23 lớp 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Thị Hồng Lắm
Ngày gửi: 18h:55' 22-10-2014
Dung lượng: 312.5 KB
Số lượt tải: 84
Số lượt thích: 0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 23
(Từ 24/01/2014 đến 08/02/2014)
Thứ/ngày
Môn
Tiết
Tên bài dạy


2
24/1
Toán
TĐ
TĐ
SHDC
111
67
68
23
Số bị - chia số- chia thương
Bác sĩ sói (Tiết 1) (GDKNS)
Bác sĩ sói (Tiết 2)
Sinh đầu tuần


3
25/1
Toán
CT(TC)
KC
ĐĐ
112
45
23
23
Bảng chia 3
Bác sĩ sói
Bác sĩ sói (GDKNS)
Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại (GDKNS)


4
6/2
TĐ
Toán
TD LTVC

Hát
69
113
45
23

23
Nội qui đảo khỉ (GDVSMT)
Một phần ba
TC: kết bạn
Từ ngữ về muông thú. Đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào?
Học hát : Chú chim nhỏ dễ thương


5
7/2
CT(NV)
Toán
MT TNXH
TC
46
114
23
23
Ngày hôi đua voi ở Tây Nguyên
Luyện tập
VT: Mẹ hoặc cô giáo
Ôn tập: xã hội
Ôn tập chủ đề phối hợp gấp, cắt , dán


6
8/2
TLV
Toán
TV
SHL
TD
23
115
23
23
46
Viết nội qui (GDKNS)
Tìm một thừa số của phép nhân
Chữ hoa T
Sinh cuối tuần
Đi nhanh chuyển sang chạy. TC kết bạn








Ngày soạn: 22/1/2014
Ngày dạy: 24/1/2014
Toán
SỐ BỊ CHIA- SỐ CHIA- THƯƠNG .
I/ MỤC TIÊU :
-Nhận biết được số bị chia, số chia, thương
-Biết cách tìm kết quả của phép chia.
II/ CHUẨN BỊ :
- Các thẻ từ ghi sẵn : Số bị chia- Số chia- Thương.
- Sách, vở BT, bảng con, bộ đồ dùng.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của Gv
Hoạt động của HS

1.ỔN ĐỊNH
2.BÀI CŨ : Luyện tập
3 hs lên bảng làm bài
Điền dấu thích hợp vào chỗ trống .
2x 3 ( 2 x 5
8 : 2 ( 2 x 2
20 : 2 ( 6 x 2
Gv xét, ghi điểm
3.BÀI MỚI :
a/.Giới thiệu bài: Số bị chia- Số chia- Thương.
b/.Giới thiệu tên gọi thành phần và kết quả của phép chia.
Viết bảng : 6 : 2
6 : 2 = ?
Giới thiệu : Trong phép chia 6 : 2 = 3 thì 6 là số bị chia, 2 là số chia, 3 là Thương (vừa giảng vừa gắn thẻ từ).
+6 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
+2 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
+3 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 = 3 ?
+Số bị chia là số như thế nào trong phép chia ?

+Số chia là số như thế nào trong phép chia ?
+Thương là gì ?


6 : 2 = 3, 3 là thương trong phép chia 6 : 2 = 3 nên 6 : 2 cũng là thương của phép chia này.
GV gọi 1 HS nêu 1 ví dụ về phép chia, gọi tên từng số trong phép chia đó.
c/.dẫn hs hành .
Bài 1 :Tính rồi điền số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu)
Viết bảng : 8 : 2 và hỏi 8 : 2 = ?
Hãy nêu tên gọi thành phần và kết quả của phép tính chia trên ?



Vậy ta phải viết các số của phép chia này vào bảng ra sao ?
Gv cho hs làm vào vở







Gv nhận xét.
Bài 2 :Tính nhẩm:
Gv cho hs làm vào vở




Gv xét.
4/.CỦNG CỐ:
Nêu tên gọi thành phần và kết quả của phép chia 20 : 2 = 10.
5.DẶN DÒ:
Gv nhận xét tiết học.


3 em lên bảng. Cả lớp làm bảng con,









HS tìm kết quả: 6: 2=3
Đọc: 6 chia 2 bằng 3.



+6 gọi là số bị chia.
+2 gọi là số chia.
+3 gọi là thương.
+Là một trong hai thành phần của phép chia (hay là số được chia thành hai phần bằng nhau)
+Là thành
 
Gửi ý kiến