Tìm kiếm Giáo án
lop 1 tuan 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 06h:05' 02-10-2013
Dung lượng: 401.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Phan Thị Thúy Hằng
Ngày gửi: 06h:05' 02-10-2013
Dung lượng: 401.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Buổi chiều
Luyện Tiếng Việt
ôn Luyện bài d- đ
I. Mục tiêu:
- Củng cố cho HS đọc âm d, đ và một số tiếng, từ mang âm đ, đ
- HS luyện đọc bài trong SGK
- HS hoàn thành vở bài tập Tiếng Việt bài d, đ (HS khá, giỏi làm hết. HS TB- Yếu: Viết nửa số dòng)
II. Các hoạt động dạy học :
Giới thiệu bài : 1P
Các hoạt động :
Hoạt động 1: Luyện đọc( 17 phút)
* Luyện đọc ở bảng: GV ghi bảng âm d , đ và một số tiếng, từ mang âm đang ôn cho HS luyện đọc ( cá nhân -ĐT) :
d- đ
dế đò đa
da đi đố
da bò ; đố bé
* Luyện đọc ở SGK: GV gọi HS đọc bài ở SGK ( 3 em ) sau đó yêu cầu HS luyện đoc theo bàn.
GV theo dõi HS đọc và kiểm tra từng em đọc.
Nghỉ giữa tiết
Hoạt động 2: 10p Làm bài tập vào vở BT :
Bài 1 : Nối
HS nối từ, tiếng với tranh thích hợp
GV yêu cầu HS quan sát tranh, đọc tiếng sau đó mới nối.
GV theo dõi, chữa bài
Bài 2 : Điền d hay đ.
HS tự làm, GV gọi HS đọc các tiếng
Bài 3 : Viết
HS khá, giỏi viết hết, HS TB, yếu viết nửa số dòng
GV quan sát, hướng dẫn HS yếu.
Hoạt động 3: 3PTrò chơi: Tìm tiếng chứa âm vừa học
GV tổ chức cho HS tìm tiếng chứa âm d, đ. Lần lượt mỗi tổ đưa ra đáp án. Sau 4 lượt chơi, tổ nào tìm được nhiều tiếng nhất mà không bị lặp sẽ được khen thưởng.
3.Củng cố, dặn dò: 2P
Cho học sinh mở sách giáo khoa ra luyện đọc ĐT một lượt.
Giáo viên nhận xét giờ học.
________________________________
Luyện toán
Ôn tập: lớn hơn, bé hơn, bằng nhau
I. Mục tiêu:
Giúp học sinh củng cố khái niệm sử dụng các từ" Bé hơn"; " Lớn hơn"; " Bằng nhau" và các dấu <, > , = để so sánh các số trong phạm vi 5
II. Đồ dùng dạy học
Các con số 1, 2, 3, 4, 5 và dấu >
III. Hoạt động dạy - học
Hoạt động 1: Giới thiệu bài: 2P
GV giới thiệu bài, nêu nội dung tiết luyện.
Hoạt động 2: Luyện tập 30P
Học sinh làm bài tập vào vở ô ly
Gv hướng dẫn HS cách trình bày vào vở.
Bài 1: Viết dấu >, dấu <, dấu bằng= (mỗi dấu một dòng)
GV viết mẫu trên bảng, giảng lại cách viết, yêu cầu HS viết vào vở.
Quan sát, hướng dẫn HS viết chưa đẹp.
Bài 2: Điền dấu >, <, =
HS làm bài vào bản con 2 dòng đầu.
HS làm 3 dòng sau vào vở, GV hướng dẫn HS cách trình bày
GV gọi HS đọc lại kết quả ở bảng.
4....5 5....1
3....3 3....2
2....1 2....3 31
4.....4 1....1 4…3
54 14 2…2
Nghỉ giữa tiết
Bài 3: Nối: HS TB yếu chỉ làm Câu a
a 4 >
b. 3 >
GV ghi đề lên bảng, yêu cầu HS nêu cách làm.
HS thảo luận nhóm 4 làm vào phiếu. GV gọi đại diện nhóm trình bày kết quả.
GV nhận xét.
Ho
 








Các ý kiến mới nhất