bai 2 - lifeline pre intermediate

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Mai Hoa
Ngày gửi: 00h:36' 04-01-2010
Dung lượng: 84.5 KB
Số lượt tải: 109
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Mai Hoa
Ngày gửi: 00h:36' 04-01-2010
Dung lượng: 84.5 KB
Số lượt tải: 109
Số lượt thích:
0 người
THEORETIACAL LESSON PLAN
Subject: English
Lesson plan number: 8
Number of period: 1
Teaching date: 19/12/2009
Number of previous lessons: 20
Teaching lesson: Unit 2 – Listening and speaking
A. AIMS/ MỤC TIÊU BÀI HỌC:
After studying the lesson, students will be able to/ Sau khi học xong bài này, học sinh (sinh viên) có khả năng:
- Understand the use of present continuous tense to describe arrangements in the future/ Hiểu được thời hiện tại tiếp diễn được sử dụng để miêu tả kế hoạch trong tương lai.
- Use expressions to make arrangements for meetings/ Vận dụng được các cấu trúc, mẫu câu để sắp xếp cuộc hẹn.
B. TEACHING PROCEDURE/ KẾ HOẠCH LÊN LỚP:
I. CLASS ORGANISATION/ ỔN ĐỊNH LỚP: Time/Thời gian: 1 minute/ 1 phút
Absent students/ Số học sinh vắng:……………..
Name of absent students: Tên học sinh vắng:
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ Nội dung nhắc nhở:
II. CHECKING THE PREVIOUS LESSON/ KIỂM TRA BÀI CŨ: Time/ Thời gian: 4 minutes/ 4 phút.
STT
Tên học sinh
Câu hỏi kiểm tra
Điểm
1
2
III. GIẢNG BÀI MỚI/ THE NEW LESSON: Thời gian: 38 phút
1. Introduction into the new lesson/ Đặt vấn đề vào bài mới:
In our life, we often make arrangements for meeting with friends or relatives. Making arrangements is a negotiation. You have to learn how to ask if your friend/ relative is free and to arrange time. In our lesson today, you will be able to make arrangements/ Trong cuộc sống, chúng ta có những lúc sắp xếp các cuộc hẹn với bạn bè và người thân. Bạn học cách hỏi xem bạn mình có rảnh rỗi không, cách ấn định thời gian.Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ biết cách sắp xếp cuộc hẹn.
2. The new lesson/ Nội dung bài mới:
The teaching contents
Time
Methods
Teaching aids
Activities of teacher
Activities of students
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Unit 2: Appearances
-Listening and speaking
1. Listening/ Nghe
Pre-listening/ Chuẩn bị trước khi nghe
- Play “Jumbled words”/ Yêu cầu học sinh chơi trò chơi “Jumbled words”.
20
Guiding
Obrserving
Giving comments
Listening
Working in groups
Projector
Pointing pen
1.1. Listen and answer the questions/ Nghe và trả lời câu hỏi
- Students listen and answer the questions/ Học sinh nghe và trả lời câu hỏi.
Câu hỏi:
1. Who are two people?
2. What tense do they use for talking about arrangements?
Guiding
Observing
Giving comments
Listening
Listening to the tape
Working in groups
Projector
Cassette
Poiting pen
1.2. Listen and find the mistakes in the diary/ Nghe và tìm lỗi sai trong nhật ký
- Listen and find the mistakes in Mary’s and Alan’s diaries/ Học sinh nghe và tìm những chi tiết sai trong nhật ký của Alan và Mary.
- Describe arrangements of Mary and Alan/ Học sinh miêu tả kế hoạch trong tuần của Mary và Alan.
Guiding
Observing
Giving comments
Listening
Listening to the tape
Working in groups
Projector
Cassette
Poiting pen
Conversation pieces
Students find the expressions in the conversations which are used to arrange meetings/ Học sinh tìm những cấu trúc trong đoạn hội thoại được sử dụng để sắp đặt cuộc hẹn.
Guiding
Obrserving
Giving comments
Listening
Working in groups
Projector
Pointing pen
2. Arranging meetings/ Sắp xếp cuộc hẹn
- Students to arrange meeting with the time (Use the expressions in Conversation pieces)/ Sắp xếp cuộc hẹn với các cụm từ thời gian cho trước (sử dụng các cụm từ, cấu trúc trong phần Conversation piecies)
6
Guiding
Obrserving
Giving comments
Listening
Working in groups
Projector
Pointing pen
3. Your diary/ Nhật ký của bạn
3.1. Make arrangements with your classmates/ Sắp xếp cuộc hẹn với bạn cùng lớp
Students fill in the diary with arrangements for next week/ Học sinh viết kế hoạch cho tuần sau.
- Students arrange meetings
Subject: English
Lesson plan number: 8
Number of period: 1
Teaching date: 19/12/2009
Number of previous lessons: 20
Teaching lesson: Unit 2 – Listening and speaking
A. AIMS/ MỤC TIÊU BÀI HỌC:
After studying the lesson, students will be able to/ Sau khi học xong bài này, học sinh (sinh viên) có khả năng:
- Understand the use of present continuous tense to describe arrangements in the future/ Hiểu được thời hiện tại tiếp diễn được sử dụng để miêu tả kế hoạch trong tương lai.
- Use expressions to make arrangements for meetings/ Vận dụng được các cấu trúc, mẫu câu để sắp xếp cuộc hẹn.
B. TEACHING PROCEDURE/ KẾ HOẠCH LÊN LỚP:
I. CLASS ORGANISATION/ ỔN ĐỊNH LỚP: Time/Thời gian: 1 minute/ 1 phút
Absent students/ Số học sinh vắng:……………..
Name of absent students: Tên học sinh vắng:
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................ Nội dung nhắc nhở:
II. CHECKING THE PREVIOUS LESSON/ KIỂM TRA BÀI CŨ: Time/ Thời gian: 4 minutes/ 4 phút.
STT
Tên học sinh
Câu hỏi kiểm tra
Điểm
1
2
III. GIẢNG BÀI MỚI/ THE NEW LESSON: Thời gian: 38 phút
1. Introduction into the new lesson/ Đặt vấn đề vào bài mới:
In our life, we often make arrangements for meeting with friends or relatives. Making arrangements is a negotiation. You have to learn how to ask if your friend/ relative is free and to arrange time. In our lesson today, you will be able to make arrangements/ Trong cuộc sống, chúng ta có những lúc sắp xếp các cuộc hẹn với bạn bè và người thân. Bạn học cách hỏi xem bạn mình có rảnh rỗi không, cách ấn định thời gian.Trong bài hôm nay, chúng ta sẽ biết cách sắp xếp cuộc hẹn.
2. The new lesson/ Nội dung bài mới:
The teaching contents
Time
Methods
Teaching aids
Activities of teacher
Activities of students
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
Unit 2: Appearances
-Listening and speaking
1. Listening/ Nghe
Pre-listening/ Chuẩn bị trước khi nghe
- Play “Jumbled words”/ Yêu cầu học sinh chơi trò chơi “Jumbled words”.
20
Guiding
Obrserving
Giving comments
Listening
Working in groups
Projector
Pointing pen
1.1. Listen and answer the questions/ Nghe và trả lời câu hỏi
- Students listen and answer the questions/ Học sinh nghe và trả lời câu hỏi.
Câu hỏi:
1. Who are two people?
2. What tense do they use for talking about arrangements?
Guiding
Observing
Giving comments
Listening
Listening to the tape
Working in groups
Projector
Cassette
Poiting pen
1.2. Listen and find the mistakes in the diary/ Nghe và tìm lỗi sai trong nhật ký
- Listen and find the mistakes in Mary’s and Alan’s diaries/ Học sinh nghe và tìm những chi tiết sai trong nhật ký của Alan và Mary.
- Describe arrangements of Mary and Alan/ Học sinh miêu tả kế hoạch trong tuần của Mary và Alan.
Guiding
Observing
Giving comments
Listening
Listening to the tape
Working in groups
Projector
Cassette
Poiting pen
Conversation pieces
Students find the expressions in the conversations which are used to arrange meetings/ Học sinh tìm những cấu trúc trong đoạn hội thoại được sử dụng để sắp đặt cuộc hẹn.
Guiding
Obrserving
Giving comments
Listening
Working in groups
Projector
Pointing pen
2. Arranging meetings/ Sắp xếp cuộc hẹn
- Students to arrange meeting with the time (Use the expressions in Conversation pieces)/ Sắp xếp cuộc hẹn với các cụm từ thời gian cho trước (sử dụng các cụm từ, cấu trúc trong phần Conversation piecies)
6
Guiding
Obrserving
Giving comments
Listening
Working in groups
Projector
Pointing pen
3. Your diary/ Nhật ký của bạn
3.1. Make arrangements with your classmates/ Sắp xếp cuộc hẹn với bạn cùng lớp
Students fill in the diary with arrangements for next week/ Học sinh viết kế hoạch cho tuần sau.
- Students arrange meetings
 








Các ý kiến mới nhất