Bài 1. Liên kết trong văn bản

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Yến
Ngày gửi: 00h:09' 15-08-2019
Dung lượng: 117.8 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Yến
Ngày gửi: 00h:09' 15-08-2019
Dung lượng: 117.8 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
Lớp 7
Tuần 1
Tiết 4 LIÊN KẾT TRONG VĂN BẢN
A.Mụctiêucầnđạt:
I. Kiếnthức:
- Hiểurõliênkếtlàmộttrongnhữngđặctínhquantrọngnhấtcủavănbản.
- Biếtvậndụngnhữnghiểubiếtvềliênkếtvàoviệcđọc – hiểuvàtạolậpvănbản.
II. Kĩnăng:
- Nhậnbiếtvàphântíchliênkếtcủacácvănbản.
- Viếtcácđoạnvăn, bàivăncótínhliênkết.
III. Tháiđộ
-Cầnvậndụngnhữngkiếnthứcđãhọcđểbướcđầuxâydựngđượcnhữngvănbảncótínhliênkết.
IV. Địnhhướngnănglựchìnhthành.
Phântíchvàxửlíngữliệu
Hợptác
Giaotiếp
B. CHUẨN BỊ:
GV:
Phươngtiện, thiếtbị:
+ SGK, SGV, kếhoạchbàidạy
+ Phiếubàitập
PPDH: Thảoluậnnhóm,
II. HS:
- SGK, vởghi.
C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Hoạtđộng 1: Khởiđộng: Suynghĩvềvấnđềđặtratừbứchìnhdướiđây.
Từ ý kiếncủa HS, GV dẫndắtvàobài.
Bấtkìhoạtđộngnàotrongđờisốngcũngcầncósựliênkết, phốihợpchặtchẽ. Vậytrongvănhọccótínhliênkếtchặtchẽ hay không? Tínhchấtliênkếtđóngvaitrònhưthếnàotrongvănbản?
- HS trìnhbàydựđoáncủamình
Hoạtđộng 2: Hìnhthànhkiếnthức
Thao tác 1: Tìmhiểuliênkếtvàphươngtiệnliênkếttrongvănbản – phươngphápvấnđáp.
- HS đọc VD đượcghi ở sgk/17.
? Theo em, đọcmấydòngấyEn-ri-côcóthểhiểuđượcđiềugìbốmuốnnóichưa?
- Chưavìlờinóikhôngthểhiểuđượcrõkhicáccâuvăndiễnđạtsaingữpháp.
?VậyEn-ri-côchưathậthiểurõvìlí do gì? Hãytìmlí do xácđángtrongcáclí do nêudướiđây:
1. Vìcáccâuvănviếtcònkhóhiểu.
2. Vìcáccâuvănmụcđíchchưathậtrõràng.
3. Vìgiữacáccâucònchưacósựliênkết
- Chỉcócâuvănchínhxácrõràng, đúngngữphápthìvẫnchưađảmbảosẽlàmnênvănbản. Khôngthểcóvănbảnnếucáccâu, cácđoạntrongđókhôngnốiliền.
?Vậymuốnchođoạnvăncóthểhiểuđượcthìphảicótínhchấtgì?
? Liênkếtcóvaitrònhưthếnào?
HS traođổinhómđôitrìnhbày.
- GV nhậnxét, chuẩnhóakiếnthức
Thao tác 2: Thảoluậnnhómtrảlờicâuhỏimục 2 sgk/18,hoànthànhvàobảngphụ.
- HS cóthờigian 5’ đểthảoluậncâuhỏicủa GV đưara.
?Nhóm 1:Đoạnvăn ở phần 1.a vìsaotrởnênkhóhiểu? Hãysửalạiđoạnvăntheocáchdễhiểunhất.
- Đoạnvănthiếunội dung.
- Sửalại: Trướcmặtcôgiáo con đãthiếulễđộvớimẹ.Việcnhưthế con khôngbaogiờtáiphạmnữa. En-ri- côcủabố ạ! Sựhỗláocủa con nhưnhátdaođâmváotimbốvậy!Bốnhớ.
?Nhóm 2: So sánhnhữngcâutrênvớinguyênvănbàiviếtCổngtrườngmởravàchobiếtngườiviếtđãchépthiếu hay sai ở chỗnào?Emthấybênnàocósựliênkết,bênnàokhôngcósựliênkết?
Hs: Pháthiện, trảlời.
*GV chốt: Những VD chothấycácbộphậncủavănbảnthườngphảiđượcgắnbó, nốibuộcvớinhaunhờnhữngphươngtiệnngônngữ (từ,câu) cótínhliênkết.
HS: Đoạnvănbài 2 sgk/19
? Nhóm 3:Đoạnvăntrêngiữacáccâucónhữngtừngữliênkết hay không? Hãychỉravàgạchdướicáctừngữđótrongđoạnvăn?
?Tómlại:Vănbảnrấtcầnsựliênkết ở nhữngmặtnào?
* GV kháiquátlạibài, gọihsđọcghinhớ.
I. Liên kết và phương tiện liên kết trong văn bản:
1. Tính liên kết của văn bản:
VD: Sgk/17
( Các câu chưa nối liền với nhau một cách tự nhiên, hợp lý.
( Chưa liên kết.
- Liên kết là một trong những tính chất quan trọng nhất của văn bản , làm cho văn bản trở nên có nghĩa ,dễ hiểu.
2. Phương tiện liên kết:
a. Liên kết về hình thức:
- Một ngày kia……còn bây giờ
( Phép nghịch đối
- Giấc ngủ đến với con,gương mặt thanh thoát của con
( Phép lặp
( Cần có sự liên kết về mặt hình thức(sử dụng những phương tiện liên kết).
b. Liên kết về nội dung:
VD: Bài tập 2 sgk/19
- Tôi nhớ đến mẹ tôi…………mẹ tôi ……sáng nay…………chiều nay…..
( Có sự liên kết về mặt hình thức nhưng chưa có sự liên kết về mặt nội dung.
( Cần có sự liên kết về mặt nội dung.
- Điều kiện để một văn bản có tính liên kết:+ Nội dung của các câu, cac đoạn thống nhất và gắn bó chặt chẽ với nhau. Liên kết trong văn bản được thể hiện ở hai phương diện nội dung và hình thức.
+ Các câu trong văn bản phải sử dụng phương tiện ngôn ngữ liên kết một cách thích hợp.
* Ghi nhớ: SGK/17II. Luyện tập:
Hoạtđộng 3: Luyệntập
- HS thựchiệncácbàitậptrong SGK.
II. LUYỆN TẬP:
Bài 1/19
(1) Một quan chức…..như sau: (4)
“Ra….này!”.(2)Và ông……hành lang
(5)nghe lời… các cô.(3)Các thầy…hs.
Bài 2/19
- Đoạn văn chưa có tính liên kết.
- Vì chỉ đúng về hình thức ngôn ngữ song không cùng nói về một nội dung.
Bài 3/19
Bà ơi! …hình bóng của bà…bà trồng cây,cháu chạy…Bà bảo khi nào…bà
…cháu….Thế là bà ôm cháu vào lòng,hôn cháu….
Bài 4 (19):
Nếu tách riêng 2 câu văn thì đoạn văn sẽ rời rạc nhưng nếu đọc tiếp câu 3 thì ta thấy câu 3 kết nối 2 câu trên thành 1 thể thống nhất làm đoạn văn có tính liên kết chặt chẽ.
Hoạtđộng 4: Vậndụng – tìmtòimởrộng
- GV yêucầu HS sưutầmmộtmẫutruyệnngắnmàemyêuthíchvàchỉratínhliênkếttrongđoạnvănemsưutầmđược.
- HS vềnhàthựchiện.
- Chia sẻvớibạnvàchỉratínhliênkếttrongmẫutruyệnemsưutầmđược.
Tuần 1
Tiết 4 LIÊN KẾT TRONG VĂN BẢN
A.Mụctiêucầnđạt:
I. Kiếnthức:
- Hiểurõliênkếtlàmộttrongnhữngđặctínhquantrọngnhấtcủavănbản.
- Biếtvậndụngnhữnghiểubiếtvềliênkếtvàoviệcđọc – hiểuvàtạolậpvănbản.
II. Kĩnăng:
- Nhậnbiếtvàphântíchliênkếtcủacácvănbản.
- Viếtcácđoạnvăn, bàivăncótínhliênkết.
III. Tháiđộ
-Cầnvậndụngnhữngkiếnthứcđãhọcđểbướcđầuxâydựngđượcnhữngvănbảncótínhliênkết.
IV. Địnhhướngnănglựchìnhthành.
Phântíchvàxửlíngữliệu
Hợptác
Giaotiếp
B. CHUẨN BỊ:
GV:
Phươngtiện, thiếtbị:
+ SGK, SGV, kếhoạchbàidạy
+ Phiếubàitập
PPDH: Thảoluậnnhóm,
II. HS:
- SGK, vởghi.
C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS
NỘI DUNG CẦN ĐẠT
Hoạtđộng 1: Khởiđộng: Suynghĩvềvấnđềđặtratừbứchìnhdướiđây.
Từ ý kiếncủa HS, GV dẫndắtvàobài.
Bấtkìhoạtđộngnàotrongđờisốngcũngcầncósựliênkết, phốihợpchặtchẽ. Vậytrongvănhọccótínhliênkếtchặtchẽ hay không? Tínhchấtliênkếtđóngvaitrònhưthếnàotrongvănbản?
- HS trìnhbàydựđoáncủamình
Hoạtđộng 2: Hìnhthànhkiếnthức
Thao tác 1: Tìmhiểuliênkếtvàphươngtiệnliênkếttrongvănbản – phươngphápvấnđáp.
- HS đọc VD đượcghi ở sgk/17.
? Theo em, đọcmấydòngấyEn-ri-côcóthểhiểuđượcđiềugìbốmuốnnóichưa?
- Chưavìlờinóikhôngthểhiểuđượcrõkhicáccâuvăndiễnđạtsaingữpháp.
?VậyEn-ri-côchưathậthiểurõvìlí do gì? Hãytìmlí do xácđángtrongcáclí do nêudướiđây:
1. Vìcáccâuvănviếtcònkhóhiểu.
2. Vìcáccâuvănmụcđíchchưathậtrõràng.
3. Vìgiữacáccâucònchưacósựliênkết
- Chỉcócâuvănchínhxácrõràng, đúngngữphápthìvẫnchưađảmbảosẽlàmnênvănbản. Khôngthểcóvănbảnnếucáccâu, cácđoạntrongđókhôngnốiliền.
?Vậymuốnchođoạnvăncóthểhiểuđượcthìphảicótínhchấtgì?
? Liênkếtcóvaitrònhưthếnào?
HS traođổinhómđôitrìnhbày.
- GV nhậnxét, chuẩnhóakiếnthức
Thao tác 2: Thảoluậnnhómtrảlờicâuhỏimục 2 sgk/18,hoànthànhvàobảngphụ.
- HS cóthờigian 5’ đểthảoluậncâuhỏicủa GV đưara.
?Nhóm 1:Đoạnvăn ở phần 1.a vìsaotrởnênkhóhiểu? Hãysửalạiđoạnvăntheocáchdễhiểunhất.
- Đoạnvănthiếunội dung.
- Sửalại: Trướcmặtcôgiáo con đãthiếulễđộvớimẹ.Việcnhưthế con khôngbaogiờtáiphạmnữa. En-ri- côcủabố ạ! Sựhỗláocủa con nhưnhátdaođâmváotimbốvậy!Bốnhớ.
?Nhóm 2: So sánhnhữngcâutrênvớinguyênvănbàiviếtCổngtrườngmởravàchobiếtngườiviếtđãchépthiếu hay sai ở chỗnào?Emthấybênnàocósựliênkết,bênnàokhôngcósựliênkết?
Hs: Pháthiện, trảlời.
*GV chốt: Những VD chothấycácbộphậncủavănbảnthườngphảiđượcgắnbó, nốibuộcvớinhaunhờnhữngphươngtiệnngônngữ (từ,câu) cótínhliênkết.
HS: Đoạnvănbài 2 sgk/19
? Nhóm 3:Đoạnvăntrêngiữacáccâucónhữngtừngữliênkết hay không? Hãychỉravàgạchdướicáctừngữđótrongđoạnvăn?
?Tómlại:Vănbảnrấtcầnsựliênkết ở nhữngmặtnào?
* GV kháiquátlạibài, gọihsđọcghinhớ.
I. Liên kết và phương tiện liên kết trong văn bản:
1. Tính liên kết của văn bản:
VD: Sgk/17
( Các câu chưa nối liền với nhau một cách tự nhiên, hợp lý.
( Chưa liên kết.
- Liên kết là một trong những tính chất quan trọng nhất của văn bản , làm cho văn bản trở nên có nghĩa ,dễ hiểu.
2. Phương tiện liên kết:
a. Liên kết về hình thức:
- Một ngày kia……còn bây giờ
( Phép nghịch đối
- Giấc ngủ đến với con,gương mặt thanh thoát của con
( Phép lặp
( Cần có sự liên kết về mặt hình thức(sử dụng những phương tiện liên kết).
b. Liên kết về nội dung:
VD: Bài tập 2 sgk/19
- Tôi nhớ đến mẹ tôi…………mẹ tôi ……sáng nay…………chiều nay…..
( Có sự liên kết về mặt hình thức nhưng chưa có sự liên kết về mặt nội dung.
( Cần có sự liên kết về mặt nội dung.
- Điều kiện để một văn bản có tính liên kết:+ Nội dung của các câu, cac đoạn thống nhất và gắn bó chặt chẽ với nhau. Liên kết trong văn bản được thể hiện ở hai phương diện nội dung và hình thức.
+ Các câu trong văn bản phải sử dụng phương tiện ngôn ngữ liên kết một cách thích hợp.
* Ghi nhớ: SGK/17II. Luyện tập:
Hoạtđộng 3: Luyệntập
- HS thựchiệncácbàitậptrong SGK.
II. LUYỆN TẬP:
Bài 1/19
(1) Một quan chức…..như sau: (4)
“Ra….này!”.(2)Và ông……hành lang
(5)nghe lời… các cô.(3)Các thầy…hs.
Bài 2/19
- Đoạn văn chưa có tính liên kết.
- Vì chỉ đúng về hình thức ngôn ngữ song không cùng nói về một nội dung.
Bài 3/19
Bà ơi! …hình bóng của bà…bà trồng cây,cháu chạy…Bà bảo khi nào…bà
…cháu….Thế là bà ôm cháu vào lòng,hôn cháu….
Bài 4 (19):
Nếu tách riêng 2 câu văn thì đoạn văn sẽ rời rạc nhưng nếu đọc tiếp câu 3 thì ta thấy câu 3 kết nối 2 câu trên thành 1 thể thống nhất làm đoạn văn có tính liên kết chặt chẽ.
Hoạtđộng 4: Vậndụng – tìmtòimởrộng
- GV yêucầu HS sưutầmmộtmẫutruyệnngắnmàemyêuthíchvàchỉratínhliênkếttrongđoạnvănemsưutầmđược.
- HS vềnhàthựchiện.
- Chia sẻvớibạnvàchỉratínhliênkếttrongmẫutruyệnemsưutầmđược.
 








Các ý kiến mới nhất