lien ket cong hoa tri

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Đình Huy
Ngày gửi: 14h:39' 21-11-2010
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 248
Nguồn:
Người gửi: Trương Đình Huy
Ngày gửi: 14h:39' 21-11-2010
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 248
Số lượt thích:
0 người
Kính chào Quý Thầy - Cô và các em !
gv : Trương Đình Huy
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Viết cấu hình electron của
H(Z=1), He(Z=2), C(Z=6), N(Z=7), O(Z=8),
Ne(Z=10), Na(Z=11), Cl(Z=17), Ar(Z=18).
Câu 2:
+Liên kết ion được hình thành như thế nào?
+ Biểu diễn sự hình thành liên kết ion trong phân tử NaCl ?
Liên kết ion thường được tạo nên từ các nguyên tử có tính chất khác hẳn nhau là kim loại và phi kim. Vậy đối với các nguyên tử của cùng một nguyên tố ( H2 ; Cl2 ; N2…) hay những nguyên tố có tính chất gần giống nhau ( HCl ; CO2 …), chúng liên kết với nhau bằng cách nào ?
Bài 13 : LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1. Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau.
a. Sự hình thành phân tử hiđrô ( H2 )
b. Sự hình thành phân tử nitơ ( N2 )
2. Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử khác nhau.
a. Sự hình thành phân tử HCl
b. Sự hình thành phân tử CO2
3. Tính chất của các chất có liên kết cộng hóa trị
Bài 13 : LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành p/tử H2
Hydro và Hydro
H
H2
H
Bài 13 : LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành p/tử H2
Công thức e
Thay 2 dấu chấm (biểu diễn cặp e chung) bằng 1 gạch ( - ) ta có công thức cấu tạo:
H – H
Liên kết tạo thành do 1 cặp electron chung gọi là liên kết đơn.
H
+
H
→
H
H
Bài 13 : LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành p/tử H2
b) Sự hình thành p/tử N2
Trong phân tử N2, để đạt cấu hình của nguyên tử khí hiếm gần nhất ( Ne ), mỗi nguyên tử nitơ phải góp chung bao nhiêu electron ?
Em hãy viết CT electron và CTCT của N2 ?
Bài 13 : LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành p/tử H2
b) Sự hình thành p/tử N2
N ≡ N
N : 1s22s22p3
Ne: 1s22s22p6
N
N
N
+
→
↔
CT electron
CTCT
Liên kết tạo thành do 3 cặp electron chung gọi là liên kết ba.
Bài 13 : LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành p/tử H2
b) Sự hình thành p/tử N2
Liên kết trong phân tử H2, N2 như trên gọi là liên kết CHT.
Vậy liên kết CHT là gì?
Tại sao liên kết trong phân tử H2, N2 là liên kết CHT không phân cực ?
Vậy liên kết CHT không phân cực là liên kết như thế nào ?
Bài 13 : LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành p/tử H2
b) Sự hình thành p/tử N2
Kết luận :
Liên kết CHT là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
Liên kết CHT không cực : là liên kết mà trong đó cặp electron chung không bị lệch về phía nguyên tử nào.
Bài 13 : LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành p/tử H2
b) Sự hình thành p/tử N2
2/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử khác nhau. Sự hình thành hợp chất
a) Sự hình thành p/tử HCl
Để đạt cấu hình bền vững của khí hiếm gần nhất, mỗi nguyên tử ( H, Cl ) phải góp chung bao nhiêu electron ?
Hãy viết CT electron và công thức cấu tạo của HCl ?
Bài 13 : LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành p/tử H2
b) Sự hình thành p/tử N2
2/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử khác nhau. Sự hình thành hợp chất
a) Sự hình thành p/tử HCl
H . + . Cl : ? H : Cl :
. .
. .
. .
. .
1H : 1s1
17Cl : 1s22s22p63s23p5
CT electron
CTCT : H - Cl
LK CHT có cực là liên kết CHT trong đó cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
Bài 13 : LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành p/tử H2
b) Sự hình thành p/tử N2
2/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử khác nhau. Sự hình thành hợp chất
a) Sự hình thành p/tử HCl
b) Sự hình thành p/tử CO2
Để đạt cấu hình bền vững của khí hiếm gần nhất, mỗi nguyên tử ( C, O ) phải góp chung bao nhiêu electron ?
Hãy viết CT electron và công thức cấu tạo của CO2 ?
Bài 13 : LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành p/tử H2
b) Sự hình thành p/tử N2
2/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử khác nhau. Sự hình thành hợp chất
a) Sự hình thành p/tử HCl
b) Sự hình thành p/tử CO2
6C : 1s22s22p2
8O : 1s22s22p4
O + C + O → O C O
CT electron
CTCT : O = C = O
Bài 13 : LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành p/tử H2
b) Sự hình thành p/tử N2
2/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử khác nhau. Sự hình thành hợp chất
a) Sự hình thành p/tử HCl
b) Sự hình thành p/tử CO2
3/ Tính chất của các chất có liên kết cộng hóa trị
Có thể tồn tại ở cả 3 trạng thái : rắn, lỏng, khí.
Các chất có bản chất giống nhau thì dễ hòa tan vào nhau.
Nói chung, các chất có liên kết CHT không cực không dẫn điện ở mọi trạng thái.
là liên kết trong đó cặp e chung không bị lệch về phía nguyên tử nào.
là lk trong đó cặp e chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
là lk do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
Góp chung electron
Cho và nhận electron
CỦNG CỐ
Em hãy cho thí dụ minh hoạ ?
DẶN DÒ
Về nhà làm bài tập 4, 6 SGK trang 64
và bài tập 3.15 → 3.30 sách BT
Xem trước phần II. ĐỘ ÂM ĐIỆN VÀ LIÊN KẾT HÓA HỌC
Cảm ơn sự chú ý lắng nghe
của quý Thầy - Cô và các em !
gv : Trương Đình Huy
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Viết cấu hình electron của
H(Z=1), He(Z=2), C(Z=6), N(Z=7), O(Z=8),
Ne(Z=10), Na(Z=11), Cl(Z=17), Ar(Z=18).
Câu 2:
+Liên kết ion được hình thành như thế nào?
+ Biểu diễn sự hình thành liên kết ion trong phân tử NaCl ?
Liên kết ion thường được tạo nên từ các nguyên tử có tính chất khác hẳn nhau là kim loại và phi kim. Vậy đối với các nguyên tử của cùng một nguyên tố ( H2 ; Cl2 ; N2…) hay những nguyên tố có tính chất gần giống nhau ( HCl ; CO2 …), chúng liên kết với nhau bằng cách nào ?
Bài 13 : LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1. Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau.
a. Sự hình thành phân tử hiđrô ( H2 )
b. Sự hình thành phân tử nitơ ( N2 )
2. Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử khác nhau.
a. Sự hình thành phân tử HCl
b. Sự hình thành phân tử CO2
3. Tính chất của các chất có liên kết cộng hóa trị
Bài 13 : LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành p/tử H2
Hydro và Hydro
H
H2
H
Bài 13 : LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành p/tử H2
Công thức e
Thay 2 dấu chấm (biểu diễn cặp e chung) bằng 1 gạch ( - ) ta có công thức cấu tạo:
H – H
Liên kết tạo thành do 1 cặp electron chung gọi là liên kết đơn.
H
+
H
→
H
H
Bài 13 : LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành p/tử H2
b) Sự hình thành p/tử N2
Trong phân tử N2, để đạt cấu hình của nguyên tử khí hiếm gần nhất ( Ne ), mỗi nguyên tử nitơ phải góp chung bao nhiêu electron ?
Em hãy viết CT electron và CTCT của N2 ?
Bài 13 : LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành p/tử H2
b) Sự hình thành p/tử N2
N ≡ N
N : 1s22s22p3
Ne: 1s22s22p6
N
N
N
+
→
↔
CT electron
CTCT
Liên kết tạo thành do 3 cặp electron chung gọi là liên kết ba.
Bài 13 : LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành p/tử H2
b) Sự hình thành p/tử N2
Liên kết trong phân tử H2, N2 như trên gọi là liên kết CHT.
Vậy liên kết CHT là gì?
Tại sao liên kết trong phân tử H2, N2 là liên kết CHT không phân cực ?
Vậy liên kết CHT không phân cực là liên kết như thế nào ?
Bài 13 : LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành p/tử H2
b) Sự hình thành p/tử N2
Kết luận :
Liên kết CHT là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung.
Liên kết CHT không cực : là liên kết mà trong đó cặp electron chung không bị lệch về phía nguyên tử nào.
Bài 13 : LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành p/tử H2
b) Sự hình thành p/tử N2
2/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử khác nhau. Sự hình thành hợp chất
a) Sự hình thành p/tử HCl
Để đạt cấu hình bền vững của khí hiếm gần nhất, mỗi nguyên tử ( H, Cl ) phải góp chung bao nhiêu electron ?
Hãy viết CT electron và công thức cấu tạo của HCl ?
Bài 13 : LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành p/tử H2
b) Sự hình thành p/tử N2
2/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử khác nhau. Sự hình thành hợp chất
a) Sự hình thành p/tử HCl
H . + . Cl : ? H : Cl :
. .
. .
. .
. .
1H : 1s1
17Cl : 1s22s22p63s23p5
CT electron
CTCT : H - Cl
LK CHT có cực là liên kết CHT trong đó cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
Bài 13 : LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành p/tử H2
b) Sự hình thành p/tử N2
2/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử khác nhau. Sự hình thành hợp chất
a) Sự hình thành p/tử HCl
b) Sự hình thành p/tử CO2
Để đạt cấu hình bền vững của khí hiếm gần nhất, mỗi nguyên tử ( C, O ) phải góp chung bao nhiêu electron ?
Hãy viết CT electron và công thức cấu tạo của CO2 ?
Bài 13 : LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành p/tử H2
b) Sự hình thành p/tử N2
2/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử khác nhau. Sự hình thành hợp chất
a) Sự hình thành p/tử HCl
b) Sự hình thành p/tử CO2
6C : 1s22s22p2
8O : 1s22s22p4
O + C + O → O C O
CT electron
CTCT : O = C = O
Bài 13 : LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
I. SỰ HÌNH THÀNH LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ
1/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử giống nhau. Sự hình thành đơn chất
a) Sự hình thành p/tử H2
b) Sự hình thành p/tử N2
2/ Liên kết CHT hình thành giữa các nguyên tử khác nhau. Sự hình thành hợp chất
a) Sự hình thành p/tử HCl
b) Sự hình thành p/tử CO2
3/ Tính chất của các chất có liên kết cộng hóa trị
Có thể tồn tại ở cả 3 trạng thái : rắn, lỏng, khí.
Các chất có bản chất giống nhau thì dễ hòa tan vào nhau.
Nói chung, các chất có liên kết CHT không cực không dẫn điện ở mọi trạng thái.
là liên kết trong đó cặp e chung không bị lệch về phía nguyên tử nào.
là lk trong đó cặp e chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn.
là lk do lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu.
Góp chung electron
Cho và nhận electron
CỦNG CỐ
Em hãy cho thí dụ minh hoạ ?
DẶN DÒ
Về nhà làm bài tập 4, 6 SGK trang 64
và bài tập 3.15 → 3.30 sách BT
Xem trước phần II. ĐỘ ÂM ĐIỆN VÀ LIÊN KẾT HÓA HỌC
Cảm ơn sự chú ý lắng nghe
của quý Thầy - Cô và các em !
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất