Let's learn English 3 tuần 9 đến 18

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Hạnh
Ngày gửi: 23h:50' 09-12-2008
Dung lượng: 222.0 KB
Số lượt tải: 428
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Hạnh
Ngày gửi: 23h:50' 09-12-2008
Dung lượng: 222.0 KB
Số lượt tải: 428
Số lượt thích:
0 người
Tuần 9
Tiết : Theme two: My School
Unit four: School Activities
Period 1: SA. Look, listen and repeat; Look and say; Let’s talk.
I. The objectives:
- Cuối tiết học HS có thể hỏi và trả lời về các hoạt động đang diễn ra trong lớp học vào thời điểm được nói tới.
II. Language focus:
Vocabulary: read a book, write a letter, draw a picture...
2. Grammar: The present continuos tense.
What are you doing?
I’m writing a letter.
III. skills:
- Luyện các kĩ năng: Nghe và nói
IV. Teaching aids:
- Đài và băng cát xét dùng cho Unit 4
V. Procedure.
activities
I. New lesson
1. Look, listen and repeat.
- Yêu cầu HS nhìn tranh và tả tranh
- GV bật băng
- Bật lại băng
- Giới thiệu từ và cách dùng cấu trúc mới.
What are you doing?
writing a letter.
- Cho HS làm việc theo cặp
- Gọi một số HS đóng vai trước lớp
- HS nói cá nhân
- HS nghe băng 1 lượt.
- Nhìn tranh – Nghe – Nhắc lại 2 lần
- HS lắng nghe- đọc đồng thanh và chép vào vở
- Đọc theo cặp
- HS khác nghe và nhận xét
2. Look and say.
- Yêu cầu HS nhìn tranh và đọc các cụm từ
- Giới thiệu cấu trúc mới dùng để hỏi và trả lời về các hoạt động đang diễn ra trong lớp học:
What are you doing?
.....
- Cho HS lần lượt đóng vai theo tranh.
- Gọi các nhóm đóng vai các nhân vật trước lớp.
- HS đọc đồng thanh
- HS khác nghe
- Hoạt động nhóm đôi
- HS khác nghe và nhận xét
3. talk.
- Khuyến khích HS thảo luận về mục tiêu và nhiệm vụ cần làm.
- Yêu cầu HS nhớ lại cách trả lời mình đang làm gì.
- Cho HS làm việc theo cặp dựa vào gợi ý trong SGK
- Gọi một số cặp đóng vai trước lớp
- Cả lớp
- Lắng nghe
- Cặp mở
- HS khác nghe và nhận xét
III. Consolidation.
- Yêu cầu HS nhắc lại từ và cấu trúc mới học trong bài
- HS khác nghe và góp ý
IV. Home work
- Giao bài
+ bt 1,2,3 SBT
+ Học thuộc câu hỏi và trả lời từ đâu đến.
Unit four: School Activities
Period 2: SA. Listen and number, Say it right; Let’s write; Let’s play.
I. The objectives:
- Cuối tiết học HS có nghe, viết về các hoạt động đang diễn ra và đọc đúng được một số âm thể hiện qua các con chữ ing, dr và ow.
II. Language focus:
- Phonetics: singing draw now
Writing drink how
III. skills:
- Luyện các kĩ năng: Nghe và viết
IV. Teaching aids:
- Đài và băng cát xét dùng cho Unit 4
V. Procedure.
activities
I. Checking up the previous lesson.
- Yêu cầu một số cặp HS hỏi và trả lời đang làm gì (theo gợi ý của GV)
- HS khác nghe và cho nhận xét
II. New lesson.
4. Listen and number
- Cho HS trao đổi tình huống trong bài
- Cho HS nghe băng 2 lần
- Gọi HS nói đáp án
- Cho HS nghe lại một lần trớc khi cho đáp án đúng
Lời bài nghe
1.My name’s Phong. I’m reading a book now.
2. A: What are you doing?
B: I’m drawing a picture of my house.
3.I’m playing computer games now.
4. I’m at home. I’m writing a letter to my pen friend.
-
Tiết : Theme two: My School
Unit four: School Activities
Period 1: SA. Look, listen and repeat; Look and say; Let’s talk.
I. The objectives:
- Cuối tiết học HS có thể hỏi và trả lời về các hoạt động đang diễn ra trong lớp học vào thời điểm được nói tới.
II. Language focus:
Vocabulary: read a book, write a letter, draw a picture...
2. Grammar: The present continuos tense.
What are you doing?
I’m writing a letter.
III. skills:
- Luyện các kĩ năng: Nghe và nói
IV. Teaching aids:
- Đài và băng cát xét dùng cho Unit 4
V. Procedure.
activities
I. New lesson
1. Look, listen and repeat.
- Yêu cầu HS nhìn tranh và tả tranh
- GV bật băng
- Bật lại băng
- Giới thiệu từ và cách dùng cấu trúc mới.
What are you doing?
writing a letter.
- Cho HS làm việc theo cặp
- Gọi một số HS đóng vai trước lớp
- HS nói cá nhân
- HS nghe băng 1 lượt.
- Nhìn tranh – Nghe – Nhắc lại 2 lần
- HS lắng nghe- đọc đồng thanh và chép vào vở
- Đọc theo cặp
- HS khác nghe và nhận xét
2. Look and say.
- Yêu cầu HS nhìn tranh và đọc các cụm từ
- Giới thiệu cấu trúc mới dùng để hỏi và trả lời về các hoạt động đang diễn ra trong lớp học:
What are you doing?
.....
- Cho HS lần lượt đóng vai theo tranh.
- Gọi các nhóm đóng vai các nhân vật trước lớp.
- HS đọc đồng thanh
- HS khác nghe
- Hoạt động nhóm đôi
- HS khác nghe và nhận xét
3. talk.
- Khuyến khích HS thảo luận về mục tiêu và nhiệm vụ cần làm.
- Yêu cầu HS nhớ lại cách trả lời mình đang làm gì.
- Cho HS làm việc theo cặp dựa vào gợi ý trong SGK
- Gọi một số cặp đóng vai trước lớp
- Cả lớp
- Lắng nghe
- Cặp mở
- HS khác nghe và nhận xét
III. Consolidation.
- Yêu cầu HS nhắc lại từ và cấu trúc mới học trong bài
- HS khác nghe và góp ý
IV. Home work
- Giao bài
+ bt 1,2,3 SBT
+ Học thuộc câu hỏi và trả lời từ đâu đến.
Unit four: School Activities
Period 2: SA. Listen and number, Say it right; Let’s write; Let’s play.
I. The objectives:
- Cuối tiết học HS có nghe, viết về các hoạt động đang diễn ra và đọc đúng được một số âm thể hiện qua các con chữ ing, dr và ow.
II. Language focus:
- Phonetics: singing draw now
Writing drink how
III. skills:
- Luyện các kĩ năng: Nghe và viết
IV. Teaching aids:
- Đài và băng cát xét dùng cho Unit 4
V. Procedure.
activities
I. Checking up the previous lesson.
- Yêu cầu một số cặp HS hỏi và trả lời đang làm gì (theo gợi ý của GV)
- HS khác nghe và cho nhận xét
II. New lesson.
4. Listen and number
- Cho HS trao đổi tình huống trong bài
- Cho HS nghe băng 2 lần
- Gọi HS nói đáp án
- Cho HS nghe lại một lần trớc khi cho đáp án đúng
Lời bài nghe
1.My name’s Phong. I’m reading a book now.
2. A: What are you doing?
B: I’m drawing a picture of my house.
3.I’m playing computer games now.
4. I’m at home. I’m writing a letter to my pen friend.
-
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất