Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

let's learn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguễn Thọ (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:41' 30-10-2008
Dung lượng: 42.0 KB
Số lượt tải: 206
Số lượt thích: 0 người
THEME THREE : MY FAMILY
UNIT SEVEN: MY HEALTH

I. Common Knowledge:
Talk about the health
Ask and answer their health
Advice someone the way to keep their health
II. The important knowledge points:
Pronunciation:
Sick cough headache
Clock cloud teacher
Vocabulary:
Wh – question: what ‘s the matter….?
Modal verb: should
Động từ thường : take , get
Danh từ chỉ bệnh thông thường
Danh từ chỉ bộ phận cơ thể người
:
What’s the matter with you? I have……….
You should see a doctor
You shouldn’t………
T.Aids:
Photos in students’ book


SECTION A ( 1,2,3)
Goal:
Ask & answer health
Input:
Picture at page 66 & 67
Time
Content
Teacher
Pupils











15’























5’
Warm up:
- Chatting
Vocabulary:
- a fever : cảm
- a headache: nhức đầu
-a sore throat : đau họng
-a cough : ho
-a toothache: nhức răng

+ Checking: Matching.

Grammar:
- use picture at page 66


Structure:
* Hỏi đáp về trạng thái cơ thể:
_ What ‘s the matter with you ?
+ I have a fever

* Checking:
-what’s the matter with you? Và I have a fever ý hỏi và đáp gì?
- mẫu câu hỏi đáp về tuổi hay sức khoẻ?
What’s the matter with you ? or what the matter with you?
I have a fever or I have fever?
Pactice:
Picture cues & word cues page 67:
a heahache
a sorethroat
a cough
a toothache

Output :
_ Dùng các từ vừa được học để nói tình trạng sức khoẻ mà mình đã từng có


A: What’s the matter with you?
B: I have__________

Homework :
- Learn voc + gram by heart.
- do ex 2,3 p 49 ,50



Sets the scene.
- Reads model.
- Writes on the broad.

- Elicits by using pictures, situation
- Reads model.
- Writes on the broad.
- Asks meaning.

- Sets the scene.
- Reads model the text page 66

-elicit to sts say the structure
- explain



- Asks.








- Runs through voc.
-models 1 picture

- controls & observes
-remarks
- Guides the way to talk with friend




- Guess & answer.
- Read chorus.



- Give meaning.
- Copy.



- Listen & Answer.
- Read chorus
- groupwork
-pairwork

Copy down




- answer







- read chorus
- repeat
- practice chorus
- groupwork & pairwork

- pairwork





 
Gửi ý kiến