Tìm kiếm Giáo án
Chương II. §1. Làm quen với số nguyên âm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị thảo
Ngày gửi: 11h:17' 14-12-2014
Dung lượng: 330.0 KB
Số lượt tải: 67
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn thị thảo
Ngày gửi: 11h:17' 14-12-2014
Dung lượng: 330.0 KB
Số lượt tải: 67
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 15 Tiết: 42
BÀI 3: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
HS biết so sánh hai số nguyên và tìm được giá trị tuyệt đối của một số nguyên
2.Kỹ năng:
Rèn luyện tính chính xác của học sinh khi áp dụng quy tắc
3.Thái độ:
Rèn tính cẩn thận cho học sinh khi so sánh hai số nguyên và tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên.
4. Năng lực cần hướng tới cho học sinh
- Năng lực tư duy
- Năng lực tính toán
- Năng lực tự học- vấn đáp
II. bị- Phương tiện dạy học:
GV:
+ Mô hình một trục số nằm ngang.
+ Bảng phụ ghi chú ý (trang 71), nhận xét (trang 72) và bài tập Đúng / sai.
HS:
+ Thước kẻ có chia đơn vị
+ bài và làm bài tập đầy đủ.
+ Đọc trước bài mới.
III. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)
Nêu câu hỏi kiểm tra:
HS1: Tập Z các số nguyên bao gồm các số nào?
Viết ký hiệu:
-Chữa bài tập số 12 trang 68/ SBT
Tìm các số đối của các số:
+7; +3; -5; -2; -20
-HS trả lời: Tập Z các số nguyên bao gồm các số nguyên dương, số nguyên âm và số 0.
Z = (…;-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; ... (
-HS: lời bài 12/sbt
đối của các số: +7; +3; -5; -2; -20 lượt là: -7; -3; -5; 2; 20.
-HS 2: bài 10 trang 71 SGK
Hỏi: So sánh giá trị số 2 và số 4, so sánh vị trí điểm 2 và điểm 4 trên trục số.
HS: Trả lời
Điểm B: +2 (km)
Điểm C: -1 (km)
HS: 2 < 4
Trên trục số, điểm 2 nằm ở bên trái điểm 4.
Hoạt động 2: So sánh hai số nguyên (12 phút)
GV hỏi toàn lớp:
Chúng ta vừa so sánh số 2 và số 4 với vị trí của chúng trên tia số. Tương tự em hãy so sánh giá trị số 3 và số 5.
Sau đó hãy ra nhận xét về so sánh 2 số tự nhiên.
GV: Nhấn mạnh vấn đề.
Tương tự với việc so sánh hai số nguyên: Trong hai số nguyên khác nhau có một số nhỏ hơn số kia
a nhỏ hơn b ta a < b
hay b lớn hơn a và ta cĩ b > a
Khi biểu diễn số nguyên b (GV đưa ra nhận xét lên bảng phụ)
HS trả lời
3 < 5. Trên trục số, điểm 3 ở bên trái của điểm 5.
Nhận xét: Trong hai số tự nhiên khác nhau, có một số nhỏ hơn và trên trục số (nằm ngang) điểm biểu diễn của số nhỏ hơn nằm bên trái điểm biểu diễn của số lớn hơn.
HS nghe GV hướng dẫn phần tương tự với số nguyên
I. So sánh hai số nguyên.
Trong hai số nguên khác nhau có một số nhỏ hơn số kia
+ a nhỏ hơn b: a < b
hay b lớn hơn a: b > a
Cho HS làm ?1
(GVviết sẵn lên bảng phụ để HS điền vào chỗ trống)
GV giới thiệu chú ý số liền trước, số liền sau, yêu cầu HS lấy VD.
Cho HS làm ?2
GV hỏi:
- Mọi số nguyên dương so với số 0 thế nào?
- So sánh hai số nguyên âm với số 0, số nguyên âm với số nguyên dương.
GV yêu cầu học sinh khác đọc nội dung nhận xét SGK
GV cho HS động nhóm làm bài tập 12,13 trang 73 SGK.
GV đại diện 1 số nhóm lên bảng trình bày
GV: xét - đánh giá
Cả lớp làm ?1
- Lần lượt 3 HS lên bảng điền các câu a; b; c.
Lớp nhận xét.
- Ví dụ: -1 là số liền trước của số 0; +1 là số liền sau của số 0.
- HS lời ?2 và giải thích.
- HS trả
BÀI 3: THỨ TỰ TRONG TẬP HỢP CÁC SỐ NGUYÊN
I. Mục tiêu:
1.Kiến thức:
HS biết so sánh hai số nguyên và tìm được giá trị tuyệt đối của một số nguyên
2.Kỹ năng:
Rèn luyện tính chính xác của học sinh khi áp dụng quy tắc
3.Thái độ:
Rèn tính cẩn thận cho học sinh khi so sánh hai số nguyên và tìm giá trị tuyệt đối của một số nguyên.
4. Năng lực cần hướng tới cho học sinh
- Năng lực tư duy
- Năng lực tính toán
- Năng lực tự học- vấn đáp
II. bị- Phương tiện dạy học:
GV:
+ Mô hình một trục số nằm ngang.
+ Bảng phụ ghi chú ý (trang 71), nhận xét (trang 72) và bài tập Đúng / sai.
HS:
+ Thước kẻ có chia đơn vị
+ bài và làm bài tập đầy đủ.
+ Đọc trước bài mới.
III. Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)
Nêu câu hỏi kiểm tra:
HS1: Tập Z các số nguyên bao gồm các số nào?
Viết ký hiệu:
-Chữa bài tập số 12 trang 68/ SBT
Tìm các số đối của các số:
+7; +3; -5; -2; -20
-HS trả lời: Tập Z các số nguyên bao gồm các số nguyên dương, số nguyên âm và số 0.
Z = (…;-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3; ... (
-HS: lời bài 12/sbt
đối của các số: +7; +3; -5; -2; -20 lượt là: -7; -3; -5; 2; 20.
-HS 2: bài 10 trang 71 SGK
Hỏi: So sánh giá trị số 2 và số 4, so sánh vị trí điểm 2 và điểm 4 trên trục số.
HS: Trả lời
Điểm B: +2 (km)
Điểm C: -1 (km)
HS: 2 < 4
Trên trục số, điểm 2 nằm ở bên trái điểm 4.
Hoạt động 2: So sánh hai số nguyên (12 phút)
GV hỏi toàn lớp:
Chúng ta vừa so sánh số 2 và số 4 với vị trí của chúng trên tia số. Tương tự em hãy so sánh giá trị số 3 và số 5.
Sau đó hãy ra nhận xét về so sánh 2 số tự nhiên.
GV: Nhấn mạnh vấn đề.
Tương tự với việc so sánh hai số nguyên: Trong hai số nguyên khác nhau có một số nhỏ hơn số kia
a nhỏ hơn b ta a < b
hay b lớn hơn a và ta cĩ b > a
Khi biểu diễn số nguyên b (GV đưa ra nhận xét lên bảng phụ)
HS trả lời
3 < 5. Trên trục số, điểm 3 ở bên trái của điểm 5.
Nhận xét: Trong hai số tự nhiên khác nhau, có một số nhỏ hơn và trên trục số (nằm ngang) điểm biểu diễn của số nhỏ hơn nằm bên trái điểm biểu diễn của số lớn hơn.
HS nghe GV hướng dẫn phần tương tự với số nguyên
I. So sánh hai số nguyên.
Trong hai số nguên khác nhau có một số nhỏ hơn số kia
+ a nhỏ hơn b: a < b
hay b lớn hơn a: b > a
Cho HS làm ?1
(GVviết sẵn lên bảng phụ để HS điền vào chỗ trống)
GV giới thiệu chú ý số liền trước, số liền sau, yêu cầu HS lấy VD.
Cho HS làm ?2
GV hỏi:
- Mọi số nguyên dương so với số 0 thế nào?
- So sánh hai số nguyên âm với số 0, số nguyên âm với số nguyên dương.
GV yêu cầu học sinh khác đọc nội dung nhận xét SGK
GV cho HS động nhóm làm bài tập 12,13 trang 73 SGK.
GV đại diện 1 số nhóm lên bảng trình bày
GV: xét - đánh giá
Cả lớp làm ?1
- Lần lượt 3 HS lên bảng điền các câu a; b; c.
Lớp nhận xét.
- Ví dụ: -1 là số liền trước của số 0; +1 là số liền sau của số 0.
- HS lời ?2 và giải thích.
- HS trả
 








Các ý kiến mới nhất