Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KTRA HK2 TOAN1 CB

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Giang
Ngày gửi: 11h:15' 05-05-2008
Dung lượng: 121.0 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích: 0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TỔ TOÁN- TIN TRƯỜNG PTTH LÊ LỢI

KIỂM TRA HỌC KÌ II KHỐI 11 CƠ BẢN
Th?i gian 90`
Tiết 77 + 45

I. Mục đích yêu cầu:Học sinh nắm được :
+ Giới hạn của dãy số, giới hạn của hàm số ,xét tính liên tục của hàm số.
+ Các quy tắc tính đạo hàm,đạo hàm của hàm số lượng giác,đạo hàm cấp hai.
+ Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc.
II. Chuẩn bị:
+ Chuẩn bị của giáo viên : Đề kiểm tra.
+ Chuẩn bị của học sinh : Các kiến thức về: Giới hạn của dãy số, giới hạn của hàm số,xét tính liên tục của hàm số; Các quy tắc tính đạo hàm,đạo hàm của hàm số lượng giác,đạo hàm cấp hai; Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc.
III. Bảng ma trận đề

Mức độ

Nội

Nhận

biết

Thông

hiểu

Vận

dụng

Tổng

dung chính
 TN

 TL
 TN
 TL
 TN
 TL


Giới hạn của dãy số
1

0,25



1

0,25









0,5

Giới hạn của hàm số

1

0,25


0,5




0,5







1,25


Hàm số liên tục

1

0,25






0,5




0,5


1,25

Quy tắc tính đạo hàm

1

0,25


0,5
2

0,5


1

0,25





1,5

Đạo hàm của hàm số lượng giác
1

0,25


0,5
1

0,25


0,5




0,25


1,75

Đạo hàm cấp hai

1

0,25

1

0,25






0,25


0,75

Vectơ trong không gian. Quan hệ vuông góc
2


0,5



0,5
1


0,25



0,5
1


0,25



1



3


Tổng


2


2


1,5


2


0,5


2


10









IV. Đề kiểm tra
A.Trắc nghiệm ( 4 điểm): Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng.
Câu 1: lim bằng:
a) ; b) ; c) ; d) 
Câu 2: lim bằng:
a)  ; b) ; c) ; d) ­
Câu 3:  bằng:
a) ­ ; b) ­; c) ; d) 
Câu 4: Hàm số y =  + cosx liên trục trên tập nào sau đây ?
a) (­ (; 0) ; b) (0;+ () ; c) (­ (; 0) ((0;+ () ; d) (­ (; 0) ((0;+ ()

Câu 5: Đạo hàm của hàm số y = 5 + 2x ­ x2 tại x0= 2 bằng:
a) ­ 2 ; b) 2 ; c) ­ 4; d) 0

Câu 6: Đạo hàm của hàm số y = 3x3 + x2 ­ 4 tại x0= ­ 1 bằng:
a) 11 ; b) 7 ; c) ­ 11; d) 4

Câu 7: Hàm số nào sau đây có y`(x) = x2 ­ 2 ?
a) y = x3­ 2x ; b) y = x3­ x2 ; c) y = x3­ 2 ; d) y = x3­ 2x + 7
Câu 8: Hàm số y =  có đạo hàm y`(x) bằng :
a)  ; b)  ; c)  ; d) 

Câu 9: Hàm số y = sin(2x + 5) có đạo hàm y`(x) bằng :
a) cos(2x+5) ; b) 2cos(2x+5) ; c) cos(2x+5) ; d) 5cos(2x+5)
Câu 10: Hàm số y = cotx có đạo hàm y`() bằng :
a) 2 ; b)  ; c)  ; d) ­ 2
Câu 11: Hàm số y = x3 + 3x2 ­ x + 7 có đạo hàm cấp hai y``(x) bằng :
a) 6x + 6 ; b) 3x2 + 6x ­ 1; c) 3x2 + 6x ; d) 6x

Câu 12: Hàm số y = x4 ­ 2x2 +  có đạo hàm cấp hai y``(x) bằng :
a) 2x3 ­ 4x ; b) 4x3 ­ 4x ; c) 6x2 ­ 4 ; d) 6x2 ­ 4x



Câu 13: Khoảng cách giữa hai cạnh đối trong một tứ diện đều cạnh a bằng :
a)  ; b) ; c) ; d) 2a
Câu 14: Cho hình hộp ABCD.A`B`C`D`. Khi đó :
a) A`B` = BA ; b) A`A = CC` ; c) DA = BC ; d) C`A` = CA

Câu 15: Mệnh đề nào sau đây đúng ?
a) Đường vuông góc chung của hai đường thẳng a và b chéo nhau là một đường
thẳng d vừa vuông góc với a và vừa vuông góc với b.
b) Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau là đoạn ngắn nhất trong
các đoạn nối hai điểm bất kì lần lượt nằm trên hai đường thẳng ấy và ngược lại.
c) Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b. Đường vuông góc chung luôn luôn nằm
trong mặt phẳng vuông góc với a và chứa đường thẳng b.
d) Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau là một đường thẳng
vuông góc với một trong hai đường thẳng ấy.

Câu 16: Cho ((), (() là hai mặt phẳng vuông góc với nhau với giao tuyến m = (() ( (()
và a, b c, d là các đường thẳng.Mệnh đề nào sau đây đúng ?
a) Nếu b ( m thì b ( (() hoặc b( (().
b) Nếu c // m thì c // (() hoặc c // (().
c) Nếu a ( (() và a ( m thì a ( (().
d) Nếu d ( m thì d ( (().


B.Tự luận (6 điểm)

Câu 1:(2 điểm) Cho tứ diện ABCD có cạnh AB vuông góc với mặt phẳng (BCD). Trong tam giác BCD vẽ các đường cao BE và DF cắt nhau tại O. Chứng minh :
a) (ADC) ( (ABE);
b) DF ( AC.

Câu 2:(2 điểm) Xét tính liên tục của hàm số f(x) = 
trên tập xác định của nó.

Câu 3:(2 điểm) Tính đạo hàm cấp hai của hàm số : y= 3x.cos2x








Đáp án A.Trắc nghiệm ( 4 điểm): 1c, 2b, 3a, 4d, 5a, 6b, 7d, 8c, 9b, 10d, 11a, 12c, 13a, 14d, 15b, 16c.
B.Tự luận ( 6 điểm) :

Câu 1:(2 điểm)

Vẽ hình (0,5 điểm)
A





B D

F O
E
C
a) Chứng minh (ADC) ( (ABE):
Vì BE là đường cao của tam giác BCD nên suy ra CD ( BE (1) (0,25 điểm)
Vì AB ( mp(BCD) nên suy ra CD ( AB ( 2) (0,25 điểm)
Từ (1) và (2) suy ra CD ( (ABE). (0,25 điểm)
Vì CD ( (ACD) nên suy ra (ADC) ( (ABE). (0,25 điểm)
b) Chứng minh DF ( AC:
Vì DF là đường cao của tam giác BCD nên suy ra DF ( BC (3)
Vì AB ( mp(BCD) nên suy ra DF ( AB ( 4) (0,25 điểm)
Từ (3) và (4) suy ra DF ( (ABC).
Vì AC ( (ABC) nên suy ra DF ( AC. (0,25 điểm)


Câu 2:(2 điểm)
Tập xác định của f(x) là D= (­ ( ; + ().
Khi x ( 1, ta có f(x) = là hàm số liên tục trên các khoảng (­ ( ; 1) và
(1 ; + (). (0,5điểm)
Khi x = 1, ta có f(1) = 4,
 =  =  = 3 (1 điểm)
Do đó  ( f(1) .Suy ra hàm số f(x) không liên tục tại x = 1. (0,25điểm)
Vậy hàm số f(x) liên tục trên các khoảng (­ ( ; 1) và(1 ; + (), nhưng gián đoạn
tại x= 1. (0,25điểm)


Câu 3:(2 điểm)
y`= (3x.cos2x)`= (3x)`.cos2x + 3x.(cos2x)` (0,5điểm)
= 3.cos2x ­ 6x.sin2x (0,5điểm)

y``= ( 3.cos2x )` ­ ( 6x.sin2x )` = ­ 6.sin2x ­ (6x)`.sin2x ­ 6x.(sin2x)` (0,5điểm)
= ­ 6.sin2x ­ 6.sin2x ­ 12x.cos2x = ­ 12.sin2x ­ 12x.cos2x (0,5điểm)


 
Gửi ý kiến