Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ktra chuong Phuong trinh

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Vũ (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:29' 02-04-2009
Dung lượng: 163.5 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích: 0 người
Trường THCS Phúc Sơn
Họ và tên:............................................................
Lớp:.........................................................................

Bài kiểm tra môn đại số
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)

I. Phần trắc nghiệm
Câu1: Phương trình: với chọn mệnh đề mà em cho là đúng?
A. Luôn có nghiệm duy nhất
B. Có 0 hoặc 1 nghiệm

C. Có 1 hoặc 2 nghiệm
D. Luôn có 2 nghiệm

Câu2: Chọn đáp án mà em cho là đúng?
1. Phương trình: x2 + x – 2 = 0 có nghiệm là:
A. x = 1
B. x = -1 và x = -2

C. x = -2
D. x = 1 và x = -2

2. Phương trình: 2x2 + x – 7 = -2x + 2x2 - 1 có nghiệm là:
A. x = 1
B. x = -2

C. x = 2
D. x = -1

3. Phương trình: có nghiệm là:
A. x =
B. x = 2

C. x = -2
D. x = 2 và x =

II. Phần tự luận
Bài1. Giải các phương trình sau:
3(x + 3) – 7x = 5(3 - x )
2x2 +6x – 7 = x2 +4x + 8

Bài2. Trong dịp phát động tết trồng cây, lớp 8A được giao trồng một số cây tại trường, để thực hiện chỉ tiêu, lớp phân cho tổ1 trồng số cây, nhưng tổ1 lại trồng vượt chỉ tiêu được giao là 3 cây, nên các tổ còn lại chỉ phải trồng số cây, hỏi lớp 8A được giao trồng bao nhiêu cây?
Bài làm
............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trường THCS Phúc Sơn
Họ và tên:............................................................
Lớp:.........................................................................

Bài kiểm tra môn đại số
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)

I. Phần trắc nghiệm
Câu1: Phương trình: với
 
Gửi ý kiến